Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2024 (Sách mới)

5/5 - (2 bình chọn)

TOP đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6 năm 2024 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Cánh diều. Mỗi đề thi đều có đáp án, hướng dẫn chấm và bảng ma trận kèm theo, giúp giúp thầy cô xây dựng đề thi giữa học kì 2 cho học sinh của mình theo chương trình mới.

Đồng thời, cũng giúp các em học sinh lớp 6 luyện giải đề, nắm vững cấu trúc đề thi, biết cách phân bổ thời gian làm bài cho hợp lý để đạt kết quả cao trong kỳ thi giữa học kì 2 năm 2024.

Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN…..TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS…..ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC:
2024
MÔN: TIN HỌC LỚP 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)

Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Khi sử dụng internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em bị hại.

A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên internet.
B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử không biết rõ nguồn gốc.
C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.
D. Cả A, B đều đúng

Câu 2: Theo em, tình huống nào sau đây giúp ích cho em khi sử dụng internet.

A. Thông tin cá nhân hoặc tập thể bị đánh cắp.
B. Bị bạn quen trên mạng lừa đảo.
C. Hoàn thành chương trình học tập trên mạng Internet
D. Nghiện mạng xã hội, nghiện trò chơi trên mạng.

Câu 3: Phần mềm nào sau đây là phần mềm Sơ đồ tư duy

A. Xmind
B. Imindmap 10
C. Word
D. Cả A, B đều đúng

Câu 4: Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

A. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
B. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
C. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản
D. Hoặc A hoặc B hoặc C.

Câu 5: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

A. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Page Setup…
B. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup…
C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup…
D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup…

Câu 6: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:

Câu 7: Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?

A. Table Tools/ Layout/ Insert Right
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left
D. Table Tools/ Layout/ Insert Above

Câu 8: Trong khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần tìm kiếm chữ “Thầy giáo” thì ta thực hiện chọn:

A. Dải Home chọn lệnh Editing/Clear…
B. Dải Home chọn lệnh Editing/Goto…
C. Dải Home chọn lệnh Editing/Replace…
D. Dải Home chọn lệnh Editing/Find…

II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 9: (3 điểm)

Sơ đồ tư duy là gì? Theo em vẽ sơ đồ tư duy có những ưu điểm và hạn chế gì?

Câu 10: (2 điểm)

Hãy nêu các bước thực hiện định dạng văn bản?

Câu 11: (1 điểm)

Khi còn ngồi trên ghế nhà trường, em làm thế nào để sử dụng mạng xã hội và chia sẻ thông tin trên Internet có hiệu quả?

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu12345678
Đáp ánBCDABCAD
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm)
CâuĐáp ánĐiểm
Câu 9– Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.* Ưu điểm:+ Quan hệ tương hỗ được làm rõ+ Các khái niệm then chốt được liên hệ ngay bằng thị giác+ Ghi nhớ dễ dàng hơn+ Dễ dàng thêm thông tin vào sơ đồ tư duy+ Có thể tận dụng sự hỗ trợ của các phần mềm trên máy tính* Hạn chế:+ Sơ đồ tư duy có thể gây khó khăn cho những người rất logic trong cách họ suy nghĩ. Khi động não thì sơ đồ tư duy khuyến khích bạn để dòng chảy ý tưởng tự do, thậm chí cần phải để trực giác làm việc. Đối với người logic trong suy nghĩ sẽ khó tin vào trực quan vì suy nghĩ của họ sẽ tự cho rằng việc đó không khả thi.+ Sơ đồ tư duy cung cấp thông tin và cấu trúc tự giải thích có thể hiểu rõ nhất bởi người tạo ra nó. Chính vì vậy, sẽ khó khăn với những người không chứng kiến hiệu quả hoàn toàn với sơ đồ tư duy.1đ1đ1đ

Câu 10

Định dạng trang văn bản thực hiện như sau:

+ B1: Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn các lệnh trong nhóm lệnh Page setup

+ B2:

* Chọn hướng trang:

+ Chọn Portrait : Hướng trang đứng

+ Chọn Landscape: Hướng trang nằm ngang

* Đặt lề trang:

+ B2:

• Top: Lề trên.

• Bottom: Lề dưới.

• Left: Lề trái.

• Right: Lề phải

+ B3: Nháy chuột chọn OK

* Lựa chọn khổ giấy:

Nháy chuột vào nút mũi tên bên cạnh size → chọn khổ giấy A4

Câu 11– Có trách nhiệm trên môi trường trực tuyến (không đưa những thông tin sai lệch, không đúng sự thật mang tính phản động, dụ dỗ, lôi kéo)- Sử dụng công nghệ thông tin để làm bạn với sự giám sát của gia đình, thầy cô giáo. (Thời gian sử dụng Internet rõ ràng hợp lý, được sự cho phép của người lớn)- Khuyến khích, động viên bạn bè và người thân chia sẻ thông tin phòng chống Covid-19 lành mạnh và bảo vệ bản thân theo bộ y tế 5K trên mạng Internet.1đ

Ma trận đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

Cấp độ Chủ đềNhận biếtThông hiểuVận dụngCộng
Cấp độ thấpCấp độ cao
TNTLTNTLTNTLTNTL
Bài 9: An toàn thông tin trên InternetBiết được lợi ích khi sử dụng internetHiểu được các tác hại của việc sử dụng internet
Số câuSố điểmTỉ lệ %10.5đ5%10.5đ5%11đ10%32.đ20%
Bài 10: Sơ đồ tư duyBiết được khái niệm sơ đồ tư duyHiểu được ưu điểm và hạn chế khi sử dụng sơ đồ tư duy
Số câuSố điểmTỉ lệ %10.5đ5%0.51đ10%0.52đ20%23.5đ35%
Bài 11:Định dạng văn bảnBiết các thao tác cơ bản khi định dạng văn bảnVận dụng nêu được các bước định dạng văn bản.
Số câuSố điểmTỉ lệ %21đ10%12đ20%33đ30%
Bài 12:Trình bày thông tin ở dạng bảngBiết cách tạo bảngHiểu được các thao tác tạo bảng
Số câuSố điểmTỉ lệ %21đ10%10.5đ5%31.5đ15%
T.Số câuT.Số điểmTỉ lệ %6.54đ40%2.53đ30%12đ20%11đ10%1110đ100%

Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

PHÒNG GDĐT…….
TRƯỜNG THCS ………..(Đề gồm có 1 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TIN HỌC – Lớp 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 đ) Khởi động Word và soạn thảo văn bản sau:

CẢM NGHĨ VỀ NHÓM BẠN THÂN LỚP 6A

Minh và Khoa là hai bạn đầu tiên tớ gặp và làm quen trong ngày đầu đến nhận lớp ở trường tiểu học.

Ngay ở cổng trường tớ nhìn thấy Khoa, ấn tượng đầu tiên về Khoa là cặp kính cận khá dày cậu ấy đeo. Cậu ấy cũng đang ngơ ngác đi tìm lớp giống tớ, nhìn là biết ngay học sinh mới. Tớ ra làm quen và hỏi cậu ấy học lớp nào, không ngờ cả hai đều học cùng lớp. Bọn tớ cùng nhau đi tìm lớp. Đến cửa lớp thì gặp ngay Minh. Minh đang vui vẻ hướng dẫn các bạn vào lớp. Trông cậu ấy rất nhanh nhẹn và thông minh. Tớ và Khoa nhìn thấy là mến cậu ấy ngay.

Cả ba bọn tớ cùng làm quen và chơi thân với nhau ngay từ ngày đầu đi học.

Câu 2: (4 đ) Định dạng văn bản theo các yêu cầu sau:

  • Căn thẳng 2 lề cho văn bản.
  • Đặt hướng trang nằm ngang.
  • Giãn cách dòng, đoạn văn.
  • Lưu bài trong thư mục của lớp, với tên của em.

Câu 3: (4 đ)

  • Tạo bảng gồm 5 hàng, 4 cột.
  • Nhập dữ liệu, chỉnh sửa như hình.
  • Chèn thêm cột tổng cộng vào sau cột số bạn nữ thích.
STTTên trò chơiSố bạn nam thíchSố bạn nữ thích
1Kéo co1916
2Ném bóng trúng đích1215
3Lò cò tiếp sức1618
4Trốn tìm810

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

CâuNội dungĐiểm
1Soạn thảo được văn bản2.0
2Định dạng văn bản theo các yêu cầu:
– Căn thẳng 2 lề cho văn bản.1.0
– Đặt hướng trang nằm ngang.1.0
– Giãn cách dòng, đoạn văn.1.0
– Lưu bài trong thư mục của lớp, với tên của em.1.0
3– Tạo bảng gồm 5 hàng, 4 cột.1.0
– Nhập dữ liệu, chỉnh sửa như hình.2.0
– Chèn thêm cột tổng cộng vào sau cột số bạn nữ thích.1.0
STTTên trò chơiSố bạn nam thíchSố bạn nữ thíchTổng cộng
1Kéo co191635
2Ném bóng trúng đích121527
3Lò cò tiếp sức161834
4Trốn tìm81018

Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6

Trường:…………………….KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM 2022 – 2023
Môn: Tin học 6

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,…

Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 5: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

Câu 6: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A. Dòng.
B. Trang.
C. Đoạn.
D. Câu.

Câu 7: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 8: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.

Câu 9: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,…

Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
c. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

B. Tự luận: (7 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy?

Câu 14: (3 điểm) Quan sát Hình 9 và cho biết:

a) Tên của chủ đề chính.

b) Tên các chủ đề nhánh.

c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

Câu 15: (1,5 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản? Giải thích?

Câu 16: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Insert Lefta) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
2) Insert Rightb) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
3) Insert Abovec) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
4) Insert Belowd) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu hỏi123456789101112
Đáp ánBCDCDCDCACBC

B. Tự luận: (7 điểm)

CâuĐáp ánĐiểm
Câu 13:– Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.0,750,75
Câu 14:a) Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6.b) Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.0,51,51
Câu 15:– Tiêu đề: Căn lề giữa.- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.0,50,50,5
Câu 16:1 – c2 – d3 – a4 – b0,250,250,250,25

Đề thi Tin học lớp 6 giữa học kì 2 KNTT số 1

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A.Tiêu đề, đoạn văn.B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh.C. Mở bài, thân bài, kết luận.D. Chương, bài, mục.

Câu 2: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

A. Bút, giấy, mực.

B. Phần mềm máy tính.

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…

D. Con người, đồ vật, khung cảnh,…

Câu 3: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

B. Hạn chế khả năng sáng tạo.

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Câu 4: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 5: Thao tác chèn thêm cột vào bên trái cột đã chọn là:

A.Chọn Insert/Insert Rows Below.

B.Chọn Insert/Insert Rows Above.

C.Chọn Insert/Insert Columns to the Right.

D.Chọn Insert/Insert Columns to the Left.

Câu 6: Để gộp nhiều ô đã chọn, ta dùng nút lệnh:

A.Split Table.B. Split Cells.

C. Merge Cells.D. Insert Cells.

Câu 7: Bạn An đã căn chỉnh dữ liệu trong ô để được kết quả như Hình 1 sau:

Bạn đã sử dụng lệnh nào trong nhóm lệnh Alignment:

A.Trên, Trái.

B. Trên, giữa.

C. Trên, Phải.

D. Giữa, Giữa.

Câu 8: Trong Word 2016, khi em đặt con trỏ soạn thảo trong bảng nhóm thẻ Table Tools sẽ xuất hiện giúp em định dạng bảng. Để chỉnh sửa bảng, em chọn thẻ:

A.Layout.

B. Design.

C. Insert.

D. Home.

Câu 9: Bảng danh sách lớp 6A với cột Tên được trình bày theo thứ tự vần A, B, C.

STTHọ đệmTên
1Nguyễn HảiBình
2Hoàng ThùyDương
3Đào MộngĐiệp

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào dang sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu dang sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí:

A.Thêm một dòng vào cuối bảng.

B.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình.

C.Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

D.Thêm một dòng vào sau dòng chứa tên bạn Bình.

Câu 10: Lệnh Find được sử dụng khi:

A.Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.

B.Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

C.Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

D.Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản.

Câu 11: Bạn Bình đang viết về đặc sản cốm làng Vòng để giới thiệu Ẩm thực Hà Nội cho các bạn ở nơi khác. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản”. Bạn sẽ sử dụng lệnh trong hộp thoại Find anh Replace là:

A.Replace All.

B. Replace.

C. Find next.

D. Cancel.

Câu 12: Khi sử dụng hộp thoại Find anh Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh:

A.Replace All.

B. Replace.

C. Find next.

D. Cancel.

Câu 13: Điền từ hoặc cụm từ (chính xác, tìm kiếm, thay thế, yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và …(1)… giúp chúng ta tìm kiếm hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo yêu cầu một cách nhanh chóng và chính xác.”

A. Thay thế.

B. Tìm kiếm.

C. Xóa.

D. Định dạng.

Câu 14: Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:

1. Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document (Hình 7).

2. Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.

3. ……………………………………………………………………………..

4. Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.

5. Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.

A. Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

B. Xem nội dung kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

C. Xem cách thức kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

D. Xem số kí tự trong cụm từ vừa nhập bên dưới ô vừa nhập.

B. TỰ LUẬN (6,5đ)

Câu 1 (2,5đ): Quan sát hình sau và cho biết:

a) Tên của chủ đề chính.

b) Tên các chủ đề nhánh.

c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

Câu 2(1,0 đ): Nêu các bước để lưu một văn bản?

Câu 3(1,5 đ): Bảng danh sách tổ 1 đăng kí học các môn tự chọn như sau:

STTHọ đệmTênĐăng kí môn học tự chọn
1Nguyễn ĐứcMinhToán
2Ngô VănAnLý
3Hoàng ThùyTiênHóa
4Văn BảoNamVăn

Nêu các bước để chèn thêm cột ngày sinh vào giữa cột tên và cột đăng kí môn học, và định dạng như hình sau:

STTHọ đệmTênNgày sinhĐăng kí môn học tự chọn
1Nguyễn ĐứcMinhToán
2Ngô VănAnLý
3Hoàng ThùyTiênHóa
4Văn BảoNamVăn

Câu 4 (1,5 đ). Bạn Quỳnh Anh soạn đoạn thơ như sau. Hãy cho biết Quỳnh Anh đã sử dụng định dạng gì để căn lề của đoạn thơ?

Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 6

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Câu hỏi1234567891011121314
Đáp ánBBCCDCBACBACAA

B. TỰ LUẬN (6,5 điểm)

CâuĐáp ánĐiểm
Câu 1(2,5đ)a) Tên chủ đề chính: FUTURE.b) Tên các chủ đề nhánh: Family, Job, Food & Health, Education, Love, Sport & Fun.c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Friends.0,7510,75
Câu 3(1,0đ)Để chèn cột em thực hiện:+ Đưa con trỏ chuột vào cột Tên.+ Chọn Insert/Insert Columns to the Right ®Chèn cột “Ngày sinh”.+ Chọn đánh dấu dòng “STT”, chọn nút Theme Colors, chọn màu xanh xám0,50,5
Câu 4(1,5đ)– Tiêu đề: Căn lề giữa.- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.0,50,50,5

Đề thi giữa kì 2 Tin học 6 năm 2024 Kết nối

TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm).

Câu 1: Sơ đồ tư duy là gì?

  1. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.
  2. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.
  3. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.
  4. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng,

Câu 2: Sắp xếp các bước chèn thêm hình ảnh từ Internet vào bài tậpcủa em.

  • Chọn ra hình ảnh hợp lí.
  • Định dạng lại hình ảnh cho hợp lí: Nháy chuột vào hình ảnh cần định dạng, chọn thẻ ngữ cảnh Picture Tools, chọn lệnh Format. Sau đó thực hiện các thay đổi cần thiết như: màu sắc, khung viền, kích thước, bố trí ảnh trên trang văn bản, …
  • Chèn ảnh vào vị trí thích hợp: Insert/Picture.
  • Lưu văn bản: File/Save hoặc Ctrl + S.
  1. 1-3-4-2.
  2. 1-3-2-4.
  3. 1-4-3-2.
  4. 1-4-2-3.

Câu 3: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

  1. Trang.
  2. Dòng.
  3. Đoạn.
  4. Câu.

Câu 4: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai ?

  1. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,…
  2. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
  3. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
  4. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6 sách Cánh diều

Đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 đ)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 14 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Hãy cho biết tên chủ đề chính trong sơ đồ trên?

A. Thùy Anh
B. Sở thích
C. Mục tiêu
D. Gia đình

Câu 2: Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm XMind vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới
2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ
3. Tạo chủ đề chính
4. Tạo chủ đề nhánh
5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

A. 1-3-4-5-2
B. 1-2-3-4-5
C. 5-1-2-3-4
D. 5-4-3-2-1

Câu 3: Các cách khởi động phần mềm Xmind là?

A. Nháy đúp vào biểu tượng  trên màn hình máy tính.

B. Chọn biểu tượng Xmind-> chuột phải-> Open
C. Start-> Program->Xmind
D. Tất cả đáp án trên

Câu 4: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Không thể tạo ra chủ đề con trước khi tạo ra chủ đề mẹ.
B. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề.
C. Có thể kéo một nhánh của sơ đồ tư duy từ bên phải chủ đề trung tâm sang bên trái hoặc ngược lại.
D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 5: Những phát biểu nào sau đây là đúng đối với việc sử dụng tổ hợp phím tắt?

A. Phải nhớ tổ hợp phím.
B. Cần phải mở bảng chọn tương ứng.
C. Mất nhiều thời gian hơn.
D. Cả ba ý trên đều đúng.

Câu 6: Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI?

A. Time New Roman
B. VNI-Times
C. VNI-Top
D. Cả B và C đều đúng

Câu 7: Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào?

A. Từ “che” gõ vào ô Replace with
B. Từ “che” gõ vào ô Find what
C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa
D. Cả A và B đều đúng

Câu 8: Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

A. Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.
B. Đánh dấu một phần đoạn văn bản.
C. Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.
D. Hoặc A hoặc B hoặc C.

Câu 9: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?

A. Format/Font
B. Home /Paragraph
C. Page Layout/Page Setup
D. Format/Paragraph

Câu 10: Dải lệnh Table Tools và nhánh Layout KHÔNG xuất hiện ở những phương án nào sau đây?

A. Khi chọn cả bảng.
B. Khi đặt con trỏ soạn thảo bên phải bảng.
C. Khi đặt con trỏ soạn thảo vào trong một ô bất kì của bảng.
D. Khi đặt con trỏ soạn thảo trên dòng bên ngoài bảng.

Câu 11: Để chia nhỏ 1 ô trong Table, ta chọn ô sau đó:

A. Chọn Table – Split Cells.
B. Chọn Table – Merge Cells.
C. Chọn Format – Split Cells.
D. Chọn Format – Merge Cells.

Câu 12: Trong bảng biểu, muốn đẩy các ký tự bên phải điểm chèn qua phải một khoảng Tab, ta thực hiện:

A. Ấn phím Tab.
B. Ấn tổ hợp phím Ctrl + Tab.
C. Ấn tổ hợp phím Shift + Tab.
D. Chọn menu Format – Tab – Insert.

Câu 13: Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
2. Nhập từ cần tìm vào hộp [……..].
3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.

A. Find Next.
B. Find What.
C. Find.
D. Edit.

Câu 14: Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bước thay thế tất cả các từ “sa pa” thành “Sa Pa” trong đoạn văn.

B1: Chọn Edit → Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H để mở hộp thoại Find and Replace.

B2: Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ thay thế vào ô Replace with (Thay thế bằng);

B3: ………………………………………………………………………………………

A. Nháy chuột vào nút Find next để thay thế tất cả.
B. Nháy chuột vào nút Replace để thay thế tất cả.
C. Nháy chuột vào nút Replace All để thay thế tất cả.
D. Nháy chuột vào nút Cancel để thay thế tất cả.

B. TỰ LUẬN (6,5 đ)

Câu 1 (1,0 đ): Nêu nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công?

Câu 2 (1,5 đ): Hãy sắp xếp mỗi chức năng ở cột bên trái với lệnh tương ứng ở cột bên phải.

a) Tạo bảng1) Table→ Merge Cells
b) Thêm hàng, cột2) Table→ Insert→ columns (rows)…
c) Xoá hàng, cột3) Table→ Insert→ Table…
d) Gộp ô4) Table→ Delete
e) Tách ô5) Table→ Sort
6) Table→ Split Cells…

Câu 3 (2,5 đ): Quan sát sơ đồ tư duy “Danh sách mua sắm” của mẹ sau và cho biết:

a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

Câu 4 (1,5 đ): Nêu các bước thay thế tất cả các từ “sa pa” thành “Sa Pa” trong một đoạn văn có từ “sa pa”.

Đáp án đề thi giữa kì 2 môn Tin học 6

A. TRẮC NGHIỆM (3,5 đ)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

Câu1234567891011121314
Đáp ánAADDAAACCDABBC

B. TỰ LUẬN (6,5 đ)

CâuĐáp ánĐiểm
1(1,0đ)Nhược điểm của sơ đồ tư duy:- Khi tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy, chúng ta không dễ dàng thay đổi, thêm bớt nội dung như khi tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm trên máy tính.- Sản phẩm tạo ra trên giấy rất khó để sử dụng chúng cho mục đích khác.- Bản vẽ tay khó chia sẻ khi mọi người các địa điểm khác nhau.- Chỉ cần giấy và bút là những vật rất phổ biến, chúng ta có thể tạo sơ đồ tư duy ở bất kì đâu.0,250,250,250,25
2(1,5đ)+ Tạo bảng: Table→ Insert→ Table…+ Thêm hàng, cột → Table→ Insert→ columns (rows)…+ Xoá hàng, cột → Table→ Delete+ Gộp ô → Table→ Merge Cells+ Tách ô → Table→ Split Cells…a-3, b-2, c-4, d-1, e-6 (mỗi ý đúng 0,25đ)1,5
3(2,5đ)a) Tên chủ đề chính: Danh sách mua sắm.b) Tên các chủ đề nhánh: Đồ uống, món ăn cho bé, trái cây, thức ăn dặm, đồng dùng trong nhà, rau củ.c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Quần áo, đồ chơi…0,7510,75

4

(1,5đ)

Các bước thay thế tất cả các từ “sa pa” thành “Sa Pa” trong đoạn văn.

B1: Chọn Edit → Replace hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl+H để mở hộp thoại Find and Replace.

B2: Gõ cụm từ cần tìm kiếm vào ô Find What và gõ cụm từ thay thế vào ô Replace with (Thay thế bằng);

B3: Nháy chuột vào nút Replace All để thay thế tất cả.

Đề thi Tin học 6 giữa kì 2 Cánh diều

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây bị ảnh hưởng bởi tác hại từ internet?

A. Dễ bị nghiện INTERNET

B. Có nhiều bạn bè, kết giao mọi nơi

C. Ham học hỏi, tích cực học tập.

D. Tất cả các ý trên.

Câu 2. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì?

A. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được

B. Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

D. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

Câu 3. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

A. Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

C. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

D. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

Câu 4. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì

B. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn

C. Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng

D. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì

Câu 5. Mật khẩu nào sau đây của bạn Nguyễn Văn An là chưa đủ mạnh?

A. NguyenVanAn2020@

B. Nguyenvanan12011

C. an123456

D. Nguyen#2023

Câu 6. Bạn Nam chụp được một khoảnh khắc xấu của bạn Hoa và rủ em đăng lên mạng xã hội để trêu Hoa. Em nghĩ gì về việc này?

A. Không quan tâm, mặc Nam thích làm gì thì làm.

B. Không nên làm thế, vì tự ý đăng ảnh của Hoa là vi phạm pháp luật.

C. Gọi thêm vài bạn nữa cùng xem ảnh rồi đăng lên.

D. Vui vẻ hưởng ứng

Câu 7: Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

A. Chỉ người lớn mới cần phải bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh chưa đi làm nên không có thông tin gì cần bảo mật.

B. Danh sách một lớp học (Gồm có họ tên, ngày sinh, giới tính) là thông tin tập thể, vốn là thông tin công khai, nên công bố rộng rãi, sẽ không ảnh hưởng gì.

C. Tên trường, tên lớp đang theo học; họ tên của phụ huynh; tên cơ quan nơi bố mẹ đang công tác là những thông tin các nhân, do vậy không nên dễ dàng tiết lộ cho người lạ.

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

Câu 8. Khi truy cập Internet, em nhận được một mẫu điền thông tin cá nhân để nhận thưởng không rõ nguồn gốc, em sẽ làm gì?

A. Chia sẻ cho bạn bè để cùng nhận thưởng

B. Im lặng, điền thông tin nhận thưởng một mình

C. Không quan tâm

D. Không điền thông tin và thoát ra luôn.

Câu 9. Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

A. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi

B. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn

C. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay

D. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

Câu 10. Trong phần mềm soạn thảo văn bản, công cụ Tìm kiếm có tác dụng gì?

A. Chỉ tìm kiếm được ảnh trong văn bản.

B. Tìm được nhiều thông tin trên mạng internet.

C. Thay thế nhanh các từ và cụm từ.

D. Giúp nhanh chóng định vị được một cụm từ cho trước ở những vị trí nào trong văn bản.

Câu 11. Em hãy cho biết cách nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại của internet?

a. Thường xuyên truy cập vào các trang web lạ.

b. Vào mạng xã hội thâu đêm.

c. Like các nội dung không lành mạnh

d. Chỉ truy cập những trang web nghiêm túc và lành mạnh theo sự tư vấn của người lớn.

Câu 12: Đâu không phải là biện pháp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a.Vào mạng xã hội thâu đêm suốt sáng.

b. Không mở email từ địa chỉ lạ

c. Truy cập trang web không lành mạnh

d. Tự suy nghĩ thay vì lập tức tìm sự trở giúp của Internet.

Câu 13. Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

B. Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

C. Xoá thư khỏi hộp thư

D. Gửi thư đó cho người khác.

Câu 14. Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

A.. Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

B. Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng

C. Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

D. Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

Tài liệu phần trắc nghiệm vẫn còn trong file tải

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 29 (1,0 điểm): Trước các tác hại mà internet gây ra, em hãy đề xuất một số biện pháp để sử dụng internet một cách khoa học và hiệu quả nhất trong thời đại công nghệ số hiện nay.

Câu 30 (1,0 điểm). Cho đoạn văn bản sau:

“SƠN LA là một tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam, có diện tích tự nhiên 14.125 km² chiếm 4,27% tổng diện tích cả nước, đứng thứ 3 trong số 64 tỉnh thành phố trong cả nước. SƠN LA có độ cao trung bình 600m so với mặt nước biển. Địa hình chia thành 3 vùng sinh thái: vùng dọc trục quốc lộ 6, vùng hồ sông Đà và vùng cao biên giới. SƠN LA có hai cao nguyên: Mộc Châu (cao 1.050 m) và Nà Sản (cao 800 m). Về địa hình, SƠN LA gồm 3/4 là đồi núi và cao nguyên, đất đai tương đối màu mỡ, thích hợp với các loại cây công nghiệp, cây lâu năm.SƠN LAcó khí hậu nhiệt đới gió mùa vùng núi, mùa đông lạnh khô, mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều. Khí hậu SƠN LA chia làm 4 mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông. SƠN LA nóng ẩm vào mùa xuân. Nắng nóng vào lúc giao mùa giữa mùa xuân và mùa hạ. Se se lạnh vào mùa thu. Lạnh buốt vào mùa đông.”

a) Em hãy nêucách định dạng được đoạn văn bản như trên (tạo bảng, kiểu chữ, thụt lề dòng đầu tiên27cm, căn lề đoạn).

b) Làm thế nào để sửa tất cả các từ “SƠN LA” thành “Sơn la”?

Câu 31 (1,0 điểm). Em hãy trình bày thao tác tạo bảng gồm 5 cột, 4 hàng. Muốn tách bảng ra làm hai bảng riêng biệt, trong đó mỗi bảng gồm 2 hàng, ta làm thế nào?

————–Hết—————-

Đáp án Đề thi Tin học 6 giữa kì 2 Cánh diều

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm

Câu1234567891011121314
Đáp ánABABCBCDADDACD

PHẦN II : TỰ LUẬN (3,0 điểm)

CâuNội dung đáp ánĐiểm
Câu 291,0 điểmHọc sinh đề xuất được ít nhất 4 biện pháp đúng sẽ được 1,0 điểm:- Sử dụng internet thời gian vừa phải, để giải trí lành mạnh, hoặc để tham gia học tập, tham khảo kiến thức, không ỷ lại vào nó.- Không cung cấp những thông tin cá nhân cho người khác.- Khi sử dụng và chia sẻ thông tin, cần kiểm chứng kĩ lưỡng để tránh thông tin sai sự thật, chứa nội dung xấu, lừa đảo hoặc vi phạm pháp luật.- Chỉ truy cập vào những trang web lành mạnh, nghiêm túc.- Không cung cấp những thông tin cá nhân của mình cho người khác.- Sử dụng phần mềm diệt virus…)1,0
Câu 301,0 điểma)- Tạo bảng: Vào dải lệnh Insert, chọn lệnh Table, kéo thả chuột chọn 1 ô (1 hàng, 1 cột)- Định dạng kiểu chữ: Chọn toàn bộ phần văn bản, vào dải lệnh Home, nhóm lệnh Font và nháy chọn nút lệnh I ( Italic).- Định dạng thụt lề dòng đầu tiên của đoạn: Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn, kéo nút thước trên (First Line Indent) dịch sang phải 1,27 cm.- Định dạng căn lề: Đặt con trỏ soạn thảo tại đoạn, nhấn chọn nút lệnh căn lề hai bên Justify.b) Cách sửa từ “SƠN LA” thành “Sơn la”: Vào dải lệnh Home, nhóm lệnh Editing, chọn lệnh Replace sẽ xuất hiện hộp thoại.- Tại ô Find what : gõ từ SƠN LA.- Tại ô Replace with: gõ từ Sơn la- Nháy chuột tại nút Replace All để thay thế tất cả các từ tìm được.0,50,5
Câu 311,0 điểm– Các bước tạo bảng:+ Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần tạo bảng.+ Vào dải lệnh Insert, chọn lệnh Table, kéo thả chuột chọn 5 cột, 4 hàng.- Muốn tách bảng ra thành hai bảng, ta làm như sau:Đưa còn trỏ chuột vào một ô bất kì trong hàng 2 của bảng, vào dải lệnh Table Tools, chọn dải lệnh Layout, chọn lệnh Split Table.0,50,5

Đề thi Tin học 6 giữa kì 2 Cánh diều

A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu 1: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

Câu 2: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung.
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người.
C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

Câu 3: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

A. tiêu đề, đoạn văn.
B. chủ đề chính, chủ đề nhánh.
C. mở bài, thân bài, kết luận.
D. chương, bài, mục.

Câu 4: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

A. Bút, giấy, mực.
B. Phần mềm máy tính.
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc,…
D. Con người, đồ vật, khung cảnh,…

Câu 5: Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.
B. Chọn chữ màu xanh.
C. Căn giữa đoạn văn bản.
D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

Câu 6: Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.
B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.
C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.
D. Nhấn phím Enter.

Câu 7: Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

A. chọn hướng trang đứng.
B. chọn hướng trang ngang.
C. chọn lề trang.
D. chọn lề đoạn văn bản.

Câu 8: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

Câu 9: Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là:

A. Dòng.
B. Trang.
C. Đoạn.
D. Câu.

Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,…

Câu 11: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

A. 10 cột, 10 hàng.
B. 10 cột, 8 hàng.
C. 8 cột, 8 hàng.
D. 8 cột, 10 hàng.

Câu 12: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/Insert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

B. Tự luận: (7 điểm)

Câu 13: (1,5 điểm) Sơ đồ tư duy là gì? Nêu tác dụng của sơ đồ tư duy?

Câu 14: (3 điểm) Quan sát Hình và cho biết:

a) Tên của chủ đề chính.

b) Tên các chủ đề nhánh.

c) Có thể bổ sung thêm chủ đề nhánh nào nữa không?

Câu 15: (1,5 điểm) Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản? Giải thích?

Câu 16: (1 điểm) Ghép mỗi lệnh ở cột bên trái với ý nghĩa của chúng ở cột bên phải cho phù hợp.

1) Insert Lefta) Chèn thêm hàng vào phía trên hàng đã chọn.
2) Insert Rightb) Chèn thêm hàng vào phía dưới hàng đã chọn.
3) Insert Abovec) Chèn thêm cột vào phía bên trái cột đã chọn.
4) Insert Belowd) Chèn thêm cột vào phía bên phải cột đã chọn.

Đáp án đề thi giữa học kì 2 môn Tin học 6 sách Cánh Diều

I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)

* Điền vào trong bảng đáp án đúng là một trong các chữ cái A, B, C, D tương ứng với các câu hỏi từ câu 1 đến hết câu 12 (mỗi câu đúng 0,25 điểm)

Câu hỏi123456789101112
Đáp ánBCDCDCDCACBC

II. Tự luận: (7 điểm)

CâuĐáp ánĐiểm
Câu 13:– Sơ đồ tư duy là phương pháp trình bày thông tin một cách trực quan bằng cách sử dụng văn bản, hình ảnh và các đường nối.- Sơ đồ tư duy tận dụng tối đa khả năng ghi nhận hình ảnh của bộ não, giúp chúng ta dễ dàng ghi nhớ chi tiết, tổng hợp hay phân tích vấn đề.0,750,75
Câu 14:a) Tên chủ đề chính: sổ lưu niệm lớp 6.b) Tên các chủ đề nhánh: Các bài viết cảm nghĩ; Giới thiệu thành viên; Giáo viên; Hoạt động, sự kiện.c) Có thể bổ sung thêm nội dung: Những hình ảnh đáng nhớ.0,51,51
Câu 15:– Tiêu đề: Căn lề giữa.- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, đặt khổ thơ lùi vào một khoảng cách tạo điểm nhấn cho văn bản.- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.0,50,50,5
Câu 16:1 – c2 – d3 – a4 – b0,250,250,250,25

Top 4 Đề kiểm tra Tin học lớp 6 Giữa học kì 2 có đáp án

Đề kiểm tra Tin học 6 Giữa kì 2 (Đề số 1)

I. PHẦN TRÁC NGHIỆM. Hãy chọn đáp án đúng nhất. (6 điểm)

Câu 1: Phím Delete dùng để xóa kí tự đứng:

A. Sau nó. B. Trước nó. C. Trên nó. D. Dưới nó.

Câu 2: Muốn tạo văn bản mới em thực hiện các lệnh nào sau đây:

A. File\New

B. File\Save

C. File\Open

D. File\New\Create

Câu 3: Điền vào chỗ khuyết dưới đây:

Con trỏ soạn thảo là ………….. nhấp nháy trên màn hình. Nó cho biết vị trí xuất hiện của kí tự sẽ được gõ vào.

A. Hình mũi tên B. Hình chữ i

C. Hình bàn tay D. Một vạch đứng

Câu 4: Công cụ có tên là gì?

A. Font color B. Font size C. Line spacing D. Increase Indent

Câu 5: Đang soạn thảo văn bản phím Home trên bàn phím được dùng để:

A. Đưa con trỏ soạn thảo về cuối dòng.

B. Đưa con trỏ soạn thảo vào giữa dòng.

C. Đưa con trỏ soạn thảo về đầu dòng.

D. Không làm gì hết.

Câu 6: Tên của phần mềm soạn thảo văn bản là:

A. Microsoft Word

B. Paint

C. Microsoft Excel

D. Mario

Câu 7: Để sao chép văn bản em dùng lệnh nào dưới đây:

A. Font B. Center C. Cut D. Copy

Câu 8: Trong lệnh căn lề thì lệnh là:

A. Căn lề phải B. Căn đều C. Căn lề trái D. Căn giữa

Câu 9: Em muốn tạo mới văn bản thì thực hiện các lệnh nào sau đây:

A. File\New

B. File\Open

C. File\Save

D. File\New\Create

Câu 10: Trong công cụ kiểu chữ thì công cụ là kiểu chữ :

A. Thường B. Đậm C. Nghiêng D. Gạch chân

Câu 11: Nhóm lệnh paragraph nằm trong dải lệnh nào dưới đây:

A. Insert

B. Home

C. View

D. Page layout

Câu 12: Theo quy tắc gõ văn bản thì cách gõ nào dưới đây là sai :

A. “ quy tắc ”

B. (quy tắc)

C. Quy tắc:

D. Quy tắc!

II. PHẦN TỰ LUẬN. (4 điểm)

Câu 1: Nêu một số thành phần chính trong cửa sổ Word?(2 điểm)

Câu 2: Ghép nối cột A với cột B để có kết quả đúng (1 điểm)

Câu 3: Trình bày cách khởi động Word ( 1 điểm)

Đáp án & Thang điểm

I. PHẦN TRÁC NGHIỆM. Hãy chọn đáp án đúng nhất. (6 điểm)

Câu123456789101112
Đ/AADDCCADADCDA

II. PHẦN TỰ LUẬN. (4 điểm)

Câu 1: Mỗi ý đúng 0,5đ

– Dải lệnh: Nằm phía trên cửa sổ Word. Mỗi dải lệnh có tên để phân biệt và gồm các lệnh để thực hiện việc xử lí văn bản. Ví dụ: Dải lệnh Home.

– Lệnh và nhóm lệnh: Các lệnh nằm trong nhóm lệnh. Mỗi lệnh được hiển thị dưới dạng một biểu tượng trực quan, dễ nhận biết và phân biệt

-Vùng soạn thảo: nơi hiển thị nội dung văn bản.

– Con trỏ soạn thảo.

Câu 2: (mỗi ý đúng 0,25đ)

1+c

2+d

3+a

4+b

Câu 3: Trình bày cách khởi động Word ( 1 điểm)

– Cách 1:

Nháy đúp chuột vào biểu tượng Word trên màn hình nền. (0,5đ)

-Cách 2:

Nháy chuột lên biểu tượng Word trên màn hình Start(0,5đ)

Đề kiểm tra Tin học 6 Giữa kì 2 (Đề số 2)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu 1: Trong Microsoft Word, chức năng của nút lệnh trên thanh công cụ định dạng là:

A. Dùng để thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản

B. Dùng để thay đổi màu chữ

C. Dùng để thay đổi cỡ chữ

D. Dùng để thay đổi kiểu chữ

Câu 2: Muốn chèn hình ảnh vào văn bản phải thực hiện lệnh:

A. Picture ⇒ Insert ⇒ From File.

B. Insert ⇒ From File ⇒ Picture.

C. Insert ⇒ Picture ⇒ From File.

D. Tất cả đúng.

Câu 3: Khi muốn hình ảnh nằm phía sau văn bản ta chọn cách bố trí nào sau đây?

Câu 4: Để mở tệp văn bản có sẵn trong máy, em sử dụng lệnh nào?

A. File/Copy.

B. File/New.

C. File/Save.

D. File/Open.

Câu 5: Để chèn thêm cột vào bên trái một cột trong bảng, trước hết ta đưa trỏ chuột vào một ô trong cột cần chèn thêm rồi thực hiện:

A. Vào Format, chọn Columns to the Left.

B. Vào Insert, chọn Columns to the Left

C. Vào Table, chọn Insert, chọn Columns to the Left.

D. Vào Insert, chọn Table, chọn Columns to the Left.

Câu 6: Sau khi khởi động, Word mở một văn bản tạm thời có tên là?

A. Tạm thời

B. .Doc

C. Document1 – Microsoft Word

D. Word.doc

Câu 7: Khi soạn thảo văn bản trong các cách sắp xếp dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất?

A. Trình bày ⇒ chỉnh sửa ⇒ gõ văn bản ⇒ in ấn.

B. Gõ văn bản ⇒ chỉnh sửa ⇒ Trình bày ⇒ in ấn.

C. Gõ văn bản ⇒ trình bày ⇒ chỉnh sửa ⇒ in ấn.

D. Gõ văn bản ⇒ trình bày ⇒ in ấn ⇒ chỉnh sửa.

Câu 8: Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

A. Căn thẳng lề trái

B. Căn thẳng lề phải

C. Căn giữa

D. Căn thẳng hai lề

Câu 10: Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm gì?

A. Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

B. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

C. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng.

D. Tất cả đúng

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Câu 1: (1 điểm) Có mấy cách khởi động Microsoft Word Nêu các cách đó.

Câu 2 (2,5 điểm): điền các từ sau vào chỗ trống (phím Enter, Dòng, Trang văn bản, dấu xuống dòng, một đường ngang, đoạn và trang, Kí tự, các kí tự gõ liền nhau, Đoạn văn bản, Trang)

Các thành phần của văn bản:

-Văn bản có các thành phần cơ bản: Kí tự, từ, câu, dòng, ……… (1) ………….

-Kí tự: là con chữ, số, kí hiệu, ….. (2)………. là thành phần cơ bản nhất của văn bản. Kí tự trống là dấu cách.

Ví dụ: a, b, c, #, &, 4, 6 …

-Từ soạn thảo: Một từ soạn thảo là ………(3)………….. Các từ soạn thảo thường được cách nhau bởi dấu cách, …………(4)…………… hoặc một dấu tách câu (dấu phẩy (,), dấu chấm (.), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!),…).

Ví dụ: Từ “học” có 3 kí tự.

-………(5)……….: là tập hợp các kí tự nằm trên cùng ……………(6) …………… từ lề trái sang lề phải của một trang.

-…………(7)……………….: Bao gồm một số câu và được kết thúc bằng dấu xuống dòng. Khi gõ văn bản, …………(8)………….. dùng để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng.

-…………(9)…..: Phần văn bản trên một trang in gọi là ………(10)…………..

Câu 3: (1,5 điểm) Nêu các bước cơ bản để tạo bảng trong Word 2010?

Đáp án & Thang điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 ĐIỂM)

Câu12345678910
Đ/ACCCDBCBDAD

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)

Xem thêm

19 Đề thi toán lớp 6 giữa học kì 2 (Có đáp án)

19 Đề thi môn ngữ văn lớp 6 giữa kì 2 (Có đáp án)

✅ 37 Đề thi Tiếng Anh lớp 6 giữa kì 2 (Có đáp án) ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2024 (Sách mới)

Gia sư toán