Bảng động từ bất quy tắc lớp 9

5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp các động từ bất quy tắc lớp 9

1. Bảng động từ bất quy tắc lớp 9

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
bewas/werebeenthì, là, bị. ở
bearborebornemang, chịu dựng
becomebecamebecometrở nên
beginbeganbegunbắt đầu
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenđập vỡ
bringbroughtbroughtmang đến
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
buyboughtboughtmua
catchcaughtcaughtbắt, chụp
choosechosechosenchọn, lựa
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá là
cutcutcutcắt, chặt
dreamdreamtdreamtmơ thấy
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
feelfeltfeltcảm thấy
findfoundfoundtìm thấy, thấy
flyflewflownbay
forgetforgotforgottenquên
getgotgot/ gottencó được
givegavegivencho
gowentgoneđi
growgrewgrownmọc, trồng
hanghunghungmóc lên, treo lên
hearheardheardnghe
hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
hithithitđụng
hurthurthurtlàm đau
keepkeptkeptgiữ
knowknewknownbiết, quen biết
laylaidlaidđặt, để
learnlearnt/ learnedlearnt/ learnedhọc, được biết
leaveleftleftra đi, để lại
lendlentlentcho mượn (vay)
letletletcho phép, để cho
lielaylainnằm
lightlit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
loselostlostlàm mất, mất
makemademadechế tạo, sản xuất
meanmeantmeantcó nghĩa là
meetmetmetgặp mặt
paypaidpaidtrả (tiền)
putputputđặt, để
readreadreadđọc
rideroderiddencưỡi
ringrangrungrung chuông
riseroserisenđứng dậy, mọc
runranrunchạy
saysaidsaidnói
seesawseennhìn thấy
sellsoldsoldbán
sendsentsentgửi
shootshotshotbắn
showshowedshown/ showedcho xem
singsangsungca hát
sinksanksunkchìm, lặn
sitsatsatngồi
sleepsleptsleptngủ
speakspokespokennói
spendspentspenttiêu sài
standstoodstoodđứng
stealstolestolenđánh cắp
sweepsweptsweptquét
swimswamswumbơi; lội
taketooktakencầm, lấy
teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
teartoretornxé, rách
telltoldtoldkể, bảo
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
throwthrewthrownném, liệng
wearworewornmặc
winwonwonthắng, chiến thắng
writewrotewrittenviết

2. Bài tập động từ bất quy tắc lớp 9 có đáp án

Chia động từ trong ngoặc theo quá khứ hoặc quá khứ phân từ

  1. My dad has never ……………… (let) me have a boyfriend.
  2. I ……………… (do) my reports yesterday.
  3. The bike has been ……………… (sell).
  4. John already ……………… (eat) all the cake.
  5. Because he hadn’t ……………… (pay) the bill, the electricity went off.
  6. I have never ……………… (sing) in public before.
  7. It ……………… (take) two hours to drive to Ho Chi Minh City.
  8. She had ……………… (wear) her purple hat many times.
  9. It ……………… (be) hot last night.
  10. I ……………… (meet) Jenny at the weekend.
  11. Joana ……………… (write) a letter to her parents.
  12. Bill ……………… (run) after the bus.
  13. I have ……………… (write) four essays this week.
  14. Min had never ……………… (speak) Korean before she came to Seoul.
  15. My mom wasn’t at home. She had ……………… (go) to the market.

Đáp án

  1. let
  2. did
  3. sold
  4. ate
  5. paid
  6. sung
  7. took
  8. worn
  9. was
  10. met
  11. wrote
  12. ran
  13. written
  14. spoken
  15. gone

Lớp 9

GIA SƯ TIẾNG ANH

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*