Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung

5/5 - (1 bình chọn)

Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung – Các mẫu câu thăm hỏi thông dụng

Trong cuộc sống hằng ngày dù khá bận rộn với cuộc sống của riêng mình nhưng con người ta cũng cần nhớ đến và dành thời gian để hỏi thăm lẫn nhau, thể hiện sự quan tâm đến đối phương. Khi bạn gặp lại một người bạn lâu lắm rồi không gặp,  khi bạn xa nhà đã lâu bạn muốn hỏi thăm xem tình hình bạn bè hoặc những người thân yêu của mình dạo này thế nào. Ông bà, bố mẹ, bạn bè dạo này có khỏe không, sống có tốt không?

问候: /wèn hòu/:  hỏi thăm
向谁问候: /xiàng shuí wèn hòu/:  hỏi thăm ai
向谁问好: /xiàng shuí wèn hǎo/:  hỏi thăm ai
请替/代我向你爸妈问好:  /qǐng tì / dài wǒ xiàng nǐ bà mā wèn hǎo/:   cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn
谢谢/多谢/感谢你的问候:  /xiè xiè / duō xiè / gǎn xiè nǐ de wèn hòu /:  cảm ơn bạn đã hỏi thăm. 
谢谢你的关心:  /xiè xiè nǐ de guān xīn / Cảm ơn bạn đã quan tâm. 

1. Những mẫu câu thăm hỏi tiếng Trung thông dụng dành cho bạn bè


好久不见了, 你身体好吗?
/hǎo jiǔ bú jiàn le,  nǐ shēn tǐ hǎo ma/ 

Lâu rồi không gặp,  cậu khỏe chứ/ sức khỏe cậu vẫn tốt chứ ?


 很好/ 还可以。
/   hěn hǎo /   hái kě yǐ/ 

Rất khỏe,  rất tốt / cũng tạm tạm.


好久没见面, 你怎么瘦了, 是不是工作太忙了?
/hǎo jiǔ méi jiànmiàn,  nǐ zěn me shòu le,  shì bù shì gōng zuò tài máng le /

Lâu rồi không gặp,  sao cậu lại gầy đi rồi,  có phải công việc bận quá không? 


好久不联系, 你过得可好?
/hǎo jiǔ bù lián xì,  nǐ guò dé kě hǎo/

Lâu rồi không liên lạc,  cậu sống tốt chứ? 


好久没来问候您了, 您还好吗?
/hǎo jiǔ méi lái wèn hòu nín le,  nín hái hǎo ma/

Lâu lắm rồi không đến hỏi thăm ông,  ông vẫn khỏe chứ ạ ? 


嗨, 你好吗?
/hāi,  nǐ hǎo ma/

Hi,  cậu khỏe chứ ? 


嗨, 好久没见到你啊, 死哪去了, 最近过得怎么样?
/hāi,  hǎo jiǔ méi jiàn dào nǐ ā,  sǐ nǎ qù le,  zuì jìn guò dé zěn me yàng/

Hi,  lâu lắm không gặp mày,  chết đâu thế,  dạo này thế nào rồi? 


好久不见, 你进来怎样?
/hǎo jiǔ bú jiàn,  nǐ jìn lái zěn yàng/ 

Đã lâu không gặp,  dạo gần đây cậu thế nào rồi?


好久没跟你聊了, 最近过得还好吧?
/hǎo jiǔ méi gēn nǐ liáo le,  zuì jìn guò dé hái hǎo ba/ 


你现在还好吗?
 nǐ xiàn zài hái hǎo ma / 

Hiện giờ cậu vẫn tốt chứ?


嗨, 你今天过得好吗?
/hāi,  nǐ jīn tiān guò dé hǎo ma/

Hi,  hôm nay cậu tốt/ ổn chứ ? 


你最近工作忙吗?
/nǐ zuì jìn gōng zuò máng ma/

 Công việc của cậu dạo này có bận không?


最近工作怎么样了?忙不忙?
/zuì jìn gōng zuò zěn me yàng le ? máng bù máng /

Dạo này công việc thế nào rồi? Có bận không ? 


你最近过得好吗?
/nǐ zuì jìn guò dé hǎo ma/

Dạo này cậu sống tốt chứ ?


最近过得如何?
/zuì jìn guò dé rú hé / 

Dạo này cậu sống thế nào ?


你妈妈最近身体好吗?代我向他问好。
/nǐ māma zuì jìn shēn tǐ hǎo ma ? dài wǒ xiàng tā wèn hǎo /

Mẹ cậu dạo này sức khỏe có tốt không? Cho tớ gửi lời hỏi thăm cô ấy nhé!


嗨小明, 我们很长时间没见面了, 我可想死你了,  最近过得怎么样?
/hāi xiǎo míng,  wǒmen hěn cháng shí jiān méi jiàn miàn le,  wǒ kě xiǎng sǐ nǐ le,    zuì jìn guò dé zěn me yàng/

Hi,  tiểu Minh,  bọn mình lâu lắm rồi không gặp nhau,  tớ nhớ cậu chết đi được,  dạo này sống thế nào?


这么长时间没有见面, 你还好吗?有没有想我啊?
/zhè me cháng shí jiān méi yǒu jiàn miàn,  nǐ hái hǎo ma? yǒu méi yǒu xiǎng wǒ ā / 

Đã rất lâu như vậy rồi không gặp nhau,  cậu vẫn khỏe chứ? có nhớ tớ không đấy?


嘿, 好久不见, 你最近变化好大, 我差点认不出你来了, 怎么样?生活过得好不好?
/hēi,  hǎo jiǔ bú jiàn,  nǐ zuì jìn biàn huà hǎo dà,  wǒ chà diǎn rèn bù chū nǐ lái le,  zěn me yàng ? shēng huó guò dé hǎo bù hǎo /

Hey,  lâu lắm không gặp,  dại này cậu thay đổi nhiều thế,  suýt chút nữa thì tớ không nhận ra cậu rồi đó,  thế nào rồi ? Cuộc sống có tốt không? 


嘿, 很长时间没见你, 你怎么发福了/长胖了, 看来日子过得还不错啊!
/hēi,  hěn cháng shí jiān méi jiàn nǐ,  nǐ zěn me fā fú le / zhǎng pàng le,  kàn lái rì zǐ guò dé hái bù cuò ā/

 Hey,  lâu lắm không nhìn thấy cậu,  sao cậu lại béo lên rồi,  xem ra cuộc sống cũng không tồi nha !


嘿, 臭小子最近忙什么呢, 都没来看我啊?
/hēi,  chòu xiǎozi zuì jìn máng shén me ne,  dōu méi lái kàn wǒ ā /

Hey,  tiểu tử thối dạo này bận cái gì thế,  chả đến thăm mình gì cả ? 


你最近怎么样?工作, 学习, 生活情况顺不顺利?
/nǐ zuì jìn zěn me yàng ? gōng zuò,  xué xí,  shēng huó qíng kuàng shùn bù shùn lì /

Dạo này cậu thế nào? Công việc,  học tập,  cuộc sống vẫn thuận lợi cả chứ? 


你最近生活还正常吗?
/nǐ zuì jìn shēng huó hái zhèng cháng ma/

Dạo này cuộc sống của cậu vẫn bình thường chứ ?


老师, 您最近怎么了, 身体不舒服吗?
/lǎo shī,  nín zuì jìn zěn me le,  shēn tǐ bù shūfu ma/

Thầy ơi,  dạo này thầy làm sao vậy,  trong người không khỏe ạ ?

Gia sư Tiếng Trung online ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

2. Những mẫu câu hỏi thăm sức khỏe dành cho người thân


Từ vựng tiếng Trung chủ đề gia đình

妈妈, 您最近身体觉得怎么样?
/māma,  nín zuì jìn shēn tǐ jué dé zěn me yàng/

Mẹ à,  dạo này mẹ thấy sức khỏe thế nào rồi ạ? 


奶奶, 您身体好点了吗?冬天来了, 你一定要保重身体!
/nǎi nǎi,  nín shēn tǐ hǎo diǎn le ma? dōng tiān lái liǎo,  nǐ yī dìng yào bǎo zhòng shēn tǐ /

bà nội à,   bà đã đỡ hơn tí nào chưa ạ? Mùa đông đến rồi,  bà nhất định phải giữ gìn sức khỏe nhé !

爷爷您好, 最近太忙了, 我都没有机会来看你, 您身体好吗?天冷了, 您多保重!
/yéye nín hǎo,  zuì jìn tài máng le,  wǒ dōu méi yǒu jī huì lái kàn nǐ,  nín shēn tǐ hǎo ma ? tiān lěng le,  nín duō bǎo zhòng ! 

Chào ông nội,  dạo này bận quá,  con không có dịp đến thăm ông,  sức khỏe ông tốt chứ ạ ? Trời lạnh rồi,  ông bảo trọng nhé !


你最近瘦了好多, 我好心疼, 身体最重要, 你要好好休息哦。
/nǐ zuì jìn shòu le hǎo duō,  wǒ hǎo xīn téng,  shēn tǐ zuì zhòng yào,  nǐ yào hǎo hǎo xiū xī o / 

dạo này em gầy đi nhiều,  anh đau lòng lắm đó,  sức khỏe là quan trọng nhất,  em phải nghỉ ngơi cho tốt đó.

爸妈, 你们最近过得开心吗? 我好想你们!
/bà mā,  nǐmen zuìjìn guò dé kāixīn ma ?   wǒ hǎo xiǎng nǐmen/

Bố mẹ dạo này có vui không ạ ? Con nhớ bố mẹ lắm.


Trong cuộc sống đôi khi những điều bình dị nhất như chỉ là đôi khi hỏi thăm nhau một câu “ bạn có khỏe không?”,  “ dạo này sống tốt chứ ?” chỉ một vài câu đơn giản như vậy thôi nhưng cũng đủ khiến con người ta thấy ấm lòng rồi. Hãy gửi những lời yêu thương quan tâm của bạn đến những người mà bạn yêu thương nhé!

Hỏi thăm sức khỏe tiếng Trung

  • Bạn khỏe không? 你 好 吗? / Nǐ hǎo ma
  • Hi, cậu khỏe chứ ? 嗨, 你好吗?/hāi, nǐ hǎo ma
  • Chào chị, chị khỏe không? 你好,你好吗?Nĭ hăo, nĭ hăo ma?
  • Rất lâu không gặp cậu, cậu vẫn khỏe chứ? 好 久 不 见 了, 你 还 好 吗? (Hǎojiǔ bú jiànle, nǐ hái hǎo ma?)
  • Lâu rồi không gặp, cậu khỏe chứ/ sức khỏe cậu vẫn tốt chứ ? 好久不见了, 你身体好吗?/hǎo jiǔ bú jiàn le, nǐ shēn tǐ hǎo ma
  • Lâu lắm rồi không đến hỏi thăm ông, ông vẫn khỏe chứ ạ ?好久没来问候您了, 您还好吗?/hǎo jiǔ méi lái wèn hòu nín le, nín hái hǎo ma
  • Mẹ cậu dạo này sức khỏe có tốt không? Cho tớ gửi lời hỏi thăm cô ấy nhé! 你妈妈最近身体好吗?代我向他问好。/nǐ māma zuì jìn shēn tǐ hǎo ma ? dài wǒ xiàng tā wèn hǎo /
  • Giúp tôi gửi lời hỏi thăm tới gia đình anh nhé. 请代我向你的家人问好。qǐng dài wǒ xiàng nǐ jiārén wènhǎo.

Hỏi thăm người ốm tiếng Trung

  • Anh khỏi ốm chưa? 你感冒好了吗? nǐ gǎnmào hǎo le ma?
  • Có tiến triển gì chưa? 你有进展吗?nǐ yǒu jìnzhǎn ma?
  • Anh hôm nay không được khỏe à /  你今天好像不舒服。nǐ jīntiān hǎo xiàng bù shūfu.
  • Sao anh có vẻ mệt mỏi thế / 你怎么看起来这么疲倦?nǐ zěnme kàn qǐ lái nàme píjuàn.

Hỏi thăm công việc tiếng Trung

  • Công việc làm ăn của anh thế nào?你做生意做得怎么样?nǐ zuò shēngyì zuò dézěnme yàng?
  • Công việc của cậu dạo này có bận không? 你最近工作忙吗?/nǐ zuì jìn gōng zuò máng ma/
  • Công việc tiến hành đến đâu rồi? 事情进行得怎样?shìqíng jìnxíng dé zěnyàng?

Các câu hỏi thăm bằng tiếng Trung khác

  • Dạo này sống thế nào?你过得怎么样?nǐ guò dé zěnme yàng?
  • Gần đây thế nào rồi?你最近如何? nǐ zuìjìn rúhé?
  • Anh đi đâu đấy? 你去哪里了?nǐ qù nǎlǐ le?
  • Đã lâu không gặp,  dạo gần đây cậu thế nào rồi? 好久不见, 你进来怎样?/hǎo jiǔ bú jiàn,  nǐ jìn lái zěn yàng/

Gia đình là chủ đề thú vị trong tiếng Trung. Các tính từ về gia đình cũng rất gẫn gũi và thân thuộc với mỗi người. Một số mẫu câu tiếng Trung cơ bản chủ đề gia đình để các bạn tham khảo.

Các mẫu câu hỏi thăm và trả lời

A: Nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 家 裡 有 幾 口 人? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 家 里 有 几 口 人?)
Nhà anh có bao nhiêu người?

B: Sì kǒu 四 口 (tứ khẩu).
Bốn người.

A: Nǐ yóu jǐ ge háizi 你 有 幾 個 孩 子? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 有 几 个 孩 子?)
Có mấy đứa con?

B: Liǎng ge 兩 個. (lưỡng cá 两 个.)
Hai đứa.

A: Nánde háishì nǚde 男 的 還 是 女 的? (nam đích hoàn thị nữ đích 男 的 还 是 女 的?)
Trai hay gái?

B:Yíge nánde, yíge nǚde 一 個 男 的, 一 個 女 的. (nhất cá nam đích, nhất cá nữ đích 一 个 男 的, 一 个 女 的.)
Một trai, một gái.

A: Érzi duó dà le nǚ ér jǐ suì le 兒 子 多 大 了? 女 兒 幾 歲 了? (nhi tử đa đại liễu? nữ nhi kỷ tuế liễu? 儿 子 多 大 了? 女 儿 几 岁 了?)
Đứa trai bao nhiêu tuổi, đứa gái bao nhiêu tuổi?

B: Érzi shí bā le nǚ ér cái shí èr 兒 子 十 八 了, 女 兒 才 十 二. (nhi tử thập bát liễu, nữ nhi tài thập nhị 儿 子 十 八 了, 女 儿 才 十 二.)
Đứa trai 18, đứa gái mới 12.

A: Tīngshuō nǐ zǔfù qù shì le shìbúshì 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對 ? (thính thuyết nễ tổ phụ khứ thế, đối bất đối? 听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?)
Nghe nói ông nội anh đā mất rồi, phải không?

B: Duì, tā shì qù nián sān yuè qù shì de 對. 他 是 去 年 三 月 去 世 的. (đối; tha khứ niên tam nguyệt khứ thế đích 对. 他 是 去 年 三 月 去 世 的.)
Vâng. Ông cụ mất tháng 3 năm ngoái.
A: Nǐ yǒu méi yǒu gēge dìdi? 你 有 沒 有 哥 哥 弟 弟? (nễ hữu một hữu ca ca đệ đệ?)
Anh có anh em gì không?

B: Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge dìdi. 沒 有, 我 沒 有 哥 哥 弟 弟. (một hữu, ngã một hữu ca ca đệ đệ.)
Không, tôi không có anh em.

A: Nǐ yǒu méiyǒu jiějie? 你 有 沒 有 姐 姐? (nễ hữu một hữu thư thư?)
Anh có chị chứ?

B: Méiyǒu. 沒 有.
Không có.

A: Nǐ yǒu mèimei ma? 你 有 妹 妹 嗎? (nễ hữu muội muội ma 你 有 妹 妹 吗?)
Anh có em gái không?

B: Yǒu. Wǒ yǒu yí ge mèimei 有. 我 有 一 個 妹 妹. (hữu, ngã hữu nhất cá muội muội 有. 我 有 一 个 妹 妹.)
Có. Tôi có một người em gái.

A: Nǐ mèimei jiéhūn le méiyou? 你 妹 妹 結 婚 了 沒 有? (nễ muội muội kết hôn liễu một hữu 你 妹 妹 结 婚 了 沒 有?)

Em gái anh có chồng chưa?

B: Yǒu le. Tā yě yǒu liǎng ge háizi 有 了. 她 也 有 兩 個 孩 子. (hữu liễu, tha dã hữu lưỡng cá hài tử 有 了. 她 也 有 两 个 孩 子.)
Có rồi. Nó cũng có hai đứa con.

A: Xiànzài zhùzài nǎr 現 在 住 在 哪 兒? (hiện tại trú tại ná nhi 现 在 住 在 哪 儿?)
Hiện cư ngụ ở đâu?

B: Tā quánjiā dōu zhùzài yīngguó 她 全 家 都 住 在 英 國. (Tha toàn gia đô trú tại Anh Quốc她 全 家 都 住 在 英 国.)
Cả gia đình nó đang ở nước Anh.

A: Tā shì shéi 她 是 誰? (tha thị thuỳ 她 是 谁?)
Cô ấy là ai thế?

B: Tā shì zhào xiáojiě. 她 是 趙 小 姐. (tha thị Triệu tiểu thư 她 是 赵 小 姐.)
Cô ấy là cô Triệu.

A: Tā fùmǔ dōu zàibúzài? 她 父 母 都 在 不 在? (tha phụ mẫu đô tại bất tại?)
Ba má cô ấy còn đủ cả chứ?

B: Tā mǔqīn hái zài, búguò tā fùqīn zǎo qùshì le. 她 母 親 還 在, 不 過 她 父 親 早 去 世 了. (tha mẫu thân hoàn tại, bất quá tha phụ thân tảo khứ thế liễu 她 母 亲 还 在, 不 过 她 父 亲 早 去 世 了.)
Má cổ thì còn, nhưng ba cổ đã mất sớm rồi.

A: Tā háng jǐ? 她 行 幾? (tha hàng kỷ 她 行 几?)
Cổ là con thứ mấy trong gia đình?

B: Tā háng èr. Tā yǒu yíge gēge, liǎngge dìdi. 她 行 二. 她 有 一 個 哥 哥, 兩 個 弟 弟. (tha hàng nhị. tha hữu nhất cá ca ca, lưỡng cá đệ đệ 她 行 二. 她 有 一 个 哥 哥, 两 个 弟 弟.
Cổ là con thứ hai. Cổ có một người anh và hai đứa em trai.

A: Tā gēn rén dìng le hūn méiyǒu? 她 跟 人 訂 了 婚 沒 有? (tha cân nhân đính liễu hôn một hữu 她 跟 人 订 了 婚 沒 有?)
Cô ấy đã đính hôn với ai chưa vậy?

B: Bù zhīdao, wǒ kéyǐ géi nǐ dǎtìng. 不 知 道, 我 可 以 給 你 打 聽. (bất tri đạo, ngã khả dĩ cấp nễ đả thính 不 知 道, 我 可 以 给 你 打 听.)
Không biết. tôi có thể hỏi thăm giùm anh.

A: Duōxie, duōxie. 多 謝, 多 謝. (đa tạ đa tạ 多 谢, 多 谢.)
Cám ơn anh rất nhiều.

B: Búkèqi. 不 客 氣. (bất khách khí 不 客 气.)
Có chi đâu.

Xem thêm

Gia sư tiếng Trung

Từ vựng Tiếng Trung về tết trung thu

Hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung

Sự khác nhau giữa tiếng Trung Quốc và tiếng Đài Loan

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*