Tên các loại hoa quả tiếng Nhật

5/5 - (1 bình chọn)

Học tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật

Ở Việt Nam cũng như Nhật Bản, có rất nhiều loại trái cây khác nhau. Tuy nhiên, nếu bạn có dịp sang đó du lịch hay du học thì nên tìm hiểu trước tên các loại hoa quả bằng tiếng Nhật để khỏi bỡ ngỡ khi mua nha!

Từ vựng và phiên âm tên các loại hoa quả bằng Tiếng Nhật

果物 (くだもの: kudamono): trái cây nói chung
1. Quả chuối: バナナ Banana
2. Quả nho: ぶどう Budou
3. Nho khô : 干しぶどう Hoshi budou
4. Quả cherry : チェリー Cherii (Cherry)

5. Quả dâu tây: いちご Ichigo
6. Quả hồng : 柿 (かき) Kaki
7. Quả cam : オレンジ Orenji (Orange)
8. Quả quýt: みかん   Mikan
9. Quả đào: 桃 <もも>  Momo
10. Quả lê : 梨 <なし>  Nashi

11. Quả dứa (thơm): パイナップル  Painappuru (pineapple)
12. Quả đu đủ: パパイア Papaya
13. Quả táo: りんご Ringo/37. Quả táo アップル Appuru (apple)
14. Quả dưa hấu: 西瓜 <スイカ> Suika
15. Cây mía: 砂糖黍 <サトウキビ> Satoukibi

16. Quả bưởi: ザボン Zabon
17. Quả bơ : アボカド Abokado (avocado)
18. Quả chanh (quả tròn nhỏ, vỏ xanh, mọng nước, có nhiều ở Việt Nam): ライム Raimu
19. Quả chanh tây (quả to, hình trứng thuôn, màu vàng, vỏ dày, cứng): レモン Remon (lemon)
20. Quả ổi : グアバ Guaba (guava)

21. Quả vú sữa : ミルクフルーツ Miruku furuutsu (Milk fruit)
22. Mãng cầu ta (quả na): シュガーアップル Shugaa appuru (sugar apple)
23. Mãng cầu xiêm: カスタードアップル Kusutaa appuru (Custas apple)
24. Quả dâu tằm: くわの実 Kuwa no mi

25. Anh đào: さくらんぼ  Sakuranbo
26. Quả lựu: ざくろ Zakuro
27. Quả mít: ジャックフルーツ Jakku furuutsu (Jack fruit)
28. Quả me : タマリンド Tamurindo (tamarind)

29. Quả thanh long: ドラゴンフルーツ Doragon furuutsu (dragon fruit)
30. Quả mận: すもも Sumomo
31. Dưa gang: メロン Meron (Muskmelon)
32. Quả nhãn: ロンガン Rongan

33. Quả vải: ライチー Raichii (lychee)
34. Quả hồng xiêm: サブチェ Sabuche (Sabochea)
35. Quả nho : グレープ Gureepu (grape)
36. Nho khô : レーズン Reezun (raisin)

37. Quả táo: アップル Appuru (apple)
38. Quả lê: ペア Pea (pear)
39. Quả dâu tây: ストロベリー Sutoroberii (strawberry)
40. Quả kiwi : キウイ Kiui

41. Quả xoài: マンゴー Mangoo (mango)
42. Quả sầu riêng: ドリアン Dorian (durian)
43. Quả oliu : オリーブ Oriibu
44. Quả mận: プラム Puramu (plum)

45. Quả đào: ピーチ Piichi (peach)
46. Quả xuân đào: ネクタリン Nekutarin (nectarine)
47. Quả dừa: ココナッツ Kokonattsu (coconuts)
48. Quả chanh dây: パッションフルーツ Passhonfuruutsu (passion fruit)
49. Quả măng cụt: マンゴスチン Mangosuchin (mangosteen)
50. Quả khế: スターフルーツ Sutaafuruutsu (star fruit)

51. Quả chôm chôm: ランプータン Ranpuutan (rambutan)
52. Quả mơ: アプリコット Apurikotto (apricot)
53. Cam naven (cam ngọt không hạt) : ネーブルオレンジ/ ネーブル Neepuruorenji

Các từ vựng tiếng Nhật chủ đề trái cây

1.果物 くだもの (kudamono): Hoa quả

2. バナナ: chuối

3. 苺 いちご (ichigo): dâu tây

4. 杏子 あんず (anzu) Mơ

5. 葡萄 ぶどう (budou): Nho

6. 映日果 無花果  いちじく (ichijiku): Sung

7. 柿 かき (kaki):  hồng

8.サブチェ (Sabuche): Quả hồng xiêm

9. 桃 モモ/もも(momo) = ピーチ (Piichi): Quả đào

10.梨 なし (nashi): Lê

11. オレンジ (orenji):  Cam

12. レモン (remon): chanh

13. 林檎 りんご (ringo): Táo

14. さくらんぼ (sakuranbo): Cherry

15. スイカ (suika): dưa hấu

16. 梅 うめ (ume): quả bí

17. グアバ (guaba): Ổi

18. グレープフルーツ: Bưởi

19. アボカド (abokado): Quả bơ

20. 芒果 マンゴ: Xoài

21. 黄瓜 キュウリ きゅうり:  Dưa chuột

22. 干しぶどう (Hoshi budou): Nho khô

23.みかん (Mikan): Quả quýt

24. ドリアン (Dorian):  Quả sầu riêng

25. パイナップル (Painappuru): Quả dứa (thơm)

26. パパイア (Papaya): Quả đu đủ

27. 砂糖黍 <サトウキビ> (Satoukibi): Cây mía

28.ザボン (Zabon): Quả bưởi

29.アボカド (Abokado): Quả bơ

30.ライム (Raimu): Quả chanh

31. レモン (Remon): Quả chanh tây

32. グアバ (Guaba): Quả ổi

33. キウイ (Kiui): Quả kiwi

34. マンゴー (Mangoo): Quả xoài

35.オリーブ (Oriibu): Quả olive

36.プラム (Puramu): Quả mận

37.ネクタリン (Nekutarin): Quả xuân đào

38.ココナッツ (Kokonattsu): Quả dừa

39.パッションフルーツ (Passhonfuruutsu): Quả chanh dây

40.マンゴスチン (Mangosuchin): Quả măng cụt

41.スターフルーツ (Sutaafuruutsu): Quả khế

42.ランプータン (Ranpuutan): Quả chôm chôm

43.アプリコット (Apurikotto): quả mơ

44.シトロン (Sitoron): Quả thanh yên

45.ミルクフルーツ (Miruku furuutsu): Quả vú sữa

46.シュガーアップル (Shugaa appuru): Mãng cầu ta (quả na)

47.カスタードアップル (Kusutaa appuru): Mãng cầu xiêm

48.くわの実 (Kuwa no mi): Quả dâu tằm

49.さくらんぼ (Sakuranbo): Anh đào

50.ざくろ (Zakuro): Quả lựu

51.ジャックフルーツ (Jakku furuutsu): Quả mít

52.タマリンド (Tamurindo): Quả me

53.ドラゴンフルーツ (Doragon furuutsu): Quả thanh long

54.メロン (Meron): Dưa gang

55.ロンガン (Rongan): Quả nhãn

56.ライチー (Raichii): Quả vải

Tên 73 loại hoa quả bằng tiếng Nhật

STTTừ vựng tiếng Nhật hoa quảHiraganaRomajiTiếng Việt
1サクランボチェリーさくらんぼちぇりーsakuranbocherianh đào
2南瓜かぼちゃkabochabí ngô
3琵琶びわbiwabiwa
4アボカドあぼかどabokado
5ザボンざぼんzabonbưởi
6オレンジおれんじorenjicam
7ネーブルオレねーぶるおれneburuorecam naven (cam ngọt không hạt)
8檸檬れもんremonchanh tây ( to, hình trứng thuôn, màu vàng, vỏ dày, cứng)
9ライムらいむraimuchanh ( tròn nhỏ, vỏ xanh, mọng nước, có nhiều ở việt nam)
10パッションフルーツぱっしょんふるーつpasshonfurutsuchanh leo
11ランブータンらんぶーたんranbutanchôm chôm
12バナナばななbananachuối
13ももmomođào
14ピーチぴーちpichiđào
15いちごichigodâu
16くわの実くわの みkuwano midâu 
17桑の果実くわ の かじつkuwa no kajitsudâu tằm
18ストロベリーすとろべりーsutoroberidâu tây
19パパイヤぱぱいやpapaiyađu đủ
20ココナッツ・椰子ここなっつ ・ やし kokonattsu ・ yashidừa
21胡瓜きゅうりkyuuridưa chuột
22西瓜すいかsuikadưa hấu
23メロンめろんmerondưa vàng
24パイナップルぱいなっぷるpainappurudứa 
25アーモンドあーもんどamondohạnh nhân
26くりkurihạt dẻ
27カシューナッツかしゅーなっつkashunattsuhạt điều
28フルーツふるーつfurutsuhoa quả
29果物くだものkudamonohoa quả
30かきkakihồng
31吊るし柿つる し かきtsuru shi kakihồng khô
32サポジラさぽじらsapojirahồng xiêm
33サブ千ェさぶ せん ぇsabu sen ehồng xiêm
34スターフルーツすたーふるーつsutafurutsukhế
35tsukhế 
36キウイきういkiuikiwi
37なしnashi
38ペアぺあpea
39石榴せきりゅうsekiryuulựu
40ラズベリーらずべりーrazuberimâm xôi
41木苺き いちごki ichigomâm xôi
42黒苺くろ いちごkuro ichigomâm xôi
43プラムぷらむpuramumận
44シュガーアップルしゅがーあっぷるshugaappurumãng cầu ta ( na)
45カスタードアップルかすたーどあっぷるkasutadoappurumãng cầu xiêm
46マンゴスチンまんごすちんmangosuchinmăng cụ
47タマリンドたまりんどtamarindome
48砂糖黍さとう きび satou kibimía
49ジャックフルーツじゃっくふるーつjakkufurutsumít
50アプリコットあぷりこっとapurikotto
51うめume
52青梅おうめoume
53レーズンれーずんrezunnho khô
54干しぶどうほし ぶどうhoshi budounho khô
55干し葡萄ほし ぶどうhoshi budounho khô
56葡萄ぶどうbudounho 
57ウォールナットうぉーるなっとuorunattoóc chó
58グアバぐあばguabaổi
59オリーブおりーぶoribuolive
60金柑きんかんkinkanquất vàng,  kim quất
61蜜柑みかんmikanquýt
62ドリアンどりあんdoriansầu riêng
63チェリーちぇりーcherisơ-ri, cherry, anh đào
64無花果いちじくichijikusung
65アップルあっぷるappurutáo
66林檎りんごringotáo
67なつめ natsumetáo tàu
68ドラゴンフルーツどらごんふるーつdoragonfurutsuthanh long
69柚子・柚ゆず ・ ゆずyuzu ・ yuzuthanh yên
70ブルーベリーぶるーべりーburuberiviệt quất
71ミルクフルーツみるくふるーつmirukufurutsuvú sữa
72マンゴーまんごーmangoxoài
73ネクタリンねくたりんnekutarinxuân đào

Xem thêm

Gia sư tiếng Nhật

Thì quá khứ trong Tiếng Nhật

Tên các loại hoa quả tiếng Nhật

Tiếng nhật thương mại

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*