Bộ Đề thi Giữa kì 2 Toán lớp 1 năm 2024 của cả ba bộ sách Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện để đạt điểm cao trong các bài thi Toán lớp 1 Giữa học kì 2.
Mục Lục
Bộ đề thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán chương trình mới (Có đáp án)
Đề 1 thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều
1. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số mà số liền trước là số 24 là:
| A. 22 | B. 23 | C. 25 | D. 26 |
Câu 2: 10, 20, 30, …, 50. Số cần điền vào chỗ chấm là:
| A. 60 | B. 40 | C. 20 | D. 10 |
Câu 3: Số 29 được đọc là:
| A. Hai chín | B. Hai mươi chín | C. Hai trín | D. Hai mươi trín |
Câu 4: Kết quả của phép tính 19 – 7 là:
| A. 12 | B. 13 | C. 14 | D. 15 |
Câu 5: Phép tính có kết quả bằng 7 là:
| A. 5 + 2 | B. 7 – 1 | C. 6 – 0 | D. 3 + 3 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Hoàn thiện bảng dưới đây:

Bài 2 (2 điểm):
a) Tính:
| 15 – 3 | 7 + 2 | 11 + 6 | 19 – 3 |
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:

Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chiếc xe tới được vạch đích:

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| C | B | B | A | A |
Phần tự luận
Bài 1:

Bài 2:
a)
| 15 – 3 = 12 | 7 + 2 = 9 | 11 + 6 = 17 | 19 – 3 = 16 |
b)

Bài 3:

Ô tô số 2 sẽ đến vạch đích trước.
Đề 2 thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức
1. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là số:
| A. 9 | B. 10 | C. 11 | D. 12 |
Câu 2: Số ở giữa hai số 62 và 64 là số:
| A. 62 | B. 63 | C. 64 | D. 65 |
Câu 3: Từ 2 chữ số 4 và 6 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?
| A. 4 số | B. 3 số | C. 2 số | D. 1 số |
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
| A. 98 | B. 99 | C. 97 | D. 95 |
Câu 5: Cho hình dưới đây. Hãy điền số thích hợp

A. 4
B. 3
C. 7
D. 10
2. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 49, 13, 0, 4, 50, 22 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+) 12, 13, …., 15, 16, ….., ….., ……, 20
+) 10, 20, 30, ….., ….., ……, 70, 80, ….., 100
Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
| 25 + 4 | 12 + 2 | 10 + 20 | 45 + 11 |
Bài 3 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống để được các phép tính đúng:
8 + 1 =
3 + 6 =
5 + 5 =
4 + 5 =
10 – 6 =
10 – 4 =
Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| B | B | A | B | B |
2. Phần tự luận
Bài 1:
a) Sắp xếp: 0, 4, 13, 22, 49, 50
b)
+) 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
+) 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
| 25 + 4 = 29 | 12 + 2 = 14 | 10 + 20 = 30 | 45 + 11 = 56 |
Bài 3:
8 + 1 = 9
3 + 6 = 9
5 + 5 = 10
4 + 5 = 9
10 – 6 = 4
10 – 4 = 6
Đề 3 thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 sách Cánh diều
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số bé nhất có hai chữ số là số:
A. 9
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 2: Trong các số 52, 82, 16, 47 số lớn nhất là số:
A. 16
B. 47
C. 52
D. 82
Câu 3: Kết quả của phép tính 16 – 2 là:
A. 14
B. 13
C. 12
D. 11
Câu 4: Dấu cần điền vào chỗ chấm của 15 …. 24 là:
A. <
B. >
C. =
D. +
Câu 5: Có 15 quả táo.
Bớt đi 4 quả áo.
Còn lại: ….quả táo?
Phép tính đúng là:
A. 15 – 4 = 11
B. 15 + 4 = 19
C. 14 + 5 = 19
D. 15 – 4 = 10
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm):
a) Điền số thích hợp vào ô trống:

b) Tính:
11 + 5
16 – 4
17 – 5
12 + 7
Bài 2 (2 điểm):
a) Trả lời các câu hỏi dưới đây:
- Số 52 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
11 …. 58
36 …. 27
11 + 2 …. 18 – 5
Bài 3 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| B | D | A | A | C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
a)

b)
| 11 + 5 = 16 | 16 – 4 = 12 | 17 – 5 = 12 | 12 + 7 = 19 |
Bài 2:
a) + Số 52 gồm 5 chục và 2 đơn vị.
+ Số 94 gồm 9 chục và 4 đơn vị.
+ Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.
b)
| 11 < 58 | 36 > 27 | 11 + 2 = 18 – 5 |
Bài 3:

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Trường Tiểu học …..
Đề 4 thi giữa kì 2 Toán lớp 1
(Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống)
Thời gian làm bài: …. phút
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các số 58, 14, 7, 80 số lớn nhất là:
A. 58
B. 80
C. 7
D. 14
Câu 2: Số liền sau số 59 là số:
A. 63
B. 62
C. 61
D. 60
Câu 3: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số:
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm 82 …. 84 là:
A. >
B. =
C. <
Câu 5: Từ 10 đến 100 có bao nhiêu số có hai chữ số mà hai chữ số ấy giống nhau?
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Tính:
| 13 + 3 = | 20 + 5 = | 12 + 17 = |
| 20 + 20 = | 30 + 14 = | 42 + 56 = |
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 84, 15, 1, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
+) Số 82 gồm …chục và ….đơn vị.
+) Số 47 gồm …chục và ….đơn vị.
c) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 72 … 90 | 23 + 40 …. 60 | 10 + 25 … 22 + 13 |
Bài 3 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái chỉ bạn đá quả bóng vào gôn:

ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| B | D | A | C | B |
II. Phần tự luận
Bài 1:
| 13 + 3 = 16 | 20 + 5 = 25 | 12 + 17 = 29 |
| 20 + 20 = 40 | 30 + 14 = 44 | 42 + 56 = 98 |
Bài 2:
a) Sắp xếp: 1, 15, 20, 49, 84
b)
+) Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị.
+) Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị.
c)
| 72 < 90 | 23 + 40 > 60 | 10 + 25 = 22 + 13 |
Bài 3:

Đề 5 thi giữa kì 2 môn Toán lớp 1 sách Chân trời sáng tạo
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ 12 đến 18 có bao nhiêu số?
| A. 8 số | B. 7 số | C. 6 số | D. 5 số |
Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là số:
| A. 98 | B. 97 | C. 99 | D. 96 |
Câu 3: Số ở giữa hai số 62 và 64 là số:
| A. 66 | B. 65 | C. 64 | D. 63 |
Câu 4: Số 62 được đọc là:
| A. Hai mươi sáu | B. Sáu mươi hai | C. Sáu và hai | D. Hai và sáu |
Câu 5: Số cần điền vào chỗ chấm 23 + …. = 28 là:
| A. 3 | B. 4 | C. 5 | D. 6 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào bảng (theo mẫu):
| Số | Chục | Đơn vị |
| 52 | 5 | 2 |
| 69 | ||
| 2 | 8 | |
| 14 | ||
| 8 | 7 | |
| 53 |
Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
| 12 + 7 | 28 – 6 | 31 + 24 | 47 – 23 |
Bài 3 (2 điểm):
a) Từ hai chữ số 3, 1 các em hãy lập tất các số có hai chữ số và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 12 …. 15 | 13 + 4 …. 18 – 1 | 23 + 13 …. 48 – 13 |
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| B | A | D | B | C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
| Số | Chục | Đơn vị |
| 52 | 5 | 2 |
| 69 | 6 | 9 |
| 28 | 2 | 8 |
| 14 | 1 | 4 |
| 87 | 8 | 7 |
| 53 | 5 | 3 |
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
| 12 + 7 = 19 | 28 – 6 = 22 | 31 + 24 = 55 | 47 – 23 = 24 |
Bài 3:
a) Các số có hai chữ số được lập từ hai chữ số 1 và 3 là: 13, 31, 11, 33.
Sắp xếp: 11, 13, 31, 33.
b)
| 12 < 15 | 13 + 4 = 18 – 1 | 23 + 13 > 48 – 13 |
Đề 6 thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền trước của 20 là:………..
b) Số liền sau của 18 là:…………..
c) Số 56 gồm……. chục và……… đơn vị
d) Số 90 gồm…….. chục và……… đơn vị
2. Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào chỗ trống:
| a) 50 …… 40 | c) 30 …… 20 + 10 |
| b) 40 ….. 60 | d) 90 …… 70 + 10 |
3. Viết các số: 35; 28; 52; 43
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……………..
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:……………..
4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô □:

a) Điểm N ở trong hình vuông □
b) Điểm K ở ngoài hình vuông □
c) Điểm M ở ngoài hình vuông □
d) Điểm H ở trong hình vuông □
5. Tính:
a)

b) 15 + 1 – 6 = 19 – 5 + 4 = 13 + 2 – 3 =
6. Trong vườn nhà Nam trồng được 20 cây bưởi và 30 cây cam. Hỏi trong vườn nhà Nam trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
Đáp án Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. a) 19; b) 19
c) 5 chục và 6 đơn vị; d) 9 chục và 0 đơn vị.
| 2. a) 50 > 40 | c) 30 = 20 + 10 |
| b) 40 < 60 | d) 90 > 70 + 10 |
3. a) 28, 35, 43, 52
b) 52, 43, 35, 28
4. a) Đ b) S
c) Đ d) S
5. a) 70, 40, 80
b) 13 + 2 – 3 = 12;
19 – 5 + 4 = 18;
15 + 1 – 6 = 10
6. Trong vườn nhà Nam trồng được tất cả:
20 + 30 = 50 (cây)
Đáp số: 50 cây.
Đề 7 thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
| 1. a) Đọc số: | b) Viết số: |
| + 50:……………………………. | + Mười lăm:……….. |
| + 19:…………………………. | + Ba mươi:…………. |
| 2. Đánh dấu nhân (x) vào ô trống trước kết quả đúng: | |
| a. 30 + 30 = | b. 18 – 6 = |
| □ 40 | □ 12 |
| □ 50 | □ 13 |
| □ 60 | □ 14 |
| c. 15 – 5 = | d. 12 + 7 = |
| □ 8 | □ 5 |
| □ 15 | □ 12 |
| □ 10 | □ 19 |
| 3. a) Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô trống: | |
| 18 – 7 □ 11 – 1 | 19cm – 5cm |
| 20cm + l0cm □ 40cm | 70 □ 30 + 40 |
b) Điền số thích hợp vào vòng tròn và ô trống:

4. Lớp em trồng được 15 cây hoa, sau đó trồng thêm 4 cây hoa nữa. Hỏi lớp em trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa?
Bài giải
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………..
5. a) Đo độ dài đoạn thẳng rồi viết số đo:

b) Điền số và dấu để có phép tính đúng:

Đáp án Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. a) Đọc số: 50: năm mươi; 19: mười chín
b) Viết số: mười lăm: 15; ba mươi: 30
2. Đánh dấu X vào ô □ có kết quả đúng:

3. a) Điền dấu (<, >, =)
18 – 7 > 11 – 1; 19cm – 5cm < 17cm
20cm + 10cm < 40cm; 70 = 30 + 40
b)

4. Giải:
Lớp em trồng được tất cả:
15 + 4 = 19 (cây)
Đáp số: 19 cây hoa.
5. a) 3cm; 5cm.
b) Có nhiều cách để điền ví dụ. (học sinh tự điền)……………………………….
Đề 8 thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Câu 1: Tính
30+ 40 = ….. 50 – 20 = ….. 10 + 30 + 50 =…..
20 + 50 = ….. 60 – 40 = ….. 60 – 20 + 10 = …..
60 + 10 = ….. 90 – 10 = ….. 70 – 10 + 40 = …..
Câu 2: Khoanh vào số lớn nhất
a. 55 , 41 , 72 , 80
b. 94 , 98 , 51 , 90
Câu 3: Viết các số 82 , 70 , 75 , 90 , 100
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……………………………………………………
Câu 4: Phép tính có kết quả đúng là:
A. 17 + 22 = 39
B. 38 – 2 = 18
C. 35 – 2 = 15
Câu 5: Điền > , < , =
3 + 4 … 6 + 3 10 … 5 + 5
5 + 4 … 9 – 3 7 … 9 – 1
Đáp án Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Câu 1: Tính
30 + 40 = 70
50 – 20 = 30
10 + 30 + 50 = 90
20 + 50 = 70
60 – 40 = 20
60 – 20 + 10 = 50
60 + 10 = 70
90 – 10 = 80
70 – 10 + 40 = 100
Câu 2:
a. 80
b . 98
Câu 3:
a. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 100 , 90 , 82 , 75 , 70
b. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 70 , 75 , 82 , 90 , 100
Câu 4:
A. 17 + 22 = 39
Câu 5: Điền > , < , =
3 + 4 < 6 + 3
10 = 5 + 5
5 + 4 > 9 – 3
7 < 9 – 1
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Trường Tiểu học …..
Đề 9 thi giữa kì 2 Toán lớp 1
(Bộ sách: Chân trời sáng tạo)
Thời gian làm bài: …. phút
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 47 – 13 là:
| A. 35 | B. 32 | C. 44 | D. 34 |
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 58, 61, 74, 92 là:
| A. 61 | B. 58 | C. 92 | D. 74 |
Câu 3: Số liền sau của số 89 là số:
| A. 89 | B. 90 | C. 91 | D. 92 |
Câu 4: Cách đọc “Ba mươi sáu” biểu thị số:
| A. 34 | B. 35 | C. 36 | D. 37 |
Câu 5: Số còn thiếu trong dãy số 20, 30, 40, ….là:
| A. 54 | B. 50 | C. 41 | D. 53 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
| 22 + 4 | 47 – 5 | 35 + 22 | 98 – 75 |
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 38, 16, 95, 9, 13 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 45 …. 40 | 22 + 1 …. 35 – 11 | 50 + 4 …. 58 – 4 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo …..
Trường Tiểu học …..
Đề 10 thi giữa kì 2 Toán lớp 1
(Bộ sách: Cánh diều)
Thời gian làm bài: …. phút
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số cần điền vào chỗ chấm … – 4 = 3 là:
| A. 4 | B. 5 | C. 6 | D. 7 |
Câu 2: Số ở giữa số 26 và 28 là số:
| A. 29 | B. 28 | C. 27 | D. 26 |
Câu 3: Số “hai mươi lăm” được viết là:
| A. 20 | B. 25 | C. 50 | D. 52 |
Câu 4: Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:
| A. 8 | B. 60 | C. 86 | D. 68 |
Câu 5: Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
| A. 92 | B. 43 | C. 67 | D. 95 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Tính:
| 16 + 2 | 15 – 1 | 15 + 3 |
| 18 – 4 | 11 + 6 | 19 – 7 |
Bài 2 (2 điểm):
a) Sắp xếp các số 52, 13, 6, 31, 49, 20 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền số thích hợp vào ô trống:

b) Tính:
| 11 + 5 | 16 – 4 | 17 – 5 | 12 + 7 |
Bài 2 (2 điểm):
a) Trả lời các câu hỏi dưới đây:
+ Số 52 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 94 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 70 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:
| 11 …. 58 | 36 …. 27 | 11 + 2 …. 18 – 5 |
Bài 3 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống:

Đề 11 thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo
Bài 1: Khoanh vào số thích hợp:

Bài 2:
a) Sắp xếp các số 4, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Sắp xếp các số 3, 6, 2, 5 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 3: Tính nhẩm:
| 10 + 0 = … | 3 + 6 = … | 8 + 1 = … |
| 9 – 2 = … | 7 – 3 = … | 5 – 1 = … |
Bài 4: Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
| 6 … 3 | 2 … 4 | 7 … 7 |
| 3 – 1 … 2 | 6 – 0 … 4 + 1 | 1 + 2 … 9 – 8 |
Bài 5: Làm theo mẫu:
Mẫu:
| Số | Phép tính |
| 4, 2, 6 | 2 + 4 = 66 – 4 = 2 |
a) Số: 7, 3, 4
b) Số: 1, 2, 3
c) Số: 2, 9, 7
Đề 12 thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
1. Điền số thích hợp vào vòng tròn và ô trống:


3. Điền dấu thích hợp (+; -) vào ô trống □:
7cm □ 12cm = 19cm ;
18cm □ 2cm = 16cm
80 □ 20 □ 50 = 10
4. Nối vòng tròn với số thích hợp:

5. Lớp 1A trồng được 8 cây, lớp 1B trồng được 1 chục cây. Hỏi cả hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây?
Bài giải
………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
6. Điền số thích hợp vào ô trống:

Có □ hình tam giác
Có □ đoạn thẳng
Bộ đề ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Đề 13 ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………
Lớp: ………………………………………………………………………………………….
Bài 1. (1 điểm)
a. Viết theo mẫu:
25: hai mươi lăm 62: …………………………………
36: ………………………………. 45: …………………………………
91: ………………………………. 84: …………………………………
b. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm:
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị ………
Số 76 gồm 7 và 6 ………
Số 76 gồm 70 và 6 ………
Số 92 là số có hai chữ số ………
Số 92 gồm 2 chục và 9 đơn vị ………
Bài 2. (3 điểm)
a. Tính:
15 + 4 =….
4 + 13 =….
9 +7 =….
6 + 6 =….
19 – 9 = ….
b. Tính:
| 15 + 2 = ……… | 20 + 30 = ……… | 17 – 3 + 2 = ………… |
| 19 – 6 = ……… | 40 + 40 = ……… | 16 – 2 + 4 = ………… |
| 17 – 3 = ……… | 80 – 50 = ……… | 80 – 40 + 30 = ……… |
Bài 3.
a) Điền dấu ( >; <; = ) vào chỗ chấm (2 điểm)
| 18 …… 15 | 26 …… 32 | 77 …… 20 + 50 |
| 30 …… 20 | 47 …… 74 | 80 …… 60 + 30 |
| 90 …… 70 | 58 …… 52 | 18 …… 12 + 6 |
b) Điền số (1 điểm)
| 20 + …… = 70 | 90 – …… = 20 |
| 17 – …… = 15 | …… – 6 = 12 |
Bài 4. (2 điểm) Giải bài toán sau:
Lan có 30 nhãn vở, Mai có 20 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
Giải
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm)
a) Vẽ đoạn thẳng dài 8 cm.
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
b) – Vẽ và viết tên 3 điểm ở trong hình vuông.
– Vẽ và viết tên 4 điểm ở ngoài hình vuông.

Đề 14 ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 số 2
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)
20;…..;……; 23;…..;……;……;…..; 28;……;……;
31;…..;……;……;35;……;…….;……;…….;…….;……; 42
Bài 2: Viết số (theo mẫu ) (1 đ)
| a) Hai mươi lăm: 25 | b) 49: bốn chín |
| Năm mươi:…… | 55……………. |
| Ba mươi hai :…. | 21…………….. |
| Sáu mươi sáu:…… | 73…………….. |
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2đ)
20 + 30
40 + 50
80 – 40
17 – 5
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Bài 4: Tính (2đ)
| 20 + 50 = | 70 – 30 = |
| 10 + 20 + 30 = | 90 – 30 + 20 = |
| 40 cm + 40 cm = | 80 cm – 60cm = |
Bài 5: Điền dấu >,<,= ? (2đ)
| 80……60 | 70 – 20…….40 |
| 50 – 20 ….30 | 60…….30 + 20 |
Bài 6: Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông. (0,5đ)

Bài 7: Tổ Một làm được 20 lá cờ, tổ Hai làm được 10 lá cờ. Hỏi cả hai tổ làm được tất cả bao nhiêu lá cờ? (1,5đ)
Đề 15 ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 3 điểm
a) Số liền trước số 13 là 12
b) Số liền sau số 21 là 20
c) 87 gồm có 8 chục và 7 đơn vị
d) 16 < 10 + 5
e) Số 25 đọc là “Hai mươi lăm”
g) 23 cm + 12 cm = 35 cm
Bài 2. Đặt tính rồi tính 2 điểm
24 + 15
10 + 9
12 – 2
90 – 40
Bài 3. Tính nhẩm 1,5 điểm
11 + 3 – 4 = ……. 15 – 2 + 3 = ………
17 – 5 – 1 = ……. 19 – 6 + 6 = ………
30 cm – 20 cm = …….. 12 cm + 6 cm = ……..
Bài 4. Hồng có 16 que tính, Hồng được bạn cho thêm 2 que tính. Hỏi Hồng có bao nhiêu que tính? 1,5 điểm
Bài 5. Hãy vẽ một đoạn thẳng dài 4 cm rồi đặt tên cho đoạn thẳng đó. 1 điểm
Bài 6. Hãy viết một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 9. 1 điểm
Đề 16 ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Bài 1. (3 điểm)
a) Viết theo mẫu:
| viết số | đọc số | đọc số | viết số | |
| 20 | hai mươi | Sáu mươi | 60 | |
| 50 | ……………………… | Chín mươi | …………………. | |
| 80 | …………………….. | Sáu chục | ………………….. |
b) Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm :
25 – 5 …….. 10 +10
90 – 30 …… 10 + 30
Bài 2. (3 điểm) Đặt tính rồi tính:
80 – 30 20 + 30 14 + 3 19 – 6
Bài 3. (2 điểm) Tính:
80 – 40 + 30 = …………
60 cm – 30 cm = ……………………………….
50 + 30 – 20 = …………
30 con cá – 20 con cá = …………………..
Bài 4. (1 điểm) Lan gấp được một chục chiếc thuyền, Hùng gấp được 30 cái. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền?
Bài 5. (1 điểm) Hình vẽ bên có:

- Có …….. hình tam giác
- Có ……..vuông
Đề 17 ôn tập giữa học kì 2 môn Toán lớp 1
Câu 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A. Số liền trước của 18 là 19
B. Số liền trước của 18 là 17
Câu 2. Đúng ghi Đ sai ghi S:
a) Số 76 gồm 7 và 6
b) Số 76 gồm 70 chục và 6
c) Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
d) Số 76 là số có hai chữ số
Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số 52 bé hơn số: A. 25 B. 62 C. 42
b) Số 76 lớn hơn số: A. 87 B. 92 C. 67
Câu 4. Điền dấu (>; <; = ) thích hợp vào chỗ chấm:
20 + 30 ……… 60 70 + 10 ………… 10 + 70
80 – 10 ……… 69 45 …………. 50 – 40
Câu 5. Đặt tính rồi tính:
14 + 5 18 – 7 90 – 50 20 + 40
Câu 6. Hà có 1 chục nhãn vở, mẹ mua cho Hà thêm 20 nhãn vở nữa. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu nhãn vở?
Câu 7. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Các điểm …………………… ở trong hình vuông
b) Các điểm …………………… ở ngoài hình vuông
Xem thêm đề thi các môn giữa học kì 2
Đề thi môn toán lớp 1 giữa học kì 2 năm 2024 (Có đáp án)
