Công thức quản trị tài chính

5/5 - (1 bình chọn)

Quản trị tài chính là một trong những môn học quan trọng đối với sinh viên kinh tế và nhà quản trị doanh nghiệp. Để học tốt môn học này, cần nắm vững các công thức từ dễ đến khó. Bài viết này tổng hợp các công thức môn quản trị tài chính cần thiết. Hãy cùng Tâm Tài Đức tìm hiểu nhé!

TÓM TẮT CÔNG THỨC CÁC CHƯƠNG MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Tổng hợp công thức Quản trị tài chính cần nhớ

1. Tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng của một khoản đầu tư

E(R) = ∑ Ri*Pi

  • E(R) là tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng của khoản đầu tư.
  • Ri là tỷ suất lợi nhuận ứng với biến cố i.
  • Pi là xác suất xảy ra biến cố i.

2. Phương sai

Phương sai = ∑ [Ri – E(R)]^2 * Pi

3. Độ lệch chuẩn

Độ lệch chuẩn = Căn bậc hai của phương sai

4. Hệ số biến đổi

Hệ số biến đổi (CV) = Độ lệch chuẩn/E(R)

  • Ri là tỷ suất lợi nhuận ứng với biến cố i
  • Pi là xác suất xảy ra biến cố i.

5. Giá trị hiện tại (Present value – PV) và giá trị tương lai (Future value – FV) của chuỗi tiên tệ cuối kỳ

Chuỗi tiền tệ đều cuối kỳ:

  • PV= A*
  • FV= A*

Chuỗi tiền tệ đều đầu kỳ

  • PV= A*
  • FV= A*(1+k)

6. Tổng tài sản

TỔNG TÀI SẢN = NỢ + VỐN CHỦ SỞ HỮU

7. Vốn chủ sở hữu

VỐN CHỦ SỞ HỮU = TỔNG TÀI SẢN – NỢ

8. Thuế GTGT phải nộp

Thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ

9. Thuế GTGT đầu ra

Thuế GTGT đầu ra = Giá tính thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ bán ra x Thuế suất thuế GTGT tương ứng.

10.Thuế GTGT đầu vào

Thuế GTGT đầu vào = Giá tính thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào x Thuế suất thuế GTGT tương ứng

11. Hoạt động mua, bán, chế tác vàng bạc, đá quý.

Thuế GTGT còn phải nộp = GTGT của hàng bán ra x Thuế suất thuế GTGT 10%

(GTGT của hàng bán ra = Giá thanh toán của hàng bán ra – Giá thanh toán của hàng mua vào tương ứng).

12. Thuế GTGT còn phải nộp

Thuế GTGT còn phải nộp = Tỷ lệ % x Doanh thu

13. Giá chưa thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng

Giá chưa thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế giá trị gia tăng= Giá chưa có thuế giá trị gia tăng/(1+Thuế suất/ thuế tiêu thụ đặc biệt)

14. Phương pháp tính thuế tiêu thụ đặc biệt

– Thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp = Số thuế tiêu thụ đặc biệt đầu ra của hàng hoá, chịu thuế TTĐB được bán ra trong kỳ – Số thuế TTĐB đã nộp đối với hàng hóa, nguyên liệu ở khâu nhập khẩu hoặc số thuế TTĐB đã trả ở khâu nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hóa được bán ra trong kỳ

TTTĐB = STTTĐBÐR – ST

– Số thuế TTĐB của hàng hoá chịu thuế TTĐB được bán ra trong kỳ = Số lượng hàng hóa tiêu thụ x Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt của đơn vị hàng hóa x Thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt

15. Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thu nhập chịu thuế = Doanh thu – Chi phí được trừ + Thu nhập khác

– Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp. 
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế – (Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định)
– Căn cứ tính thuế là thu nhập tính thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp. 
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế – (Thu nhập được miễn thuế + Các khoản lỗ được kết chuyển từ các năm trước theo quy định)

Phương pháp tính thuế: Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

16. Lợi nhuận sau thuế

Lợi nhuận sau thuế = (Doanh thu – chi phí hoạt động không kể khấu hao – Khấu hao − 1)x(1− t)

17. Lợi nhuận sau thuế

(EAT) = (EBIT-1) x (1-t)

18. Lợi nhuận trước thuế EBIT

EBIT = Doanh thu – Chi phí hoạt động không bao gồm khấu hao – Khấu hao tài sản

19. Chi phí khác

Chi phí khác = Giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý + Chi phí xuất quỹ của việc thanh lý

20. Chênh lệch

MV-BV = 57,25 -20,50 = 36,75 USD

21. Lợi nhuận ròng

(EAT) = (EBIT-I) x (1 − t)

=>  EBIT = EAT/(1 − t) + I, EBIT’ = 2EBIT, EAT = (2EBIT – 1) × (1 − t) = (EBIT -1) x (1-t) + EBITx (1-t)

22. Doanh thu thuần (giá trị doanh thu thực mà doanh nghiệp nhận được)

Doanh thu thuần = Tổng doanh thu – các khoản giảm trừ (các khoản giảm trừ: giảm giá hàng bán, chiết khấu..)

23. Lãi gộp (lợi nhuận gộp) 

Lãi gộp = Doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

Giá vốn hàng bản là toàn bộ chi phí để tạo ra sản phẩm hay là giá trị của sản phẩm được tiêu thụ trong một kỳ sản xuất cụ thể. Giá vốn hàng bán liên quan đến quá trình bán hàng. Quá trình này bao gồm giá vốn hàng xuất kho, cho phí bán hàng, chi phí quản lý của doanh nghiệp.

24. Các loại thu nhập

  • Thu nhập trước khấu hao vào lãi = Lãi gộp – chi phí bán hàng, quản lý (không kể khấu hao và lãi vay)
  • Thu nhập trước thuế và lãi = Thu nhập trước khấu hao và lãi – khấu hao
  • Thu nhập trước thuế = Thu nhập trước thuế và lãi – lãi vay
  • Thu nhập sau thuế = thu nhập trước thuế – thuế thu nhập doanh nghiệp

25. Lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận trước thuế = LỢI NHUẬN GỘP + LỢI NHUẬN TÀI CHÍNH + LỢI NHUẬN KHÁC – CHI PHÍ QUẢN LÝ KD, CHI PHÍ BÁN HÀNG

26. Lợi nhuận sau thuế

Lợi nhuận = Lợi nhuận trước thuế – thuế thu nhập doanh nghiệp

27. Lưu động ròng

Lưu động ròng = Tài sản ngắn hạn – Vốn ngắn hạn = Vốn dài hạn – Tài sản dài hạn

28. Nhu cầu vốn lưu động ròng

Nhu cầu vốn LĐR = Hàng tồn kho và các khoản phải thu – Nợ ngắn hạn

29. Phân tích dòng tiền tự do (FCF)

Dòng tiền tự do (FCF) = Dòng tiền từ hoạt động SXKD – Chi tiêu vốn để mở rộng SXKD – Chi trả cổ tức cho cổ phiếu ưu tiên và cổ phiếu thường

30. Vòng quay tiền (Cash Turnover Ratio) 

Vòng quay tiền = Doanh thu thuần/Tiền và tương đương tiền bình quân

31. Kỳ thu tiền bình quân (ACP – Average Collection Period)

Kỳ thu tiền bình quân được tính bằng cách chia số dư trung bình của các khoản phải thu cho tổng doanh số tín dụng ròng trong kì và nhân thương số đó với số ngày trong kì.

32. Vòng quay hàng tồn kho (Inventories Turnover Ratio)

Inventory Turnover (Hệ số quay vòng hàng tồn kho) = Cost of Goods Sold (giá vốn hàng bán) / Average Inventory (giá trị hàng tồn kho trung bình) 

Trong đó: 

  • Giá vốn hàng bán chính là tổng doanh thu trong kỳ kế toán.
  • Giá trị hàng tồn kho trung bình= (Giá trị tồn kho đầu kỳ + Giá trị tồn kho cuối kỳ) / 2

33. Vòng quay vốn lưu động

Vòng quay vốn lưu động = Doanh thu thuần/ Vốn lưu động bình quân

34. Tỷ lệ vòng quay tài sản cố định 

FAT = Doanh thu ròng / Tổng tài sản cố định trung bình

35. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản TATO

Hiệu suất sử dụng tổng tài sản = Tổng doanh thu thuần/tổng tài sản bình quân

36. Tỷ số khả năng thanh toán hiện hành (CR – Current Ratio)

CR = Tài sản ngắn hạn/nợ ngắn hạn

37.Tỷ số khả năng thanh toán nhanh (QR – Quick Ratio)

QR = Tài sản nhanh / Nợ ngắn hạn

= Tiền và các khoản tương đương tiền + Đầu tư tài chính ngắn hạn + Các khoản phải thu / Nợ ngắn hạn  = Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho / Nợ ngắn hạn

38.Tỷ số khả năng thanh toán tức thời

Hệ số thanh toán tức thời = (Tiền mặt + Các khoản Tương đương tiền) / Các khoản nợ ngắn hạn

39. Hệ số nợ trên vốn chủ sở hữu D/E 

D/E = Nợ phải trả / Vốn chủ sở hữu

40. Hệ số tự tài trợ (E/A – Equity/Assets) 

E/A = Vốn chủ sở hữu/Tổng số nguồn vốn.

41. Phân tích dòng tiền tự do (FCF)

FCF = Dòng tiền từ hoạt động SXKD – Chi tiêu vốn để mở rộng SXKD – Chi trả cổ tức cho cổ phiếu ưu tiên và cổ phiếu thường

42. Vòng quay tiền (Cash Turnover Ratio)

CTR = Doanh thu thuần/Tiền và tương đương tiền bình quân.

43. Kỳ thu tiền bình quân (ACP – Average Colleting Period)

ACP = (Khoản phải thu bình quân / Doanh số tín dụng ròng) x Số ngày trong kỳ

44. Vòng quay hàng tồn kho (Inventories Turnover Ratio)

ITR = Giá vốn bán hàng/ bình quân giá trị HTK

45. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản (TATO – hay còn gọi là vòng quay tổng tài sản)

TATO =  Doanh thu thuần trong kỳ/Tổng tài sản bình quân sử dụng trong kỳ

46. Khả năng thanh toán lãi vay (TIE – Time Interest Earning)

Tỷ số Khả năng thanh toán lãi vay = Lãi trước thuế và lãi vay / Lãi vay

47. Hệ số doanh lợi doanh thu (ROS – Ruturn On Sales)

ROS = (Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu) x 100%

48. Hệ số doanh lợi tổng tài sản (ROA – Return On Assets)

ROA = 100% x (Lợi nhuận ròng/Bình quân tổng giá trị tài sản)

49. Hệ số doanh lợi vốn chủ sở hữu (ROE – Return On Equity)

ROE = (Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu) * 100

50. Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS – Earning Per Share)

EPS = (Thu nhập ròng – cổ tức cổ phiếu ưu đãi) / lượng cổ phiếu bình quân đang lưu thông.

51. Tỷ số tăng trưởng bền vững (Sustainable Growth Rate)

SGR = ROE x (1-tỷ lệ trả cổ tức)

52. Tỷ số giá thị trường cổ phiếu và lợi nhuận mỗi cổ phần (P/E – Price/Equity)

P/E = Giá trị trường của cổ phiếu/ EPS (thu nhập (lợi nhuận ròng) của một cổ phiếu)

Trong đó: 
EPS = (Lợi nhuận sau thuế – Cổ tức ưu đãi) / Số lượng cổ phiếu thường đang lưu hành

53. Tỷ số giá thị trường và giá sổ sách (P/B – Price to Book Ratio)

P/B = P/BV = Giá trị thị trường của cổ phiếu/Giá trị sổ sách của cổ phiếu

Trong đó, Giá trị sổ sách (Book-value): 
BV = Tổng tài sản (không bao gồm tài sản vô hình) – Tổng nợ = (Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn – Tài sản vô hình) – (Nợ dài hạn + Nợ ngắn hạn) = Vốn chủ sở hữu – Tài sản vô hình – Tổng nợ 

54. Cách xác định chi phí của lợi nhuận không chia

a) CAPM
Phương pháp CAPM (mô hình định giá tài sản tài chính). Phương pháp này được tiến hành như sau :

  • Bước 1 : Xác định tỷ suất lợi nhuận của tài sản không có rủi ro kRF, thường tương đương với lãi suất trái phiếu kho bạc.
  • Bước 2: Dự đoán hệ số bêta của cổ phiếu và sử dụng nó như là hệ số rủi ro của cổ phiêu.
  • Bước 3: Dự đoán tỷ suất lợi nhuận mong đợi trên thị trường hoặc mong đợi đối với cổ phiếu có độ rủi ro trung bình (kRM).
  • Bước 4: Thay thế những giá trị trên vào phương trình CAPM để xác định tỷ suất lợi nhuận mong đợi đối với cổ phiêu đang xem xét.

ks= KRF + (KRM-KRF)

b. Phương pháp dòng tiền chiết khấu
Dòng tiền đều:

Dòng tiền không đều:

55. Chi phí vốn trung bình

Trong đó:

  • WACC: Chi phí sử dụng vốn bình quân
  • Ri: Chi phí sử dụng vốn của nguồn vốn i
  • Wi: Tỷ trọng nguồn vốn i trong tổng nguồn tài trợ
  • i: Nguồn tài trợ tính theo thứ tự:

56. Luồng tiền từ hoạt động kinh doanh (OCF)

OCF = Tổng Doanh thu – Tổng chi phí hoạt động
OCF = Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) x (1-Thuế) + Khấu hao 

Ngoài ra:

  • Luồng tiền của dự án = OCF + Thay đổi VLĐR + Chi tiêu vốn dự án
  • EBIT = Doanh thu – Chi phí – Khấu Hao
  • Thuế = EBIT × I

Trong đó:

  • EBIT là Lợi nhuận trước thuế và lãi
  • T là thuế suất

57. Giá trị hiện tại ròng (NPV)

Hay NPV = CO + PV
Trong đó:

  • NPV là giá trị hiện tại ròng
  • CO là vốn đầu tư ban đầu vào dự án, do là khoản đầu tư nên mang dấu âm.
  • PV là giá trị hiện tại của các luồng tiên dự tính mà dự án mang lại trong thời gian hữu ích của nó.

58. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ

59. Thời gian hoàn vốn

Thời gian hoàn vốn (năm) = Vốn đầu tư ban đầu/dòng tiền hàng năm

60. Chỉ tiêu sinh lời

Chỉ tiêu sinh lời (PI) được tính băng tổng giá trị hiện tại của các dòng tiền trong tương lai chia cho vốn đầu tư ban đầu.

Trên đây là toàn bộ công thức quản trị tài chính cần nhớ sẽ giúp bạn rất nhiều trong công việc và kỳ thi. Chúc các bạn thành công 

Xem thêm

GIA SƯ MÔN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Công thức môn tài chính doanh nghiệp

Bài tập tài chính doanh nghiệp

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*