✅ ĐỀ THI MÔN TOÁN LỚP 2 HỌC KỲ 1

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

1. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 – 2020 – Đề 1

Năm học 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 40 phút

Bài 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

a/ Kết quả của phép cộng 67 + 26 là:

A. 83

B. 93

C. 94

D. 95

b/ Phép trừ 100 – 57 có kết quả là:

A. 53.

B. 44

C. 43

D. 33

c/ Tổng nào dưới đây bé hơn 56?

A. 50 + 8

B. 49 + 7

C. 36 + 29

D. 48 + 6

d/ Số hình tam giác có trong hình bên là:

Số hình tam giác có trong hình bên là

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Bài 2:(1 điểm) Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.

a/ 42 + 15 ………..55

b/ 100 – 67 ……… 43

c/ 8 giờ tối còn gọi là ….. giờ.

d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ 7. Thứ bảy tuần sau đó là ngày ….. tháng …..

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính:

a/ 36 + 28

b/ 75 – 37

c/ 100 – 73

d/ 29 + 17

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 4: (1 điểm) Tính:

a/ 48 + 25 – 38

b/ 100 – 38 + 15

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 5:(1 điểm) Tìm x, biết:

a/ x + 37 = 73

b/ 42 – x = 30

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 6: (2 điểm) Bài giải.

Thùng gạo tẻ có 53 kg, Thùng gạo nếp có ít hơn thùng gạo tẻ 8 kg. Hỏi thùng gạo nếp có bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. (1 điểm) Tính nhanh:

48 + 49 – 9 – 8

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 – 2020 – Đề 2

Năm học 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: ……………………………………………

Lớp: ….. Số báo danh: ……..

Bài 1: (2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng.

a/ Kết quả của phép cộng 76 + 16 là:

A. 82

B. 72

C. 93

D. 92

b/ Phép trừ 100 – 75 có kết quả là:

A. 35.

B. 25

C. 15

D. 16

c/ Hiệu nào dưới đây lớn hơn 56?

A. 59 – 8

B. 69 – 10

C. 56 – 0

D. 58 – 3

d/ Số hình tam giác có trong hình bên là:

Số hình tam giác

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Bài 2: (1 điểm) Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm.

a/ 42 + 15 ………..75

b/ 100 – 42 ……… 43

c/ 10 giờ đêm còn gọi là ….. giờ.

d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2020 là ngày thứ sáu. Thứ sáu tuần sau đó là ngày ….. tháng …..

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính:

a/ 36 + 38

b/ 75 – 27

c/ 100 – 37

d/ 29 + 57

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 4: (1 điểm) Tính:

a/ 48 + 35 – 38

b/ 100 – 28 + 15

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 5:(1 điểm) Tìm x, biết:

a/ x + 37 = 80

b/ 42 – x = 22

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 6: (2 điểm) Bài giải.

Thùng thóc giống có 53 kg, Thùng ngô có ít hơn thùng thóc giống 12 kg. Hỏi thùng ngô có bao nhiêu ki – lô – gam?

Bài giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. (1 điểm) Tính nhanh:

24 + 65 – 4 – 5

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 – 2020 – Đề 3

Năm học 2019 – 2020

Thời gian làm bài: 40 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số liền trước của 80 là:

A. 79

B. 80

C. 81

D. 82

Câu 2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 60 cm = …. dm là:

A. 6 dm

B. 6

C. 60

D. 6 cm

Câu 3. Các số 28; 37; 46; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 46; 37; 52; 28

B. 28; 37; 46; 52

C. 52; 46; 37; 28

D. 52; 37; 46; 28

Câu 4. Số lớn hơn 74 và nhỏ hơn 76 là:

A. 73

B. 77

C. 75

D. 76

Câu 5. Hiệu của 64 và 31 là:

A. 33

B. 77

C. 95

D. 34

Câu 6. Lan và Hồng có 22 quyển truyện tranh. Nếu lấy bớt của Hồng 5 quyển thì hai bạn còn lại bao nhiêu quyển truyện tranh?

Hai bạn còn lại số quyển truyện tranh là:

A. 27

B. 17

C. 22

D. 15

PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

Bài 1. (2 điểm) Tìm x, biết:

x + 15 = 41

x – 23 = 39

Bài 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

44 + 37

95 – 58

38 + 56

66 – 8

Bài 3. (1,5 điểm) Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác?

Hình vẽ bên có bao nhiêu tứ giác

Bài 4. (1,5 điểm). Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất chứa nhiều hơn thùng thứ hai 8 lít dầu, thùng thứ nhất chứa 33 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng:

Câu 1: Phép tính 27 + 46 có kết quả là:

A. 53

B. 63

C. 73

D. 83

Câu 2: Phép tính 80 – 23 có kết quả là:

A. 57

B. 58

C. 59

D. 67

Câu 3: Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:

A. 32 kg

B. 42 kg

C. 32 kg

D. 42 kg

Câu 4: Thứ hai tuần này là ngày 23 tháng 12. Thứ hai tuần sau là ngày:

A. 31

B. 30

C. 29

D. 28

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

32 + 19

71 – 54

29 + 9

63 – 5

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

a) x – 55 = 45

b) x + 49 = 90

………………………….. …………………………..

………………………….. …………………………..

c) 28 + x = 100

d) 64 – x = 25

………………………….. …………………………..

………………………….. …………………………..

Bài 3: (3 điểm) Can bé đựng 45 lít dầu. Can to đựng nhiều hơn can bé 9 lít dầu. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít dầu?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 4: (1 điểm): Hình vẽ bên có:

Hình vẽ có

a) ………….. hình tam giác.

Là hình: …………………………….

………………………………………

b) ………….. hình tứ giác.

Là hình: …………………………….

………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:

a) Tìm x , biết 9 + x = 16

A. x = 9

B. x = 8

C. x = 7

b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

A. 55 + 35

B. 23 + 77

C. 69 + 30

c) Kết quả tính 12 – 2 – 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

A. 12 – 8

B. 12 – 7

C. 12 – 6

d) Điền dấu >, < = ?

7 + 6 + 3… 7 + 9 + 0

15 – 8 – 5…. 13 – 8 – 2

đ) Đúng ghi đ, sai ghi s

  • Tháng 12 có 30 ngày…
  • Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút….

e) Hình sau có

Hình sau có

A. 3 tứ giác

B. 4 tứ giác

C. 5 tứ giác

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 2: Đặt tính rồi tính

50 – 32

46 + 39

83 + 17

93 – 9

100 – 68
……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

36 + 18 – 45 = ………………………….

76 – 29 + 8 = ……………………..

Bài 4: Tìm X:

42 – X = 24

X – 24 = 56

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 5: Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 6: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 3

PHẦN I: Trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng

a. 17 – 5 = 22

b. 18 – 5 = 23

c. 19 – 5 = 15

d. 16 – 5 = 11

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng

x – 13 = 20

a. x = 7

b. x = 33

c. x = 13

d. x = 23

Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 20 kg + 15 kg = ?

a. 15 kg

b. 25 kg

c. 35 kg

d. 45 kg

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho biểu thức: 100 – 26 + 12

a. 86

b. 74

c. 38

d. 84

PHẦN II : Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a. 52 + 46 = ……

b. 36 + 24 = ……

c. 34 – 12 = ……

d. 94 – 37 = ……

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Có ……. hình tứ giác

Có ……. hình tam giác

hình tam giác

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống (>, <, =)

a. 40 + 8 …8 + 40

b. 24 – 3…. 19 – 9

Bài 4: Một bến xe có 35 ô tô, sau khi một số ô tô rời bến, trong bến còn lại 12 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

Giải

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

10; … ; 14; 16; … ; … ; 22; … ; 26

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề số 4

A. (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số 95 đọc là:

A. Chín mươi năm

B. Chín lăm

C. Chín mươi lăm

Câu 2 (1 điểm): 48 + 2 – 20 =… Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 26

B. 70

C. 30

Câu 3 (1 điểm): Tìm x, biết: x – 45 = 13

A. x = 32

B. x = 58

C. x = 68

Câu 4 (1 điểm): 100cm =……. dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 1

B. 10

C. 100

Câu 5 (1 điểm): Trong hình vẽ bên có:

Câu 5 (1 điểm) Trong hình vẽ bên có

A. 3 hình tứ giác

B. 2 hình tứ giác

C. 4 hình tứ giác

Câu 6 (1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:

A. 15

B. 33

C. 38

B. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính:

a) 27 + 14

b) 46 + 54

c) 83 – 47

d) 100 – 28

Câu 8 (2,0 điểm): Một cửa hàng buổi sáng bán được 42 lít dầu và bán nhiều hơn buổi chiều 7 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Giải

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2019 – 2020

I. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm)

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Cho hình vẽ: (1 điểm)

Cho hình vẽ

a. Số hình vuông có trong hình vẽ là:

A. 4

B. 5

C. 6

b. Số hình tam giác có trong hình vẽ là:

A. 4

B. 5

C. 6

Câu 2. Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là: (0,5 điểm)

A. 27

B. 17

C. 7

Câu 3. 14kg + … kg = 32kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (0,5 điểm)

A. 22kg

B. 18kg

C. 28kg

Câu 4. Kết quả của phép cộng 18 + 17 là: (0,5 điểm)

A. 25

B. 35

C. 21

II. TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 5. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

53 – 23

60 – 27

83 – 26

74 – 35

Câu 6. Tìm x: (2 điểm)

a. x – 29 = 58

b. 63 – x = 41

c. x + 25 = 63

d. 35 + x = 61

Câu 7. Lan hái được 46 bông hoa, Mai hái được ít hơn Lan 8 bông hoa. Hỏi Mai hái được bao nhiêu bông hoa? (2 điểm)

Câu 8. Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số của số đó bằng 13? (1 điểm)

Câu 9. (0,5 điểm)

Hình vẽ sau có: ……. hình tam giác.

Hình vẽ sau có

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95

82; 84; 86;………..;………..;…………;…………; 96; 98

Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)

Đọc  sốViết số
Chín mươi sáu.………………………………………
……………………………………………..                    84

Bài 3: Tính nhẩm: (1 điểm)

a. 9 + 8 = …..        c. 2 + 9 =……

b. 14 – 6 = ….       d. 17 – 8 =……

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1 điểm)

a. 8 + 9 = 16 □

b. 5 + 7 = 12 □

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

a. 57 + 26         b. 39 + 6          c. 81 – 35          d. 90 – 58

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)

a. 8 dm + 10 dm = …….. dm

A. 18 dm            B. 28 dm           C. 38 dm

b. Tìm x biết: x + 10 = 10

A. x = 10           B. x = 0            C. x = 20

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
a. Có bao nhiêu hình chữ nhật?
A. 1 hình      B. 2 hình     C. 3 hình
b. Có bao nhiêu hình tam giác?
A. 2 hình      B. 3 hình    C. 4 hình
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

Bài 8: (2 điểm)

a. Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? (1 điểm)

b. Em hái được 20 bông hoa, chị hái được nhiều hơn em 5 bông hoa. Hỏi chị hái được mấy bông hoa? (1 điểm)

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 2

Bài 1: Số ?

10, 20, 30,…….,……, 60, ……., 80,…….,100.

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ ….. của từng phép tính

a, 12 – 8 = 5 …….             c, 17 – 8 = 9 ………

b, 24 -6 = 18 …….             d, 36 + 24 = 50………

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

32 – 25            94 – 57           53 + 19             100 – 59

Bài 4: Tìm x:

a, x + 30 = 80                 b, x -22 = 38

Bài 5:

a, Tổ em trồng được 17 cây. Tổ bạn trồng được 21 cây. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

b, Quyển truyện có 85 trang. Tâm đã đọc 79 trang. Hỏi Tâm còn phải đọc mấy trang nữa thì hết quyển truyện?

Bài 6: Viết tiếp vào chỗ chấm

17 giờ hay…….giờ chiều                  24 giờ hay ……..giờ đêm

Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

Bài 7: Xem tờ lịch tháng 5 dưới đây rồi trả lời câu hỏi:

tờ lịch tháng 5

– Ngày 19 – 5 là thứ ………

-Trong tháng 5 có…. ngày chủ nhật. Đó là những ngày ……………..

– Tuần này, thứ năm là ngày 17. Tuần trước, thứ năm là ngày … . Tuần sau, thứ năm là ngày….

– Em được nghỉ học thứ bảy và chủ nhật. Vậy em đi học tất cả ……. ngày.

Bài 8: Viết phép trừ có số bị trừ, số trừ và hiệu bằng nhau.

Bài 9: Vẽ một đường thẳng và đặt tên cho đường thẳng đó.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 3

Bài 1. (2 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ 39 + 6 =?

A. 44           B. 45          C. 46          D. 99

b/ 17 – 9 =?

A. 8             B. 9           C. 10           D. 12

c/ 98 – 7 =?

A. 28            B. 91          C. 95           D. 97

d/ 8 + 6 =?

A. 14            B. 15          C. 86           D. 68

Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

27 + 69          14 + 56          77 – 48           63 – 45

Bài 3: Tìm x: (1 điểm)

x + 20 = 48             x – 22 = 49

………………..        ……………………….. 

………………..        ………………………..

………………..        ………………………..

Bài 3: Tìm x: (1 điểm)

x + 20 = 48              x – 22 = 49

………………..          ……………………….. 

…………………         ……………………… 

Bài 4: Điền dấu >; <; = (1 điểm)

13 + 29 …… 28 + 14          97 – 58 …….32 + 5

Bài 5: (1 điểm)

a/ Xem lịch rồi cho biết:

Xem lịch

– Tháng 11 có …… ngày.

– Có …… ngày chủ nhật.

b. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đồng hồ chỉ mấy giờ

………………….. …..…………………

Bài 6. (2 điểm)

a. Anh cân nặng 47 kg, em nhẹ hơn anh 19 kg. Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

b. Thùng bé đựng được 51 lít nước, thùng lớn đựng nhiều hơn thùng bé 19 lít nước. Hỏi thùng lớn đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài giải

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

………………………………………………………………………

Bài 7: (1điểm)

Trong hình bên dưới:

Trong hình bên dưới

a/ Có …… hình tam giác.

b/ Có …… hình tứ giác.

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 4

Thời gian: 60 phút

Bài 1: (1 điểm)

Tính nhẩm:

16 + 3 = …..        14 – 8 = …..

15 – 6 = …..        9 + 7 = …..

Bài 2: (2 điểm)

Đặt tính rồi tính:

a) 35 + 44

b) 46 + 25

c) 80 – 47

d) 39 – 16

Bài 3: (1 điểm)

Số?

a) 16l+ 5 l – 10l =

b) 24kg – 13kg + 4kg =

Bài 4: (2 điểm)

Tìm X biết:

a) X + 16 = 73

…………………………..

…………………………..

…………………………..

b) X – 27 = 57

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Bài 5: (1 điểm)

Nhận dạng hình:

Trong hình vẽ dưới đây:

Trong hình vẽ dưới đây

Có … hình tam giác.

Có … hình tứ giác.

Bài 6: (1 điểm)

Điền số thích hợp để được phép tính đúng:

 + =100
  =50

Bài 7: (2 điểm)

a) Mẹ 34 tuổi, Cha hơn Mẹ 6 tuổi. Hỏi Cha bao nhiêu tuổi?

Bài giải

…………………………………………………………………….

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

b) Anh Tùng học lớp 5 cân nặng 43 kg, bạn Tuấn học lớp 2 nhẹ hơn anh Tùng 15 kg. Hỏi bạn Tuấn cân nặng bao nhiêu kilôgam?

Bài giải

…………………………………………………………………….

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 5

Bài 1) (2đ) Đặt tính rồi tính:

54 + 36

27 + 63

54 – 38

88 – 49

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 2) (2đ) Tìm X

a) x – 36 = 52

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

b) 92 – x = 45

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 3) (2đ)

Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 kg đường, trong đó buổi sáng bán được 27kg. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu kg đường?

Bài giải

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 4) (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng

a/ 28 + 36 + 14=?              b/ 76 – 22 – 38 = ?

A. 68                        A. 26

B. 78                        B. 15

C. 79                        C. 16

Bài 5 (1đ) Hình bên có:

Hình bên có

……..tam giác

……..tứ giác

Bài 6 (1đ) Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ

Viết phép tính có hiệu bằng số bị trừ

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 6

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

a/ 85 – 39 = ?

A. 45

B. 46

C. 55

D. 56

b/ 29 – 5 + 15 = ?

A. 49

B. 39

C. 19

D. 9

Bài 2: Viết các số vào ô trống

ĐọcViết
Tám mươi lăm 
Chín mươi chín 

Bài 3: Đặt tính rồi tính

43 + 57

92 – 75

43 + 57

92 – 75

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 4: Tìm x

a/ x – 22 = 38

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

b/ x + 14 = 4

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 5: Một cửa hàng buổi sáng bán được 45 kg đường, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 24 kg đường. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki lô gam đường?

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Bài 6: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác?

Hình vẽ bên có mấy hình tam giác

Hình vẽ trên có…………. hình tam giác.

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 theo Thông tư 22

Đề bài 1

PHÒNG GD&ĐT………..TRƯỜNG TIỂU HỌC………..KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ INĂM HỌC: 201– 2020Môn: Toán – Lớp 2Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

I . TRẮC NGHIỆM : (6 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1:

Số liền trước của 69 là: (M1= 1đ)

A. 60

B. 68

C. 70

D. 80

Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số là: (M1= 1đ)

A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

Câu 3: Điền dấu(<, >, =) thích hợp vào ô trống: (M1= 1đ)

23 + 45 ⬜ 90 – 30

A. <

B. >

C. =

D. +

Câu 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (M3= 1đ)

⬜  – 35 = 65

A. 90

B. 35

C. 100

D. 30

Câu 5: Số? (M1= 1đ)

1 giờ chiều hay …..giờ

A. 12

B. 13

C. 14

D. 15

Câu 6 : (M1= 1đ) Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN: (4 điểm) Hoàn thành các bài tập sau:

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (M2 = 2đ)

a, 26 + 29

b, 45 + 38

c, 41 – 27

d, 60 – 16

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

Câu 2: Nhà Lan nuôi một con bò sữa. Ngày thứ nhất con bò này cho 43l sữa. ngày thứ hai nó cho ít hơn ngày thứ nhất 18l sữa. Hỏi ngày thứ hai con bò cho bao nhiêu lít sữa? (M2= 2đ)

…………………………………………………………

…………………………………………………………

…………………………………………………………

Đề thi Toán lớp 2 học kỳ 1 năm 2019

Đề thi

A. Phần trắc nghiệm (6 điểm):

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:

Câu 1: Tìm x , biết 9+x=14

A. x=5

B. x=8

C. x=6

Câu 2: Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

A. 55 + 35 

B. 23 + 76 

C. 69 + 31

Câu 3: Kết quả tính 13 – 3 – 4 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

A. 12 – 8

B. 12 – 6 

C. 12 – 7

Câu 4: 1 dm = …..cm

A. 10 cm 

B. 1 cm 

B. 100 cm 

C. 11 cm

Câu 5: Số liền sau số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 99 

B. 98 

C. 100 

D. 90

Câu 6: Hình sau có:

Hình

A. 3 tứ giác

B. 4 tứ giác

C. 5 tứ giác

B. Phần tự luận ( 4 điểm)

Bài 1 (1 điểm): Đặt tính rồi tính

60 – 32

……………………
……………………
……………………

26 + 39

……………………
……………………
……………………

73 + 17

……………………
……………………
……………………

100 – 58

……………………
……………………
……………………

Bài 2 (1 điểm) : Tìm X:

a. X+37=82
…………………..
……………………

b. X−34=46
…………………..
……………………

Bài 3 (1 điểm)

Mảnh vải màu xanh dài 35 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 17 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề – xi – mét?

Bài giải

…………………… …………………… ……………………

…………………… …………………… ……………………

…………………… …………………… ……………………

Bài 4 (1 điểm): Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

Bài giải

…………………… …………………… ……………………

…………………… …………………… ……………………

…………………… …………………… ……………………

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*