Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh lớp 1 năm 2024 (Có đáp án)

5/5 - (1 bình chọn)

Đề 1 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I. Circle the answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng) (2pts):

1/ How are you?

a. I’m fine. Thank you.

b. I’m John.

2/ What color is this?

a. It’s black.

b. It’s a bag.

a. Yes, it is.

b. It’s a pen.

a. It’s a pen.

b. No, it is not.

II) Look and circle the answer a or b (Xem tranh và khoanh tròn đáp án a hoặc b) (1,5pts):

III) Fill the given words in the blanks. (Điền từ cho sẵn vào chỗ trống) (1,5pts):

Color; is ; blue; book; name ; my

1/ What is your ……………?

2/ …………… name is Andy.

3/ What …………… this?

4/ It’s a ……………

5/ What …………… is this?

6/ It’s a …………… pencil.

IV) Match the question with the right answer. (Ghép câu hỏi vào câu trả lời đúng) (2,5 pts):

1/ What’s your name?2/ How are you?3/ What’s this?4/ Is this a ruler?5/ What color is this?a. It’s a desk.b. It’s blue.c. Yes, it is.d. My name is Lan.e. I’m fine. Thank you.

1/____

2/_____

3/_____

4/_____

5/_____

V) Điền A, B hoặc C vào chỗ trống (2,5 pts):

Đáp án đề số 1

I. Circle the answer. (Khoanh tròn câu trả lời đúng) (2pts):

1-a

2-b

3-a

4-b

II) Look and circle the answer a or b (Xem tranh và khoanh tròn đáp án a hoặc b) (1,5pts):

1-b

2-a

3-a

4-a

5-b

6-a

III) Fill the given words in the blanks. (Điền từ cho sẵn vào chỗ trống) (1,5pts):

1/ What is your …name……?

2/ …..My……name is Andy.

3/ What …is……this?

4/ It’s a …book…

5/ What …color……is this?

6/ It’s a …blue… pencil.

IV) Match the question with the right answer. (2,5 pts):

1/_d__   

 2/__e__

3/__a___ 

4/__c___

5/_b__

V) Điền A, B hoặc C vào chỗ trống (2,5 pts):

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1- Kết nối tri thức

Đề 2 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I/ Read and count

II/ Look at the picture and complete the words

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. name? / What’s/ your/

__________________________

2. desks./ I/ some/ have

__________________________

3. book/ your/ Open/ ./

__________________________

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

I/ Read and count

1. eight

2. six

3. three

4. two

5. ten

II/ Look at the picture and complete the words

1. Robot

2. Bathroom

3. Truck

4. Paper

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. What’s your name?

2. I have some desks.

3. Open your book.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 3 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I. Find the missing letter and write

1. he­_d (cái đầu)            2. ey_ (Mắt)

3. f_nger (ngón tay)       4. h­a_d (bàn tay)

5. l_g (cái chân)             6. e_rs (cái tai)

7. fe_t (bàn chân)           8.n_se (cái mũi)

9. a_m (cánh tay)           10. t_es (ngón chân)  

II. Matching number

III. Matching

1. sister                    a. nữ hoàng

2. water                    b. con bạch tuộc

3. shirt                      c. nước

4. socks                    d. tất chân

5. ostrich                  e. con đà điểu

6. octopus                 f. áo sơ mi

7. queen                    g. anh trai

8. brother                   h. chị gái

Đáp án

I. Find the missing letter and write

1 – head; 2 – eye; 3 – finger; 4 – hand; 5 – leg;

6 – ears; 7 – feet; 8 – nose; 9 – arm; 10 – toes;

II. Matching number

Three – 3; Nine – 9; One – 1;

Six – 6; Two – 2; Four – 4;

Seven – 7; Ten – 10; Five – 5

III. Matching

1 – h; 2 – c; 3 – f; 4 – d;

5 – e; 6 – b; 7 – a; 8 – g;

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 4 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

Bài 1 (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. bo… k                 4 .hell…

2. p…n                    5. r…ler

3. n…me                 6. t….n

Bài 2 (3 điểm): Hoàn thành các câu sau:

1. What…….your name?

2. My……is Hoa.

3. How ……you?

4. I……fine. Thank you.

5. What…..this?

6. It is….book.

Bài 3 (2 điểm ): Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/  your/ What/ is?

………………………………………

2. Nam / is / My / name.

………………………………………

3. is / this / What?

………………………………………

 4. pen / It / a / is.

………………………………………

Bài 4 (2 điểm ): Viết câu trả lời dùng từ gợi ý trong ngoặc.

1. What is your name? (Lan).

………………………………………

2. What is this?  (a pencil).

………………………………………

Đáp án

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

1. book                4. hello

 2. pen                 5. ruler

 3. name               6. ten

Bài 2: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

1. is

2. name

3. are

4, am

5. is

6. a

Bài 3: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điiểm.

1. What is your name?

2. My name is Nam.

3. What is this?

4. It is a pen.

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

1. My name is Lan.

2. It is a pencil.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 5 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I. Khoanh tròn các từ phù hợp với tranh.

II. Viết các từ phù hợp với mỗi bức tranh.

III. Điền một chữ cái còn thiếu vào mỗi từ sau.

IV. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

V. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo được từ phù hợp với mỗi tranh sau.

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

I. Khoanh tròn các từ phù hợp

1. Mango

2. yoghurt

3. tiger

4. star

II.  Viết các từ phù hợp

1. Jog

2. fox

3. monkey

4. cat

5. goat

III. Điền một chữ cái còn thiếu

1. Window

2. horse

3. wash

4. pencil

5. run

IV. Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. B cake

2. A. Driver

3. A. watering

4. A. Jump

5. A. one

6. B. duck

V. Sắp xếp lại các chữ cái để tạo được từ phù hợp

1. Lion

2. bin

3. dolphin

4. mother

5. zoo

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 6 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

Exercise 1: Look at the picture and match

Exercise 2: Read and write “A/ An”

1. Is it ______ apple? – No, it isn’t

2. What is this? – It’s _____ notebook

3. I have _____ orange

4. There is ______ picture on the wall

5. Is it _____ duck? – Yes, it is

Exercise 3: Write the missing letters “e, j, l, a, c, i” to complete the words

1. _ g g2. m _ n
3. _ u i c e4. _ a t
5. _ i o n6. f _ s h

Đáp án

Exercise 1: Look at the picture and match

1. B2. D3. E4. A5. C

Exercise 2: Read and write “A/ An”

1. an2. a3. an4. a5. a

Exercise 3: Write the missing letters to complete the words

1. e g g2. m a n
3. j u i c e4. c a t
5. l i o n6. f i s h

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 7 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I/ Look at the pictures and complete the words

II/ Read and color

III/ Look at the picture and answer the questions

Đáp án

I/ Look at the pictures and complete the words

1. truck2. eraser3. feet
4. kitchen5. balloon6. kite

II/ Read and color

Hướng dẫn: Đọc và tô màu quả bóng theo nội dung từng câu

1. Quả bóng này màu xanh da trời

2. Nó là một quả bóng màu trắng và đen

3. Có một quả bóng màu vàng

III/ Look at the picture and answer the questions

1. It is a desk

2. No, is isn’t

3. Yes, it is

4. Six

5. In the living roo

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 8 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I. Complete the sentence. 

many; years; room; five; old;

1. This is my living ________.

2. How _____ cars?

3. There are _______ cars.

4. How _______ are you?

5. I am six _______ old.

II. Read and match. 

AB
1. Lisa needs somea. banana.
2. Thankb. orange.
3. Mai wants ac. eggs.
4. Touch yourd. you
5. Bobby has ane. leg.

III. Reorder. 

1. monkey/ This/ a/ is/ .

_______________________

2. How/ milk/ much/ ?

_______________________

3. three/ Kim/ teddy bears/ has/ .

_______________________

4. a/ have/ I/ leaf/ ./

_______________________

5. old/ they/ How/ are/ ?

_______________________

ĐÁP ÁN

I. Complete the sentence.

1. This is my living ___room___.

2. How __many__ cars?

3. There are ___five___ cars.

4. How ___old___ are you?

5. I am six __years___ old.

II. Read and match.

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – e; 5 – b;

III. Reorder.

1 – This is a monkey.

2 – How much milk?

3 – Kim has three teddy bears.

4 – I have a leaf.

5 – How old are they?

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 9 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I/ Look at the picture and complete the words

II/ Look at the pictures and answer these questions

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. living room/ is/ my/ This

________________________________

2. you/ Nice/ meet/ to/ ./

_________________________________

3. want/ I/ a/ banana/ ./

_________________________________

Đáp án

I/ Look at the picture and complete the words

1. bag2. bird3. swim
4. cookie5. ball6. kitchen

II/ Look at the pictures and answer these questions

1. I have a teddy bear.

2. I am five (years old).

3. This is a snake

4. Six (cars)

5. Touch your nose

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. This is my living room.

2. Nice to meet you.

3. I want a banana

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học …

Môn: Tiếng Anh lớp 1 – Kết nối tri thức

Đề 10 thi Giữa học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 có đáp án

I/ Look at the picture and match

II/ Complete the following words

III/ Look at the pictures and answer questions

Đáp án

I/ Look at the picture and match

1. B2. C3. E4. A5. D

II/ Complete the following words

1. Kitchen

2. Robot

3. Mouth

4. Paper

III/ Look at the pictures and answer questions

1. It’s a doll

2. In the bedroom

3. Yes, it is

Đề 11 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

I. Listen and match.

Nghe và nối (2.0 pts)

II. Match the picture with the correct English meaning.

Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng (2.0pts.)

III. Reorder the letters to make meaningful words.

Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa (2.0 pts)

IV. Circle the best answer a or b.

Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b (2.0 pts)

V. Coloring

Tô màu theo đúng quy định (2.0pts.)

ĐÁP ÁN

I. Listen and match.

Nghe và nối (2.0pts. Mỗi câu đúng đạt 0.5 điểm)

0. b     

1. d        

2. c

3.e       

4. a

Transcription:

0. It is a horse

1. This is my dog

2. This is a nice girl

3. This is a cat

4. This is your fan

II. Match the picture with the correct English meaning.

Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng (2.0pts. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm).

0. apple        1.circle          2.table

3.teddy bear          4. pencil

III. Reorder the letters to make meaningful words.

Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa (2.0pts. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm).

0. apple      1. balloon      2. chair

3. robot      4. dog

IV. Circle the best answer a or b.

Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b (2.0pts. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm).

0. a         1. b        2. a

3. b         4. a

V. Coloring

Tô màu theo đúng quy định (2.0pts. Mỗi quả táo tô đúng màu đạt 0,5 điểm).

red: màu đỏ

orange: màu cam

yellow: màu vàng

green: màu xanh lá cây

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề khảo sát chất lượng Giữa học kì 2

Năm học 2021 – 2022

Môn: Tiếng Anh lớp 1- Kết nối tri thức

Thời gian làm bài: 30 phút

Đề 12 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

Look. Listen and circle.

Read and match.

Choose the correct answer. 

1. I have ______ apples.

A. An

B. two

C. One

2. It is an ______ doll. 

A. black

B. green

C. orange

3. It is a ________

A. bag

B. egg

C. apple

4. There are _______ robots.

A. one

B. an

C. three

5. Choose the odd one out. 

A. birthday

B. boy

C. car

ĐÁP ÁN

Look. Listen and circle.

1 – B – A Desk

2 – A – A robot

3 – C – A pen

4 – B – A truck

Read and match.

1 – D; 2 – F; 3 – A; 4 – E; 5 – C; 6 – B

Choose the correct answer.

1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 – C; 5 – C

Đề 13 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

I. Matching.

II. Circle the correct answer. Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a hoặc b (2.5 pts.)

III. Fill in the gaps: Điền vào chỗ trống

IV. Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa (2.5 pts.)

V. Listen and tick V or cross X (nghe và đánh V hoặc X)

VI. Listen and tick (Nghe và tick) (1pts)

VII. Listen and number (There is an example)

ĐÁP ÁN

I. 1. B 2. A 3. H 4. C 5. D 6. F 7. G 8. E

II. 1. a 2. a 3. a 4. b 5. b

III. b.picture c. window d. water

IV. 1. bus 2. bike 3. kite 4. sun 5. struck

V. 1. V 2. V 3. X 4. V 5. X

VI. 1. a 2. b 3. a

VII. 1. E 2. B 3. F 4. C 5. D

Đề 14 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

Bài 1. Hoàn thành các từ sau.

1. ca……e.2. ……andy.3. go……t.4. p…….g.5. Scho….l
6. d……ck.7. ho……se.8. k…..te.9. …..ion.10. j……g.
11. ju…..p.12. b…..ok.13. ba…..l.14. appl…..15. ……at.
16. d…..g.17. fath…..r.18. m…..ther.19. mang…..20. ho…..se.
21. h…..n.    

Bài 2. Nối hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1. Hi! How are you?a. the board, please.
2. Look atb. Fine, Thank you.
3. I go toc. is in the garden.
4. Sitd. are in the garden.
5. The hene. down, please.
6. The goat and the pigf. school every day.

Bài 3. Nhìn tranh, hoàn thành câu.

Bài 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

school, horse, pig, down, hen

1. The …………………………. is in the garden.

2. Sit …………………………., please!

3. I go to …………………………. every day.

4. The goat and …………………………. are in the garden.

5. The ………………………………. is in the garden.

ĐÁP ÁN

Bài 1. Hoàn thành các từ sau.

1. cake.2. Candy.3. goat.4. pig.5. School
6. duck.7. horse.8. kite.9. lion.10. jog.
11. jump.12. book.13. ball.14. apple15. Cat.
16. og.17. father.18. mother.19. mango20. house.
21. hen.    

Bài 2. Nối hai vế câu để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1 – b; 2 – a; 3 – f; 4 – e; 5 – c; 6 – d

Bài 3. Nhìn tranh, hoàn thành câu.

1 – horse; 2 – goat; 3 – run; 4 – fish; 5 – fly

Bài 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1 – pig/ horse/ hen

2 – down

3 – school

4 – horse/ pig/ hen

5 – hen/ horse/ pig

Đề 15 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

I. Listen and circle.

There is one example.

II. Listen and tick (V) the correct pictures.

There is one example.

PART B: READING

I. Look, read and match:

There is one example.

II. Count and write the numbers.

There is one example.

PART C: WRITING

I. Write the correct words with the pictures:

There is one example

ĐÁP ÁN

Part A: Listening

I. Listen and circle.

0. a car

1. an egg

2. a dog

3. a cat

4. an apple

5. a notebook

II. Listen and tick (V) the correct pictures.0. a dog

1. a chair

2. number six

3. a pencil

4. a balloon

5. letter H

Part B: Reading

I. Look, read and match:

0. e

1. a

2. f

3. c

4. b

5. d

II. Count and write the numbers.

0. 4

1. 5

2. 3

3. 8

4. 7

5. 6

Part C: Writing

I. Write the correct words with the pictures:

0. Apple

1. Plane

2. Balloon

3. Robot

4. Puppet

5. Teddy

Đề 16 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

I. Nối các tranh với từ tiếng Anh của chúng (2.5pts)

Đáp án: 0 – apple; 1 – cup;

2 – gate; 3 – hand; 4 – mops

II. Sắp xếp những chữ cái sau thành từ có nghĩa (2.5 pts)

Đáp án:

1 – monkey

2 – eggs

3 – dog

4 – pots

5 – Ann

III. Khoanh vào câu trả lời đúng nhất a, b hoặc c (2.5 pts)

Đáp án:

1 – b. hat

2 – c. Ann

3 – a. boxes

4 – a. bottles

5 – b. mouse

IV. Nhìn và viết (2.5 pts)

Đáp án:

1 – bag

2 – car

3 – milk

4 – goat

5 – hens

Đề 17 thi Tiếng Anh lớp 1 Giữa học kì 2

I. Nối từ với tranh

II. Khoanh tròn đáp án đúng

III. Tô màu theo gợi ý

ĐÁP ÁN

I. Nối từ với tranh

1 – B; 2 – D; 3 – E; 4 – A; 5 – C

II. Khoanh tròn đáp án đúng

1 – a bus

2 – a plane

3 – a house

4 – a girl

5 – a clock

III. Tô màu theo gợi ý

Green – màu xanh

White – màu trắng

Yellow – màu vàng

Xem thêm đề thi các môn giữa học kì 2

Đề thi môn toán lớp 1 giữa học kì 2 năm 2024 (Có đáp án)

Đề thi tiếng Việt lớp 1 giữa kì 2 năm 2024 (Có đáp án)

Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh lớp 1 năm 2024 (Có đáp án)