Unit 2 Lesson 1 trang 12-13 Tiếng Anh 3

5/5 - (1 bình chọn)

1. Look, listen and repeat. (Nhìn, nghe và đọc lại).

Bài nghe:

a)  Hi. My name’s Peter.

Hello, Peter. My name’s Nam.

b)   I’m Linda. What’s your name?

My name’s Mai.

Hướng dẫn dịch:

a) Xin chào. Mình tên là Peter.

Xin chào, Peter. Mình tên là Nam.

b) Mình tên là Linda. Bạn tên là gì?

Tên của mình là Mai.

2. Point and say. (Chỉ và nói).

– What’s your name?

My name’s Phong.

– What’s your name?

My name’s Linda.

– What’s your name?

My name’s Quan. 

Hướng dẫn dịch:

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Phong.

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Linda.

– Tên của bạn là gì?

Tên của mình là Quân. 

3. Let’s talk. (Chúng ta cùng nói).

– What’s your name?

My name’s Quan.

– What’s your name?

My name’s Peter.

– What’s your name?

My name’s Phong.

– What’s your name?

My name’s Mai.

– What’s your name?

My name’s Linda.

Hướng dẫn dịch:

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Quân.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Peter.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Phong.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Mai.

– Bạn tên là gì?

Mình tên là Linda.

4. Listen and tick. (Nghe và đánh dấu tick.)

Bài nghe:

1. a2. b

Nội dung bài nghe:

1. Linh: I’m Linh. What’s your name?

Peter: Hello, Linh. My name’s Peter. Nice to meet you.

2. Nam: Hi. My name’s Nam. What’s your name?

Linda: Hello, Nam. I’m Linda. Nice to meet you.

Hướng dẫn dịch:

1. Linh: Tôi là Linh. Tên bạn là gì?

Peter: Xin chào, Linh. Tên tôi là Peter. Rất vui được gặp bạn.

2. Nam: Xin chào. Tên tôi là Nam. Tên bạn là gì?

Linda: Xin chào, Nam. Tôi là Linda. Rất vui được gặp bạn.

5. Let’s write. (Chúng ta cùng viết).

1. A: What’s your name?

B: My name’s Peter.

2. A: I’m Mai. What’s your name?

B: My name’s Linda.

Hướng dẫn dịch:

1. A: Bạn tên là gì?

B: Mình tên là Peter.

2. A: Mình là Mai. Tên của bạn là gì?

B:  Tên của mình là Linda.

6. Let’s sing. (Chúng ta cùng hát).

Bài nghe:

The alphabet song

A B C D E F G

H I J K L M N O P

Q R S T U V

W X Y Z

Now I know my ABCs.

Next time will you sing with me?

Hướng dẫn dịch:

Bài hát bảng chữ cái

A B C D E F G

H I J K L M N O P

Q R S T U V

W X Y Z

Bây giờ tôi đã biết bảng chữ cái ABC rồi.

Bạn sẽ cùng hát tiếp với tôi chứ?

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*