Bảng động từ bất quy tắc lớp 11

5/5 - (1 bình chọn)

Tổng hợp các động từ bất quy tắc lớp 11

1. Bảng động từ bất quy tắc lớp 11

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa
1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4bewas/werebeenthì, là, bị. ở
5bearborebornemang, chịu dựng
6becomebecamebecometrở nên
7beatbeatbeatenđập, nện
8befallbefellbefallenxảy đến
9begetbegotbegottengây ra
10beginbeganbegunbắt đầu
11besetbesetbesetbao quanh
12bespeakbespokebespokenchứng tỏ
13bidbid/badebid/biddentrả giá
14bindboundboundbuộc, trói
15bleedbledbledchảy máu
16breakbrokebrokenđập vỡ
17breedbredbrednuôi, dạy dỗ
18bringbroughtbroughtmang đến
19broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
20buildbuiltbuiltxây dựng
21burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
22buyboughtboughtmua
23bestridebestrodebestriddencưỡi, bắc qua, bắc ngang
24betbetbetđánh cược
25bitebitbittencắn, đốt
26burstburstburstnổ tung
27beholdbeheldbeheldngắm, nhìn
28bendbentbentuốn cong, bẻ cong
29beseechbesoughtbesoughtcầu xin, van nài
30backslidebackslidbackslid/backsliddentái phạm
31butsbuts/bustedbuts/bustedlàm bể, làm vỡ
32choosechosechosenchọn, định, muốn
33clingclungclungbám, bám sát
34comecamecomeđến, tới
35costcostcosttrị giá, giá, gây tổn thất
36creepcreptcreptbò, trườn, đi rón rén
37cutcutcutcắt
38cancouldcó thể
39castcastcatsném, tung
40catchcaughtcaughtbắt, chụp
41chidechid/chidedchid/chided/chidenmắng, chửi
42clotheclothed/cladclothed/cladche phủ
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44dealdealtdealtchia (bài)
45digdugdugđào
46 divedove/diveddivedlặn, lao xuống
47dodiddonelàm, thực hiện
48drawdrewdrawnvẽ, kéo
49drinkdrankdrunkuống
50drivedrovedrivenlái xe
51eatateeatenăn
52forbidforbadforbiddencấm, ngăn cản
53feelfeltfeltsờ, thấy, cảm thấy
54fightfoughtfoughtchiến đấu, đánh nhau
55findfoundfoundtìm thấy, bắt được
56fleefledfledbỏ trốn, tan biến
57flingflungflungném, vứt, quăng
58flyflewflownbay
59fallfellfallenngã, rơi
60feedfedfedcho ăn
61fitfit/fittedfit/fittedlàm cho vừa
62forecastforecast/forecastedforecast/forecastedtiên đoán
63foregoforewentforegonebỏ, kiêng
64foreseeforesawforseenthấy trước
65foretellforetoldforetoldđoán trước
66forgetforgotforgottenquên
67forgiveforgaveforgiventha thứ
68forsakeforsookforsakenruồng bỏ
69freezefrozefrozen(làm) đông lại
70getgotgot/gottencó được
71gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng
72givegavegivencho
73gowengoneđi
74grindgroundgroundnghiền, xay
75growgrewgrownmọc, trồng
76hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
77handwritehandwrotehandwrittenviết tay
78hanghunghungmóc lên, treo lên
79havehadhad
80hearheardheardnghe
81hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
82hithithitđụng, va phải, đánh vào
83hurthurthurtlàm đau
84inlayinlaidinlaidkhảm
85inputinputinputđưa vào
86insetinsetinsetdát, ghép
87keepkeptkeptgiữ
88kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
89knitknit/knittedknit/knittedđan
90knowknewknownbiết, quen biết
91laylaidlaidđặt, để
92leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
93leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa
94leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
95learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
96leaveleftleftra đi, để lại
97lendlentlentcho mượn (vay)
98letletletcho phép, để cho
99lielaylainnằm
100lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
101loselostlostlàm mất, mất
102makemademadechế tạo, sản xuất
103meanmeantmeantcó nghĩa là
104meetmetmetgặp mặt
105miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
106misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
107misdomisdidmisdonephạm lỗi
108mishearmisheardmisheardnghe nhầm
109mislaymislaidmislaidđể lạc mất
110misleadmisledmisledlàm lạc đường, làm mê mụi
111mislearnmislearned/mislearntmislearned/mislearnthọc nhầm
112misreadmisreadmisreadđọc sai
113missetmissetmissetđặt sai chỗ
114mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
115misteachmistaughtmistaughtdạy sai
116misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
117miswritemiswrotemiswrittenviết sai
118mowmowedmown/mowedcắt cỏ
119offsetoffsetoffsetđền bù
120outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
121outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
122outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
123outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
124outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
125outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
126outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
127outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
128outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
129outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
130outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
131outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
132outsingoutsangoutsunghát hay hơn
133outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
134outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/ muộn hơn
135outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/ dài/ to hơn
136outspeedoutspedoutspedđi/ chạy nhanh hơn
137outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
138outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
139outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
140outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
141outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
142outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
143overbidoverbidoverbidtrả giá/ bỏ thầu cao hơn
144overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
145overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
146overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
147overcomeovercameovercomekhắc phục
148overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
149overeatoverateovereatenăn quá nhiều
150overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
151overflyoverflewoverflownbay qua
152overhearoverheardoverheardnghe trộm
153overlayoverlaidoverlaidphủ lên
154overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
155overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
156overrunoverranoverruntràn ngập
157overseeoversawoverseentrông nom
158overselloversoldoversoldbán quá mức
159overshootovershotovershotđi quá đích
160oversleepoversleptoversleptngủ quên
161overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
162overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
163overspilloverspilled/overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn
164overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
165overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
166overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
167overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
168partakepartookpartakentham gia, dự phần
169paypaidpaidtrả (tiền)
170pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
171prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
172predopredidpredonelàm trước
173premakepremadepremadelàm trước
174prepayprepaidprepaidtrả trước
175presetpresetpresetthiết lập sẵn, cái đặt sẵn
176proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
177proveprovedproven/provedchứng minh (tỏ)
178putputputđặt; để
179quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
180quitquitquitbỏ
181readreadreadđọc
182reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
183rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
184rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại (sách)
185rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
186redrawredrewredrawnkéo lại; kéo ngược lại
187remakeremaderemadelàm lại; chế tạo lại
188rendrentrenttoạc ra; xé
189resendresentresentgửi lại
190resetresetresetđặt lại, lắp lại
191retellretoldretoldkể lại
192ridridridgiải thoát
193rideroderiddencưỡi
194ringrangrungrung chuông
195riseroserisenđứng dậy; mọc
196runranrunchạy
197sawsawedsawncưa
198saysaidsaidnói
199seesawseennhìn thấy
200seeksoughtsoughttìm kiếm
201sellsoldsoldbán
202sendsentsentgửi
203setsetsetđặt, thiết lập
204sewsewedsewn/sewedmay
205shakeshookshakenlay; lắc
206shaveshavedshaved/shavencạo (râu, mặt)
207shedshedshedrơi; rụng
208shineshoneshonechiếu sáng
209shootshotshotbắn
210showshowedshown/ showedcho xem
211shrinkshrankshrunkco rút
212shutshutshutđóng lại
213singsangsungca hát
214sinksanksunkchìm; lặn
215sitsatsatngồi
216slayslewslainsát hại; giết hại
217sleepsleptsleptngủ
218slideslidslidtrượt; lướt
219slingslungslungném mạnh
220slitslitslitrạch, khứa
221smellsmeltsmeltngửi
222speakspokespokennói
223speedsped/speededsped/speededchạy vụt
224spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
225spendspentspenttiêu xài
226spillspilt/ spilledspilt/ spilledtràn; đổ ra
227spinspun/ spanspunquay sợi
228spitspatspatkhạc nhổ
229spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
230spreadspreadspreadlan truyền
231springsprangsprungnhảy
232standstoodstoodđứng
233stealstolestolenđánh cắp
234stickstuckstuckghim vào; đính
235stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
236stridestrodestriddenbước sải
237strikestruckstruckđánh đập
238stringstrungstrunggắn dây vào
239strivestrovestrivencố sức
240swearsworesworntuyên thệ
241sweatsweat/sweatedsweat/sweatedđổ mồ hôi
242sweepsweptsweptquét
243swellswelledswollen/swelledphồng; sưng
244swimswamswumbơi lội
245swingswungswungđong đưa
246taketooktakencầm ; lấy
247teachtaughttaughtdạy; giảng dạy
248teartoretornxé; rách
249telltoldtoldkể; bảo
250thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
251throwthrewthrownném; liệng
252thrustthrustthrustthọc; nhấn
253understandunderstoodunderstoodhiểu
254undertakeundertookundertakenđảm nhận
255underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
256upholdupheldupheldủng hộ
257upsetupsetupsetđánh đổ; lật đổ
258wakewoke/ wakedwoken/wakedthức giấc
259waylaywaylaidwaylaidmai phục
260wearworewornmặc
261wedwed/weddedwed/ weddedkết hôn
262wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
263winwonwonthắng; chiến thắng
264windwoundwoundquấn
265withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
266withholdwithheldwithheldtừ khước
267withstandwithstoodwithstoodcầm cự
268workworkedworkedrèn (sắt), nhào nặng đất
269wringwrungwrungvặn; siết chặt
270writewrotewrittenviết

2. Bài tập động từ bất quy tắc lớp 11 có đáp án

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc theo quá khứ đơn hoặc quá khứ phân từ

  1. Julia was severely ……………… (chide) because that was an expensive motorbike.
  2. The body of the car was totally ……………… (stave) in by the crash.
  3. The cock ……………… (crow) till the farmer had it down.
  4. I have ……………… (beseech) God to bring my grandfather back.
  5. The thief had ………………  (break) into a house.
  6. The terrorist was ………………  (shoot) dead/
  7. I have ………………  (feed) the dog 3 times.
  8. I was ………………  (bring) up with a high sense of respect for the others.
  9. President Obama ………………  (run) for a second presidency in 2012.
  10. The shark ………………  (bite) the swimmer’s leg off.

Bài 2: Tìm động từ sai trong bảng và sửa lại cho đúng

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ V3
1comecamedcome
2windwouldwound
3threwthrewthrown
4strivestrivedstriven
5shutshutshutten
6proofreadproofreadproofreaded
7kneelkneltedknelt
8hidhidhidden
9foretellforetoldfortellen
10chidechiddedchided

 
Đáp án
Bài 1:

  1. chided
  2. stove
  3. crew
  4. besought
  5. broken
  6. shot
  7. fed
  8. brought
  9. ran
  10. bit

Bài 2:

  1. camed -> came
  2. would -> wound
  3. threw -> throw
  4. strived -> strove
  5. shutten -> shut
  6. proofreaded -> proofread
  7. knelted -> knelt
  8. hid (V1) -> hide
  9. fortellen -> foretold
  10. chidded -> chided

Lớp 11

GIA SƯ TIẾNG ANH

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*