✅ Cấu trúc Wish ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐

5/5 - (1 bình chọn)

Cấu trúc wish: Công thức, cách dùng và bài tập

1. Cấu trúc Wish ở hiện tại 

Đặc trưng của câu ước là luôn bắt đầu bằng mệnh đề Chủ ngữ + wish, theo sau là một mệnh đề giãi bày điều ước. Hai mệnh đề này không thể đảo vị trí cho nhau.

Cách dùng:

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả định một điều trái ngược so với thực tế. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại II. 

Ngoài ra, để nói về điều ước của bản thân, chúng ta có thể thay I wish bằng If only.

Cấu trúc wish ở hiện tại trong tiếng Anh

Công thức: 

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed

Ví dụ:

Tom wishes that he had a big house (he does not have a big house, and he wants to).

Tom ước anh ấy có một ngôi nhà to.

wish that we didn’t need to work today (we do need to work today).

Tôi ước rằng tôi không phải làm việc hôm nay.

If only that you lived close by (you don’t live close by).

Giá như tôi sống ở gần đây.

Lưu ý: 

1. Trong các trường hợp trang trọng, ta dùng were thay cho was trong câu ước. Tuy nhiên cách dùng was cũng được chấp nhận. 

wish were a boy. Tôi ước tôi là một thằng con trai.

She wishes she were a rich person. Cô ấy ước cô ấy là người giàu có.

2. Chúng ta có thể sử dụng could trong câu wish để thể hiện khả năng làm một việc gì đó hoặc khả năng xảy ra điều gì đó.

wish that I could speak Spanish (but, unfortunately, I can’t speak Spanish).

Tôi ước tôi có thể nói tiếng Tây Ban Nha.

wish that we could go to the party tonight (unfortunately, we’re busy so we can’t go).

Tôi ước chúng ta có thể tham dự buổi tiệc tối nay.

2. Cấu trúc Wish ở quá khứ

Cách dùng: 

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước, thường là nuối tiếc về một việc không có thật ở quá khứ hoặc giả định điều gì đó trái ngược với quá khứ. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại III.

Công thức: 

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3

Ví dụ: 

wish that I had studied harder at school. (I didn’t study hard at school, and now I’m sorry about it).

Tôi ước rằng tôi đã học hành chăm chỉ hơn ở trường học.

wish that I hadn’t eaten so much yesterday! (But I did eat a lot yesterday. Now I think it wasn’t a good idea).

Tôi ước rằng tôi đã không ăn quá nhiều vào ngày hôm qua!

If only that the train had been on time. (But unfortunately the train was late, and so I missed my interview).

Tôi ước đoàn tàu đã đến đúng giờ.

Cấu trúc câu ước ở quá khứ trong tiếng Anh

3. Cấu trúc câu Wish ở tương lai

Cách dùng:

Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một việc nào đó xảy ra hoặc một điều gì đó tốt đẹp trong tương lai.

Cấu trúc câu wish ở tương lai trong tiếng Anh

Công thức:

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V 

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V

Cấu trúc If only: If only + S + would/could + (not) + V

Ví dụ:

wish that John wouldn’t busy tomorrow (he is busy tomorrow).

Tôi ước John không bận vào ngày mai.

If only he could take the trip with me next month.

Tôi ước anh ấy có thể tham gia chuyến đi với tôi vào tháng sau.

She wishes we could attend her wedding next week.

Cô ấy ước chúng tôi có thể tham dự lễ cưới của cô ấy tuần sau.

Lưu ý:

1. Chúng ta không dùng wish với những điều có khả năng xảy ra trong tương lai. Thay wish bằng hope. Ví dụ:

hope that you pass your exam (NOT: I wish that you passed the exam).

Tôi hy vọng bạn sẽ vượt qua kỳ thi.

hope that Julie has a lovely holiday (NOT: I wish that Julie had a lovely holiday).

Tôi hy vọng Julie sẽ có một kỳ nghỉ vui vẻ.

2. Chúng ta có thể sử dụng wish + would để nói về một điều ta không thích, cảm thấy khó chịu và mong muốn ai đó hoặc điều đó thay đổi trong tương lai. Cấu trúc này không dùng với bản thân và những điều không thể thay đổi (trừ thời tiết).

wish that the neighbours would be quiet! (They are not quiet and I don’t like the noise.)

Tôi ước hàng xóm của mình có thể yên tĩnh một chút!

wish that you wouldn’t smoke so much! (You do smoke a lot and I don’t like it. I want you to change this.)

Tôi ước anh đừng có hút thuốc nhiều như vậy!

2. Wish + O + to V

Tương tự như trên, chúng ta dùng wish với động từ nguyên thể để thể hiện mong ước ai đó làm điều gì.

Ví dụ:

I do not wish you to publish this article.

Tôi không muốn bạn công bố bài báo đó.

wish these people to leave.

Tôi ước họ rời đi.

3. Wish + O + something:

Đây là cấu trúc được sử dụng rất nhiều trong các lời chúc, mong muốn ai có được điều gì đó.

Ví dụ:

wished him a happy birthday.

Tôi chúc anh ấy sinh nhật vui vẻ.

They wished us Merry Christmas.

Họ chúc chúng tôi giáng sinh vui vẻ.

Một số lưu ý và cách sử dụng khác của Wish

1. Wish + to V

Ở những trường hợp trang trọng, chúng ta có thể dùng wish với động từ nguyên thể để diễn tả mong muốn của bản thân thay cho would like. Cấu trúc này không có ở thì hiện tại hoàn thành. 

Ví dụ:

  • wish to speak to the headmaster. (This means the same as ‘I would like to speak to the headmaster’.)

2. Wish + O + to V

Tương tự như trên, chúng ta dùng wish với động từ nguyên thể để thể hiện mong ước ai đó làm điều gì.

Ví dụ:

  • I do not wish you to publish this article.
  • (Tôi không muốn bạn công bố bài báo đó.)
  • wish these people to leave.
  • (Tôi ước họ rời đi.)

3. Wish + O + something

Đây là cấu trúc được sử dụng rất nhiều trong các lời chúc, mong muốn ai có được điều gì đó.

Ví dụ:

  • wished him a happy birthday.
  • (Tôi chúc anh ấy sinh nhật vui vẻ.)
  • They wished us Merry Christmas.
  • (Họ chúc chúng tôi giáng sinh vui vẻ.)

4. Sử dụng Wish to thay cho Want to để thể hiện ý trang trọng, lịch sự hơn.

Ví dụ:

  • I wish to meet the manager.
  • I wish to speak to the headmaster.

5. Sử dụng Wish + cụm danh từ phía sau để đưa ra lời chúc, lời ước.

Ví dụ:

  • I wish you a happy new year.
  • She wishes him a good health.

6. Nếu muốn đưa ra lời chúc cho người khác bằng cách dùng động từ, ta sử dụng “hope” chứ không sử dụng “wish”.

Ví dụ:

  • I hope you have a good job = I wish you a good job.
  • She hopes he has a Merry Christmas = She wishes him a Merry Christmas.

7. Wish to do sth: muốn làm gì

Ví dụ:

  • I wish to travel over the world with my family. ⟹ Tôi muốn đi khắp thể giới này cũng gia đình của mình.

8. Wish sb to do sth: muốn người nào đó làm gì

Ví dụ:

  • I wish my sister to come back home tomorrow. ⟹ Tôi muốn chị tôi về nhà vào ngày mai.
  • (Tôi muốn nói chuyện với hiệu trưởng.)

Bài tập về cấu trúc wish trong tiếng Anh 

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc.

  1. I wish we(not have) a test today.
  2. I wish these exercises(not be) so difficult.
  3. I wish we(live) near the beach.
  4. Do you ever wish you(can travel) more?
  5. I wish I(be) better at Maths.
  6. I wish we(not have to) wear a school uniform.
  7. Sometimes I wish I(can fly).
  8. I wish we(can go) to Disney World.

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1. He likes to swim. He wishes he … near the sea.

A. lives

B. lived

C. had lived

D. would live

2. It’s cold today. I wish it … warmer.

A. is

B. has been

C. were

D. had been

3. I wish I … the answer, but I don’t.

A. know

B. knew

C. had known

D. would know

4. She wishes she … blue eyes.

A. has

B. had

C. had had

D. would have

5. She wishes she … a movie star.

A. is

B. were

C. will be

D. would be

6. I have to work on Sunday. I wish I … have to work on Sunday.

A. don’t

B. didn’t

C. won’t

D. wouldn’t

7. I wish you … borrow my things without permission.

A. don’t

B. won’t

C. shouldn’t

D. wouldn’t

8. He wishes he … buy a new car.

A. could

B. might

C. should

D. would

9. She misses him. She wishes he … her a letter.

A. has sent

B. will send

C. would send

D. would have sent

10. I wish I … help you.

A. can

B. could

C. will

D. would

Bài tập 3: Đặt câu với ‘wish’

  1. I don’t have a car.
  2. I can’t play the piano.
  3. I’m at work.
  4. It’s winter.
  5. I’m ill.
  6. I don’t have new shoes.
  7. I can’t afford to go on holiday.
  8. I don’t have time to read lots of books.
  9. I can’t drive.
  10. My laptop is broken.

Đáp án:

Bài 1: didn’t have / weren’t / lived / could travel / were / didn’t have to / could fly / could go

Bài 2: B – C – B – B – B – D – D – A – C – B

Bài 3

  1. I wish that I had a car. 
  2. I wish that I could play the piano. 
  3. I wish that I weren’t at work 
  4.  I wish that it weren’t winter.
  5. I wish that I weren’t ill 
  6. I wish that I had new shoes 
  7. I wish that I could afford to go on holiday 
  8. I wish that I had time to read lots of books 
  9. I wish that I could drive 
  10. I wish that my laptop wasn’t broken 

Bài tập 

Viết lại các câu sau với cấu trúc WISH

1, I don’t have a car.

2, I can’t play football.

3, I’m at work.

4, It’s winter.

5, I’m sick.

6, I don’t have any money.

7, I can’t afford to travel to Korea.

8, I don’t have time to watch my favorite movie.

9, I can’t dance.

10, My car is broken.

Đáp án

1, I wish (that) I had a car.

2, I wish (that) I could play football.

3, I wish (that) I weren’t at work.

4, I wish (that) it weren’t winter.

5, I wish (that) I weren’t sick.

6, I wish (that) I had a lot of money.

7, I wish (that) I could afford to travel to Korea.

8, I wish (that) I had time to watch my favorite movie.

9, I wish (that) I could dance.

10, I wish (that) my car wasn’t broken.

Bài tập

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc

1. We wish you (come)……………. tonight.
2. They wish we (give)……………. them some food yesterday.
3. She wishes that she (be)……………. at home now.
4. The boy wishes that he (win)………….the competition the next day.
5. They wish she (make)……………. the arrangements for the meeting next week.
6. I wish you (write) ……………. to me.
7. I wish he (be)……………. here today.
8. He wishes you (feel)……………. better.
9. He wish that you (be)…………….here lastweek.
10. I wish she (finish)……………. his work tonight.
11. He wishes he (open)……………. the window last week.
12. I wish you (leave) …………….earlier yesterday.
13. We wish they (come)…………….with us last weekend.
14. They wish he (come)……………. with them the next month.
15. They wish you (arrive)……………. yesterday.
16. I wish I (not lose)……………. the answers.
17. You wish you (know)……………. what to do last year.
18. I wish that he (visit)……………. us next year.
19. I wish I (hear)……………. the news.
20. You wish that he (help)……………. you last week.
21. I wish I (find)……………. the subject more interesting.
22. He always wishes he (be)……………. rich.
23. I wish the weather (be)……………. warmer now.
24. They wish he (telephone)……………. them next week.
25. He wishes you (help)……………. him in the future.
26. She wishes the mail (come)……………. soon.
27. We wish they (hurry)……………. or we will miss the bus.
28. You wish the door (open)……………..
29. He wishes he (show)……………. us the book.
30. They wish we (wait)……………. for them.

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1. I wish they (played/ playing/ play) soccer well.
2. I wish I (am/ was/ were) a movie star.

3. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages.

4. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book.
5. I wish I (would meet/ met/ meet) her tomorrow.
6. I wish I (was/ were/ am) your sister.
7. I wish they (won/ had won/ would win) the match last Sunday.
8. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.
9. I wish yesterday (were /was/had been ) a better day.
10. I wish tomorrow (were/ will be/ would be) Sunday.

Bài tập 3: Chọn đáp án sai và sửa lại

1. He wishes it didn’t rain yesterday.
2. I wish my father gives up smoking in the near future.
3. I wish I studied very well last year.
4. I wish you will come to my party next week.
5. I wish it stops raining now.
6. I wish you are my sister.
7. She wish she could speak English well.
8. I wish it didn’t rained now.
9. I wish I was a doctor to save people.
10. I wish I have more time to look after my family.
11. She wishes she is the most beautiful girl in the world.
12. I wish Miss Brown will come here and stay with us next week.
13. I wish I am at home with my family now.
14. I wish I could been there with you.
15. She wish she could go home now.

Bài tập 4: Viết lại câu sử dụng ‘I wish”

1. I am not good at English.
→ I wish ……………………………………….………
2. He studies badly.
→ I wish ……………………………………….………..
3. He doesn’t like playing sports.
→ I wish ……………………………………….…
4. I don’t have a computer. 
→ I wish ……………………………..………….………
5. Today isn’t a holiday. 
→ I wish ……………………………………….…………
6. I can’t sing this song.
→ I wish ………………………………………….…………
7. I have to study hard. 
→ I wish ……………………………………….……………
8. We had a lot of homework yesterday.
→ I wish …………………………………………………
9. It is raining heavily.
→ I wish ……………………………………….……….
10. It was cold last night. .
→ I wish ……………………………………….……..
11. They work slowly. 
→ I wish ……………………………………….…..……
12. She doesn’t join in the trip.
→ I wish ……………………………………….……
13. He was punished by his mother.
→ I wish ……………………………………………………
14. They won’t come here again.
→ I wish ………………………………………….…………
15. He won’t go swimming with me.
→ I wish …………………………………………………….
16. We didn’t understand them.
→ We wish ………………………………………….……..
17. I will be late for school.
→ I wish ………………………………………….……….
18. The bus was late today.
→ I wish ………………………………………….………..
19. She doesn’t like this place.
→ I wish ………………………………………….………
20. These students talked too much in class.
→ I wish ………………………………………………….
21. I can’t play basketball.
→ I wish ………………………………………….……….

Bài giải

Bài tập 1Chia động từ trong ngoặc

1. would come 
2. had given 
3. were 
4. would win
5. would make 
6. would write
7. were 
8. felt 
9. had been 
10. would finish
11. had 
12. had left 
13. had come
14. would come 
15. had arrived 
16. had not lost
17. had known 
18. would visit 
19. had heard
20. had helped 
21. found 
22. were 
23. were 
24. would telephone 
25. would help 
26. would come
27. would hurry 
28. would open 
29. had shown
30. would wait 

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1. played
2. were
3. could speak
4. had
5. would meet
6. were
7. had won
8. would
9. had been
10. would be

Bài tập 3: Chọn đáp án sai và sửa lại

1. didn’t rain -> hadn’t rain
2. gives -> would give
3. studied -> had studied
4. will -> would
5. stops -> stopped
6. are -> were
7. wish -> wishes
8. rained -> rain
9. was -> were
10. have -> had
11. is – were
12. will -> would
13. am -> were
14. been -> be
15. wish -> wishes

Bài tập 4: Viết lại câu sử dụng ‘I wish”

1. I wish I were good at English.
2. I wish he didn’t studied badly.
3. I wish he liked playing sports.
4. I wish I had a computer.
5. I wish today were a holiday.
6. I wish I could sing this song.
7. I wish I didn’t have to study.
8. I wish we hadn’t had a lot of homework yesterday.
9. I wish it didn’t rain heavily.
10. I wish it hadn’t been cold last night.
11. I wish they didn’t work slowly.
12. I wish she joined in the trip.
13. I wish he hadn’t been punished by his mother.
14. I wish they would come here again.
15. I wish I he would go swimming with me.
16. We wish we had understood them.
17. I wish I wouldn’t be late for school.
18. I wish the bus hadn’t been late today.
19. I wish she liked this place.
20. I wish these students hadn’t talked too much in class.
21. I wish I could play basketball

Bài tập về cấu trúc wish trong tiếng Anh 

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc.

  1. I wish we(not have) a test today.
  2. I wish these exercises(not be) so difficult.
  3. I wish we(live) near the beach.
  4. Do you ever wish you(can travel) more?
  5. I wish I(be) better at Maths.
  6. I wish we(not have to) wear a school uniform.
  7. Sometimes I wish I(can fly).
  8. I wish we(can go) to Disney World.

Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

1. He likes to swim. He wishes he … near the sea.

A. lives

B. lived

C. had lived

D. would live

2. It’s cold today. I wish it … warmer.

A. is

B. has been

C. were

D. had been

3. I wish I … the answer, but I don’t.

A. know

B. knew

C. had known

D. would know

4. She wishes she … blue eyes.

A. has

B. had

C. had had

D. would have

5. She wishes she … a movie star.

A. is

B. were

C. will be

D. would be

6. I have to work on Sunday. I wish I … have to work on Sunday.

A. don’t

B. didn’t

C. won’t

D. wouldn’t

7. I wish you … borrow my things without permission.

A. don’t

B. won’t

C. shouldn’t

D. wouldn’t

8. He wishes he … buy a new car.

A. could

B. might

C. should

D. would

9. She misses him. She wishes he … her a letter.

A. has sent

B. will send

C. would send

D. would have sent

10. I wish I … help you.

A. can

B. could

C. will

D. would

Bài tập 3: Đặt câu với ‘wish’

  1. I don’t have a car.
  2. I can’t play the piano.
  3. I’m at work.
  4. It’s winter.
  5. I’m ill.
  6. I don’t have new shoes.
  7. I can’t afford to go on holiday.
  8. I don’t have time to read lots of books.
  9. I can’t drive.
  10. My laptop is broken.

Đáp án

Bài tập 1
didn’t haveweren’tlivedcould travelweredidn’t have tocould flycould go
Bài tập 2
1B2C3B4B5B6A7D8A9C10B

Bài tập 3

  1. I wish that I had a car. 
  2. I wish that I could play the piano. 
  3. I wish that I wasn’t at work 
  4.  I wish that it wasn’t winter.
  5. I wish that I wasn’t ill 
  6. I wish that I had new shoes 
  7. I wish that I could afford to go on holiday 
  8. I wish that I had time to read lots of books 
  9. I wish that I could drive 
  10. I wish that my laptop wasn’t broken 

Bài tập về cấu trúc wish trong tiếng Anh 

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc.

  1. I wish we(not have) a test today.
  2. I wish these exercises(not be) so difficult.
  3. I wish we(live) near the beach.
  4. Do you ever wish you(can travel) more?
  5. I wish I(be) better at Maths.
  6. I wish we(not have to) wear a school uniform.
  7. Sometimes I wish I(can fly).
  8. I wish we(can go) to Disney World.

Bài tập 2: Sửa lỗi sai

  1. He wishes it didn’t rain yesterday.
  2. I wish my father gives up smoking in the near future.
  3. I wish I studied very well last year.
  4. I wish you will come to my party next week.
  5. I wish it stops raining now.
  6. I wish you are my sister.
  7. She wish she could speak English well.
  8. I wish it didn’t rained now.
  9. I wish I was a doctor to save people.
  10. I wish I have more time to look after my family.

Bài tập 3. Chọn đáp án đúng

  1. I wish they (played/ playing/ play) soccer well.
  2. I wish I (am/ was/ were) a movie star.
  3. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages.
  4. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book.
  5. I wish I (would meet/ met/ meet) her tomorrow.
  6. I wish I (was/ were/ am) your sister.
  7. I wish they (won/ had won/ would win) the match last Sunday.
  8. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.
  9. I wish yesterday (were / was/ had been ) a better day.
  10. I wish tomorrow (were/ will be/ would be) Sunday.

Đáp án.

Bài 1

didn’t have / weren’t / lived / could travel / were / didn’t have to / could fly / could go

Bài 2

  1. didn’t rain ⟹ hadn’t rained
  2. gives ⟹ would give
  3. studied ⟹ had studied
  4. will ⟹ would
  5. stops ⟹ stopped
  6. are -> were
  7. wish ⟹ wishes
  8. rained ⟹ rain
  9. was ⟹ were
  10. ave ⟹ had

Bài 3

1. played    2. were    3. could speak    4. had    5. would meet

6. were    7. had won    8. would    9. had been    10. would be

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*