Tiếng Khmer giao tiếp cơ bản

5/5 - (1 bình chọn)

Lời chào

  • Sabah soop: Xin chào
  • Sabai sdei: Chào buổi sáng
  • Sabai leav: Chào buổi chiều
  • Sabai srey: Chào buổi tối
  • Sabai ni: Chào buổi tối (thân mật)

Lời tạm biệt

  • Khmer khmer: Tạm biệt
  • Khoun choy: Tạm biệt (thân mật)
  • Khoun choy sdei: Tạm biệt buổi sáng
  • Khoun choy leav: Tạm biệt buổi chiều
  • Khoun choy srey: Tạm biệt buổi tối

Lời cảm ơn

  • Ouk khmer: Cảm ơn
  • Ouk khmer sdei: Cảm ơn buổi sáng
  • Ouk khmer leav: Cảm ơn buổi chiều
  • Ouk khmer srey: Cảm ơn buổi tối

Lời xin lỗi

  • Khmer choy: Xin lỗi
  • Khmer choy sdei: Xin lỗi buổi sáng
  • Khmer choy leav: Xin lỗi buổi chiều
  • Khmer choy srey: Xin lỗi buổi tối

Lời mời

  • Khoun srae: Mời
  • Khoun srae sdei: Mời buổi sáng
  • Khoun srae leav: Mời buổi chiều
  • Khoun srae srey: Mời buổi tối

Lời hỏi thăm

  • Sabai ba?: Bạn khỏe không?
  • Sdei sabai ba?: Buổi sáng bạn khỏe không?
  • Leav sabai ba?: Buổi chiều bạn khỏe không?
  • Srey sabai ba?: Buổi tối bạn khỏe không?

Lời đáp

  • Sabai: Khỏe
  • Sabai sdei: Khỏe buổi sáng
  • Sabai leav: Khỏe buổi chiều
  • Sabai srey: Khỏe buổi tối

Lời giới thiệu bản thân

  • Khmer soop, choung chang chhay.: Xin chào, tôi tên là…
  • Khmer soop, choung chang chhay sdei.: Xin chào, buổi sáng tôi tên là…
  • Khmer soop, choung chang chhay leav.: Xin chào, buổi chiều tôi tên là…
  • Khmer soop, choung chang chhay srey.: Xin chào, buổi tối tôi tên là…

Lời hỏi tên

  • Chhay neak?: Tên bạn là gì?
  • Chhay neak sdei?: Buổi sáng tên bạn là gì?
  • Chhay neak leav?: Buổi chiều tên bạn là gì?
  • Chhay neak srey?: Buổi tối tên bạn là gì?

Lời đáp

  • Choung chang chhay.: Tôi tên là…
  • Choung chang chhay sdei.: Buổi sáng tôi tên là…
  • Choung chang chhay leav.: Buổi chiều tôi tên là…
  • Choung chang chhay srey.: Buổi tối tôi tên là…

Lời hỏi tuổi

  • Ouy srey?: Bao nhiêu tuổi?
  • Ouy srey sdei?: Buổi sáng bao nhiêu tuổi?
  • Ouy srey leav?: Buổi chiều bao nhiêu tuổi?
  • Ouy srey srey?: Buổi tối bao nhiêu tuổi?

Lời đáp

  • Srey (số tuổi).: (Số tuổi).
  • Srey (số tuổi) sdei.: Buổi sáng (số tuổi).
  • Srey (số tuổi) leav.: Buổi chiều (số tuổi).
  • Srey (số tuổi) srey.: Buổi tối (số tuổi).

Xem thêm

Gia sư tiếng Khmer

Các tài liệu học tiếng Khmer

Tiếng Khmer giao tiếp cơ bản

Phát âm của tiếng Khmer