✅ Unit 4 Lesson 3 trang 28-29 Tiếng Anh 3 ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐

1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại.)

Bài nghe:

ffiveI’m five years old.
ssixI’m six years old.

Hướng dẫn dịch:

Tôi 5 tuổi.

Tôi 6 tuổi.

2. Listen and write (Nghe và viết.)

Bài nghe:

1. I’m five years old.

2. I’m six years old.

Hướng dẫn dịch:

Tôi 5 tuổi.

Tôi 6 tuổi.

3. Let’s chant. (Chúng ta cùng hát ca).

Bài nghe:

Nội dung bài nghe:

How old are you?  

One, two, three, four.

How old are you? Three, three.

I’m three.

How old are you? Five, five.

I’m five.

How old are you? Six, six.

I’m six.

Hướng dẫn dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi?

Một, hai, ba, bốn.

Bạn bao nhiêu tuổi? Ba, ba.

Tôi ba tuổi

Bạn bao nhiêu tuổi? Năm, năm.

Tôi năm tuổi

Bạn bao nhiêu tuổi? Sáu, sáu.

Tôi sáu tuổi.

4. Read and match. (Đọc và nối).

1. c2. a3. b

1 – c: Who’s that?

It’s my friend Linda.

2 – a: How old are you?

I’m six years old.

3 – b: Is that Mary?

Yes, it is.

Hướng dẫn dịch:

1 Đó là ai?

Đó là bạn tôi Linda.

2. Bạn bao nhiêu tuổi?

Tôi sáu tuổi.

3. Đó là Mary phải không?

Vâng, đúng rồi.

5. Read and write. (Đọc và viết).

1. Hoa: How old are you, Nam?

Nam: I’m eight years old.

2. Tony: How old are you, Quan?

Quan: I’m ten years old.

Hướng dẫn dịch:

1. Hoa:  Bạn bao nhiêu tuổi, Nam?

Nam:  Mình tám tuổi.

2. Tony: Bạn bao nhiêu tuổi, Quân?

Quân: Mình mười tuổi.

6. Project (Dự án).

Trò chuyện với bạn của em. Viết tên và tuổi của họ vào bảng sau, bằng cách đặt câu hỏi tuổi:

How old are you, Nam?

I’m nine years old.

Hướng dẫn dịch:

Bạn bao nhiêu tuổi vậy Nam?

Mình 9 tuổi.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*