✅ Đề thi Tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2 ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

Nội dung đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. c_assroom: lớp học

b. sc_ool: trường học

c. t_acher: giáo viên

d. boo_: sách

e. sm_ll: nhỏ

f. n_ce: đẹp, tốt

g. _en: cái bút

h. w_ter: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a. How/ is/ old/ she/ ?/

…………………………………………….

b. eight/ Nam/ old/ is/ years/ ./

…………………………………………….

c. down,/ please/ Sit/ ./

…………………………………………….

d. is/ my/ That/ teacher/ ./

…………………………………………….

e. class/ 20/ Her/ has/ students/ ./

…………………………………………….

f. This/ my/ is/ mother/ ./

…………………………………………….

Chọn từ khác loại

1. a. whiteb. brownc. oranged. apple
2. a. colorb. eightc. fourd. nine
3. a. bananab. applec. seesawd. grape
4. a. swingb. seesawc. pinkd. hide-and-seek
5. a. I b. hec. Shed. Peter 
6. a. dob. playc. sayd. Linda
7. a. penb. bookc. dod. crayon
8. a. teacherb. momc. dadd. son

Đáp án đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Điền từ thích hợp hoàn thành từ dưới đây.

a. classroom: lớp học

b. school: trường học

c. teacher: giáo viên

d. book: sách

e. small: nhỏ

f. nice: đẹp, tốt

g. pen: cái bút

h. water: nước

Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh

a – How old is she?

b – Nam is eight years old.

c – Sit down, please.

d – That is my teacher.

e – Her class has 20 students.

f – This is my mother.

Chọn từ khác loại

1 – d; 2 – a; 3 – c; 4 – c; 5 – d; 6 – d; 7 – c; 8 – a;

Nội dung bài tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Bài 1. (3 điểm): Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. scho….l

2. m…..sic room

3. b……g

4. rubb…. r

5. cl….ss room

6. op….n

Bài 2. (3 điểm): Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………….

2. Lan / is / My / name.

………………………………………………………………………………………….

3. are / you / How / old?

…………………………………………………………………………………………

4. am / I / eight / old / years.

…………………………………………………………………………………………..

5. is / This / classroom /my.

…………………………………………………………………………………………..

6. I / May / out / go?

…………………………………………………………………………………………..

Bài 3. (2 điểm ): Hoàn thành các câu sau

1. Which ……your school?

2. open ………book.

3. How…….. you ?

4. This…… my music room.

Bài 4. (2 điểm ): Viết câu trả lời:

1. What is your name?

…………………………………………………………………………………………..

2. How old are you?

…………………………………………………………………………………………

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 2 học kỳ 2

Bài 1: Điền đúng mỗi chữ cái được 0,5 điểm.

1. school

2. music room

3. bag / big/ bug

4. rubber

5. class room

6. open

Bài 2: Sắp xếp đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

1. What is your name?

2. My name is Lan.

3. How old are you?

4. I am eight years old.

5. This is my classroom.

6. May I go out?

Bài 3: Điền đúng mỗi từ được 0,5 điểm.

1. is

2. your

3. are

4. is

Bài 4: Trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm.

Các em học sinh tự trả lời về bản thân mình.

Gợi ý:

1. My name is My Le.

2. I am eight years old..

Nội dung đề thi học kì 2 lớp 2 môn tiếng Anh số 1

I. Read and match

Read and match

II. Write the correct words with the picture:

Dress/ Grape/ Boy/ Cook/ Flower

Write the correct words with the picture

III. Complete the sentences

Complete the sentences

IV. Read and choose the correct answer

Read and choose the correct answer
Read and choose the correct answer 2

Nội dung đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 số 2

I. Read and match

I. Read and match

II. Write the correct words with the picture:

Doll/ Toy/ Whale/ Planet/ Tractor

II. Write the correct words with the picture

III. Complete the sentences

III. Complete the sentences
III. Complete the sentences 1

IV. Read and choose the correct answer.

IV. Read and choose the correct answer

V. Recorder the letters

V. Recorder the letters

Nội dung đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 số 3

III .Circle the odd-one-out. (Khoanh tròn từ mang nghĩa khác loại). (1.25 điểm)

1 A. socks B. shorts C . kitchen D. coat
2 A. sheep B. dress C. T-shirt D. pants
3 A. fish B. shoesC. lionD. goat
4 A. living room B. hat C. bedroomD. bathroom
5 A. house B. apartment C. chair D. dining room

IV. Count and write. ( Đếm và viết ) (1 điểm)

1. seven + eight =________________

2. eighteen – six =_________________

3. Twenty – five=___________________

4. Eight + Eight= ___________________

5. Three+ ten=____________________

6. Seventeen + three=___________________

7. Eight + Ten=_______________________

8. Twelve – six=______________________

9. Eleven+ seven= _____________________

10. Fourteen – Nine=__________________

V. Complete the sentences and translate in to Vietnamese. (4 điểm)

1/ is / my / ball. /red /This

->__________________________________________

2/ Where / the/ are/ lion?

->__________________________________________

3/ How old / you?/are

->_________________________________________

4/ he/ Is / a policeman?

->_________________________________________

5/ mom/ My / is / a nurse.

->_________________________________________

6/ His name / Tom. / is

->_________________________________________

7/ are / These / my hands.

->_________________________________________

8/ table? / What’s /on /the

->_________________________________________

9/ The slide /under / is /the tree.

->_________________________________________

10/ tiger/ The / is / on/the sofa.

->__________________________________________

11/ is /in / the tree. / The bike

->________________________________________

12/ is / The teddy bear/ under /the slide.

->________________________________________

13/ the seesaw. / is / on / The doll

->________________________________________

14/ The ball /on / is / the goal.

-> ________________________________________

15/ is / This / Billy’s / ice cream.

->________________________________________

16/ My grandpa / a / is / doctor.

->________________________________________

17/ the ball / Is / under / the table?

->________________________________________

18/ What color / the umbrella / is?

->________________________________________

19/ she / Is / a / pilot?

->_________________________________________

20/ you / Do / like / cookies?

->_________________________________________

VI. Write. (viết.) (1 điểm)

1. Is Billy in the bedroom? Yes, he is.

2. ______ they in the bath room? No, they ________.

3. ______Tom and Tim in the dining room.? Yes, they ______.

4. ______ the baby in the bathroom? Yes, she ______.

5. ______Mom in the kitchen? No, she ________.

VII. Write the word . (Viết từ .) (1 điểm)

1._ _ __ _ _ _ _ _ _ (c l e r i c ) hình tròn

2._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( o a c t ) áo khoát

3._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ (g p i) con heo

4._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (t g r e i ) con cọp

5._ _ __ _ _ _ _ _ _ (b r z e a ) con ngựa vằn

6._ _ _ _ _ _ _ _ _ ( r f e f a g i s ) con hươu cao cổ

7._ _ _ _ __ _ _ _ _ _ ( o s e u h ) căn nhà

8._ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ (l o n i ) con sư tử

Bộ đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2 CÓ ĐÁP ÁN

I. Nội dung đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 học kì 2 số 1

Part I. Listening (5pts)

Question 1. Listen and match. (1pt)

Question 1. Listen and match

Question 2: Listen and circle (1 pt)

Question 2 Listen and circle

Question 3. Listen and number (1pt)

Question 3. Listen and number (1pt)

Question 4. Listen and color (1pt)

Question 4. Listen and color (1pt)

Question 5. Listen, look and complete. (1pt)

Question 5. Listen, look and complete. (1pt)

II. Nội dung đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 số 2

I. Read and match

Read and match 1

II. Write the correct words with the picture

dress grapes boy cook flower

III. Complete the sentences

Complete the sentences 1

IV. Read and choose the correct answer

IV. Read and choose the correct answer 1
IV. Read and choose the correct answer 2

V. Recorder the letters

V. Recorder the letters 1

III. Đáp án đề thi tiếng Anh lớp 2 kì 2 số 2

I. Read and match

1. princess; 2. monkey; 3. bell; 4.Swing;

II. Write the correct words with the picture:

dress – 4; grapes – 1; boy – 5; cook – 2; flower – 3;

III. Complete the sentences

1. I can see a planet.

2. I am a teacher.

3. They love to skate.

4. I like to swim.

5. My sister is cleaning the room.

IV. Read and choose the correct answer.

1. A. fly

2. B. cowboy

3. C. flower

4. B. grass

5. A. book

6. C. star

V. Recorder the letters

1. o c h l t a c o e -> chocolate

2. theet -> teeth

3. e t f e -> feet

4. kspi -> skip

5. w o r c n -> crown

IV. Nội dung Đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 2 số 3

I. Read and match

Read and match 3

II. Write the correct words with the picture:

Write the correct words with the picture 3

III. Complete the sentences

Complete the sentences 3
Complete the sentences 4

IV. Read and choose the correct answer

Read and choose the correct answer 4

V. Recorder the letters

Recorder the letters
Recorder the letters 5

V. Đáp án đề tiếng Anh lớp 2 học kì 2 số 3

I. Read and match

1 – swan; 2 – ski; 3 – pram; 4 – plane;

II. Write the correct words with the picture:

1 – planet; 2 – toy; 3 – tractor; 4 – whale; 5 – doll;

III. Complete the sentences

1 – I like to drive a train;

2 – That is my mother;

3 – We have to brush our teeth;

4 – My father is winding the clock;

5 – The birds are flying to the flowers;

IV. Read and choose the correct answer

1 – A. clown; 2 – C. step; 3 – B. pram;

4 – A. chicken; 5 – B. chips; 6 – C. cats;

V. Recorder the letters

1 – princess; 2 – cook;

3 – wheel; 4 – father;

5 – drop;

 Bộ đề thi học kỳ 2 môn Tiếng Anh lớp 2

BÀI ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 2 HỌC KỲ II

Môn: Tiếng Anh –  Lớp 2

Thời gian: 40 phút

Bài 1: Nối hình ảnh đúng với từ

Nối hình ảnh đúng với từ

Bài 2: Đọc và hoàn thành các câu dưới đây

Đọc và hoàn thành các câu dưới đây

Bài 3. : Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. scho….l                          4. rubb…. r

2. m…..sic room                5. cl….ss room

3. b……g                            6. op….n

Bài 4: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/  your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………….

2. Lan / is / My / name.

………………………………………………………………………………………….

3. are / you / How / old?

…………………………………………………………………………………………

4. am / I / eight / old / years.

…………………………………………………………………………………………..

5. is / This / classroom /my.

…………………………………………………………………………………………..

6. I / May / out / go?

…………………………………………………………………………………………..

Bài 5: Hoàn thành các câu sau

1. Which ……your school?

2. open ………book.

3. How…….. you ?

 4. This……  my music room.

Bài 6: Viết câu trả lời:

1. What is your name?

…………………………………………………………………………………………..

2. How old are you?

…………………………………………………………………………………………

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*