Bảng chữ cái Tiếng Nga

5/5 - (1 bình chọn)

Bảng chữ cái tiếng Nga là một bảng chữ cái Kirin gồm 33 ký tự, bao gồm 31 chữ cái, và 2 dấu, như sau:

Thứ tựChữ cái tiếng NgaÂm tiếng Việt tương tựChuyển tự sang tiếng Việt
1А аaa
2Б бbb
3В вvv
4Г гgg
5Д дđđ
6Е еieie, e
7Ё ёio
8Ж жgigi
9З зdd
10И иyi
11Й йii
12К кkk (c nếu đi trước a, o, u)
13Л лll
14М мmm
15Н нnn
16О оôo
17П пpp
18Р рrr
19С сxx
20Т тtt
21У уuu
22Ф фphph, f
23Х хkhkh (h)
24Ц цtstx, x
25Ч чtrtr (ch)
26Ш шss (sh)
27Щ щss
28Ъ ъ(dấu cứng)
29Ы ыưư
30Ь ь(dấu mềm)
31Э эêe
32Ю юiuiu
33Я яiaia

Xem thêm

Gia sư tiếng Nga

Bảng chữ cái Tiếng Nga

How many languages speak Russian?

Ứng dụng của Tiếng Nga

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*