✅ Những câu giao tiếp tiếng Tây Ban Nha thông dụng ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

5/5 - (1 bình chọn)

Câu đơn giản

Dưới đây là một số câu tiếng Tây Ban Nha đơn giản được sử dụng trong hội thoại hàng ngày, và những từ thường gặp viết trên biển hiệu.

vâng/có
nokhông
tal vezcó lẽ
por favorlàm ơn
graciascảm ơn
muchas graciascảm ơn rất nhiều

Dưới đây là các cách trả lời lịch sự khi người khác cảm ơn bạn.

de nadakhông có gì
no tiene importanciakhông có gì
no pasa nadakhông có gì

Chào hỏi và chào tạm biệt

Đây là những cách chào hỏi khác nhau:

holaxin chào
buenaschào (khá thân mật)
buenos díaschào buổi sáng (dùng trước buổi trưa)
buenas tardeschào buổi chiều

Dưới đây là các cách khác nhau bạn có thể dùng khi nói tạm biệt:

adióstạm biệt
buenas nocheschúc ngủ ngon
¡nos vemos!hẹn gặp lại!
¡nos vemos pronto!hẹn sớm gặp lại!
¡hasta luego!hẹn gặp lại sau!
¡Qué tengas un buen día!chúc một ngày tốt lành!
¡Qué tengas un buen fin de semana!chúc cuối tuần vui vẻ!

Thu hút sự chú ý và xin lỗi ai đó

disculpexin lỗi (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó, bước qua ai đó, hoặc để xin lỗi)
perdónxin lỗi

Nếu ai đó xin lỗi bạn, bạn có thể trả lời bằng một trong các cách sau:

no hay problema hoặc no pasa nadakhông sao
está bienkhông sao
no te preocupesanh/chị đừng lo về việc đó

Để người khác hiểu mình khi nói tiếng Anh

¿Habla usted español?Anh/chị có nói tiếng Tây Ban Nha không?
No hablo españolTôi không nói tiếng Tây Ban Nha
No hablo mucho españolTôi không nói được nhiều tiếng Tây Ban Nha đâu
Solo hablo un poquito de españolTôi chỉ nói được một chút xíu tiếng Tây Ban Nha thôi
Hablo un poco de españolTôi nói được một ít tiếng Tây Ban Nha thôi
por favor, hable más despacioanh/chị nói chậm hơn được không?
por favor, escríbaloanh/chị viết vào giấy được không?
¿Podría, por favor, repetir eso?anh/chị có thể nhắc lại được không?
comprendo hoặc entiendotôi hiểu rồi
no comprendo hoặc no entiendotôi không hiểu

Những câu cơ bản khác

lo sétôi biết
no lo sétôi không biết
Disculpe, ¿dónde está el baño?xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
Disculpe, ¿dónde está el aseo?xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?

Những dòng chữ bạn có thể gặp

EntradaLối vào
SalidaLối ra
Salida de emergenciaLối thoát hiểm
EmpujarĐẩy vào
TirarKéo ra
AseosNhà vệ sinh
WCNhà vệ sinh
CaballerosNhà vệ sinh nam
SeñorasNhà vệ sinh nữ
LibreKhông có người
OcupadoCó người
Fuera de servicioHỏng
No fumarKhông hút thuốc
PrivadoKhu vực riêng
No pasarMiễn vào

SALUDO – CHÀO HỎI

  • ¡Hola!/ ¡Buenos diás!/ ¡Buenas noches!/ ¡Buenas tardes!   –   Xin chào!/ Chào buổi sáng/ buổi chiều/ buổi tối!
  • ¿Cómo te llamas?/ ¿Qué es tu nombre?        –            Tên của bạn là gì?
  • Me llamo…./ soy…/ Mi nombre es…                 –           Tôi tên là
  • ¿Qué tal?/ ¿Cómo estás?                                    –           Bạn khỏe không?   –
  • (Estoy) muy bien/ Muy mal.                             –          Tôi khỏe/ không khỏe
  • ¿Cuantos años tienes?                                       –           Bạn bao nhiêu tuổi ?
  • (Yo) tengo 12 años.                                              –           Tôi 12 tuổi
  • ¿En qué trabajas?/ ¿A qué te dedicas?           –           Bạn làm nghề gì
  • (Yo) soy profesor.                                                 –          Tôi là giáo viên
  • ¿De dónde es?                                                       –           Bạn đến từ đâu?
  • (Yo) soy de Vietnam.                                          –           Tôi đến từ Việt Nam
  • Hoặc ¿Cuál es tu nacionalidad?                      –            Quốc tịch của bạn là gì?
  • (Yo) soy Vietnamita.                                           –           Tôi là người Việt Nam

SALUDO – CHÀO HỎI

  • Adiós                                                                       –      Tạm biệt
  • Hasta pronto, Hasta luego                                 –      Hẹn sớm gặp lại, hẹn gặp lại sau
  • Hasta la proxima vez                                          –      Hẹn gặp lần sau

OTRAS FRASES / NHỮNG CÂU THÔNG DỤNG KHÁC

  • ¿Qué significa + từ cần hỏi + en español?       –      Nghĩa của từ này là gi?
  • ¿Cómo se dice en español?                                  –      Từ này nói như thế nào trong tiếng tây ban nha?
  • ¿Cómo se escribe?                                                  –     Từ này viết như thế nào?
  • ¿Cómo se pronuncia?                                            –     Từ này đánh vần như thế nào?
  • Lo siento                                                                   –       Xin lỗi
  • ¡Gracias!/ ¡muchas gracias!                                  –        Cám ơn/ cám ơn rất nhiều
  • No lo sé.                                                                      –     Tôi không biết
  • No entiendo.                                                             –     Tôi không hiểu
  • Tengo una pregunta.                                               –     Tôi có một câu hỏi

PERMISO, REQUISITO / XIN PHÉP, YÊU CẦU

  • ¿Puedes repetir, por favor?                                   –    Bạn làm ơn nhắc lại lần nữa nha?
  • ¿Puedes hablar más despacio, por favor?        –   Bạn làm ơn nói chậm lại một chút?
  • ¿Puedes hablar más alto, por favor?                  –   Bạn làm ơn nói to hơn?
  • ¿Puedo ir al baño?                                                   –  Tôi có thể đi vệ xin không?

Các câu giao tiếp tiếng Tây Ban Nha đơn giản với động từ “querer” (muốn)

#15 Yo quiero un menu – tôi muốn một thực đơn

(YO kee-EH-ro oon me-noo)

#16 Yo quiero un taxi – tôi muốn một chiếc taxi

(YO kee-EH-ro oon taxi)

#17 Yo quiero una cerveza – tôi muốn uống bia

(YO kee-EH-ro oo-na ser-vay-za)

Câu giao tiếp tiếng Tây Ban Nha dùng để hỏi đường

# 18 ¿Dónde está el baño? – Nhà vệ sinh ở đâu?

(DON-day es-tah el BAH-nyo?)

# 19 ¿Dónde está el banco? – Ngân hàng ở đâu?

(DON-ngày es-tah el BAN-koh?)

# 20 ¿Dónde está la calle [de Alcalá]? – Đường [Alcalá] ở đâu?

(DON-ngày es-tah la ka-yay de al-cal-AH?)

# 21 Disculpe – Xin lỗi tôi

(Dis-KUL-pay)

# 22  Con permiso / Perdóname – Xin lỗi tôi

(Con / MEE-soh / Per-DOH-nah-có thể)

# 23  Estoy perdido – Tôi bị lạc

( eh- stoy per-DEE-doh)

# 24  Aqui – tại đây

(Ah-KEE)

# 25  A llí – đó

(ay-EE)

# 26  A la derecha – ở bên phải

(A la de-RE-cha)

# 27  A la izquierda – ở bên trái

(A la iz-kee-ER-da)

# 28  Derecho – thẳng về phía trước

(De-RE-cho)

# 29  En la esquina – ở góc

(En la es-KEE-nah)

# 30  A una cuadra – trong một, hai, ba, bốn khối

(A oo-na kwAD-rah)

Mẫu câu giao tiếp tiếng Tây Ban Nha dùng khi di chuyển

# 31  ¿Dónde puedo  encontrar  un taxi? – Tôi có thẻ đón taxi ở đâu?

(DON-day-poo-do-en-kon-trar oon taxi?)

# 32  ¿Dónde está la parada de autobús más cerca? – Trạm xe buýt gần nhất ở đâu?

(DON-ngày eh-STAH la pa-RAH-dah de oww-to-BOOS mas SER-ka?)

# 33  ¿Dónde está la estación de ferrocarril más cerca? – Nhà ga xe lửa gần nhất ở đâu?

(DON-ngày eh-STAH la es-tah-nhìn-ON de ferro-carr-EEL mas SER-ka?)

Học những mẫu câu hỏi đường rất cần thiết khi du lịch Tây Ban Nha

# 34  ¿Cuánto cuesta un billete para  …  ? – Giá vé bao nhiêu … chi phí?

(KWAN-ta KWES-ta oon ong-YET-ay pa-ra …)

# 35  Un billete para…, por favor. – Một vé để… làm ơn.

(oon bee-YET-ay pa-ra … bởi fa-vor)

Mẫu câu giao tiếp ở nhà hàng

# 36  ¿Quieres algo para comer? – Bạn muốn một cái gì đó để ăn?

(kee-EH-res AL-đi pa-ra koh-mer?)

# 37  ¿Quieres algo para beber? – Bạn có muốn uống gì không?

(kee-EH-res AL-go-pa-ra-go-ber?)

# 38  ¿Qué quieres comer? – Bạn muốn ăn gì?

(KAY kee-EH-res koh-mer?)

# 39  una entrada – món khai vị

(oo-na vi-TRA-đà)

# 40  un plato principal – món chính

(oon pla-toh prin-si-pal)

# 41  un postre – món tráng miệng

(khay pos)

# 42  una bebida – đồ uống

(oo-na hành-ong-da)

# 43  una sopa – súp

(oo-na soh-pah)

# 44  una ensalada – salad

(oo-na-sa-la-da)

# 45 el pollo – gà

(el poy-oh)

# 46 la carne – thịt (thịt bò)

(la-nay)

# 47  una agua – nước

(oo-na ag-wa)

# 48  un vino tinto  / blanco  – rượu vang đỏ

(oon vee-noh tin-toh / blan-koh)

# 49  una cerveza – bia

(oo-na ser-vay-sa)

# 50  un café – cà phê

(oon ka-fay)

# 51  ¿Qué me recomienda? – Bạn đề xuất món gì?

(Kay có thể lại kom-ee-en-dah?)

#52 Soy vegetariano/a – tôi là người ăn chay

(soy ve-he-tah-ree-ah-noh/nah)

#53 Tengo alergia a [las nueces] – tôi bị dị ứng với [hạt]

(Ten-go al-er-hee-ah a las noo-eh-ses)

#54 ¿Cuánto cuesta? – cái này giá bao nhiêu?

(KWAN-to KWES-ta?)

#55 La cuenta, por favor – hóa đơn, xin vui lòng

(la KWEN-ta por fa-vor)

Câu hỏi tiếng Tây Ban nha

# 56  ¿Quién? – Người nào?

(KEE-en?)

# 57  ¿Qué? – Gì?

(kay?)

# 58  ¿Dónde? – Ở đâu?

(DON-ngày?)

# 59  ¿Cuándo? – Khi nào?

(KWAN-doh?)

# 60  ¿A qué hora? – Khi nào / giờ nào?

(Một AW AW-ra?)

# 61  ¿Por qué? – Tại sao?

(Por kay?)

# 62  ¿Cómo? – Làm sao?

(KOH-moh?)

# 63  ¿Cuánto? – Bao nhiêu?

(KWAN-toh?)

# 64  ¿Cuántos? – Bao nhiêu?

(KWAN-tohs)

# 65  ¿Cada cuánto? – Bao lau?

(kah-dah KWAN-toh?)

# 66  ¿Por cuánto tiempo? – Bao lâu?

(Por KWAN-toh tee-em-poh)

Những câu hỏi hàng ngày

¿Que hora es? – Mấy giờ rồi?

¿Qué día es? – Hôm nay là ngày nào rồi?

¿A dónde vas? – Bạn đang đi đâu vậy?

¿Qué haces? – Bạn đang làm gì thế?

¿Estás de acuerdo? – Bạn có động ý không?

¿Qué piensas? – Bạn nghĩ sao?

¿Qué has dicho? – Bạn vừa mới nói gì thế?

Câu hỏi dùng trong xã giao

Donde trabajas? – Bạn làm việc ở đâu thế?

¿Cuáles son tus aficiones? – Sở thích của bạn là gì?

¿De donde eres? – Bạn đến từ đâu?

¿Cuál es tu película favorita? – Bộ phim yêu thích của bạn là gì?

¿Desde cuándo aprendes español? – Bạn học tiếng Tây Ban Nha bao lâu rồi?

¿Cuál es tu color favorito? – Màu sắc bạn yêu thích là gì?

¿Hablas otros idiomas? – Bạn còn nói thêm ngôn ngữ nào khác không?

Tìm hiểu về gia đình

¿Cómo se llama su…? – ….(thành viên trong gia đình) của bạn tên gì?

¿En que trabaja (él/ella)? – Anh ta/ cô ta làm nghề gì?

¿Cuántos años tiene (él/ella)? – Anh ta/ cô ta bao nhiêu tuổi?

¿Dónde vive (él/ella)? / ¿Dónde viven (ellos/ellas)? – Anh ta/ cô ta sống ở đâu? / Họ sống ở đâu?

¿Tienes hermanos? – Bạn có anh chị em không?

¿Tienes hijos? – Bạn có con không?

¿Cuántos en tu familia? – Gia đình bạn có bao nhiêu người?

¿Tienes alguna mascota? – Bạn có nuôi thú cưng không?

¿Tienes hermanos? – Bạn có anh chị em không?

¿Tienes hijos? – Bạn có con không?

¿Cuántos en tu familia? – Gia đình bạn có bao nhiêu người?

¿Tienes alguna mascota? – Bạn có nuôi thú cưng không?

¿Qué hacen tus padres? – Ba mẹ bạn làm nghề gì?

¿Dónde creciste? – Bạn lớn lên tại đâu thế?

¿Qué hacen tus padres? – Ba mẹ bạn làm nghề gì?

¿Dónde creciste? – Bạn lớn lên tại đâu thế?

100 từ tiếng Tây Ban Nha thông dụng nhất.

NoSpanish       English
1quethat
2deof, from
3nono
4ato
5lathe (for singular feminine nouns)
6elthe (for masculine singular nouns)
7eshe is, she is, it is (for essential characteristics)
8yand
9enin, on, at
10loit, him (direct-object pronoun)
11una, an (for singular feminine nouns)
12porfor, by, through
13quéwhat / how (as in “how nice!”)
14meme, myself
15unaa, an (for singular feminine nouns)
16teyou (direct-object pronoun)
17losthe (for plural masculine nouns)
18sehimself, herself, itself
19conwith
20parafor, to
21mimy
22estáhe is, she is, it is (non-permanent characteristics)
23siif
24bienwell, good
25perobut
26yoI
27esothat
28lasthe (for plural feminine nouns)
29yes
30suhis, her, its
31tuyour
32aquíhere
33delof the, from the, in the
34alto the
35comohow, as, like
36lehim, her, formal you (indirect object pronoun)
37másmore
38estothis (for singular masculine nouns)
39yaalready
40todoeverything
41estathis one (for singular feminine nouns)
42vamoslet’s go, come on
43muyvery
44haythere is
45ahoranow
46algosomething
47estoyI am (non-permanent characteristics)
48tengoI have
49nosus
50you
51nadanothing
52cuandowhen
53hahe has, she has, it has (auxiliary)
54estethis one (for singular masculine nouns)
55I know
56estásyou are (non-permanent characteristics)
57asílike this
58puedoI can
59cómohow
60quieroI want
61sóloonly, just
62soyI am (for essential characteristics)
63tienehe has, she has, it has
64graciasthank you
65oor
66élhe
67buenogood
68fuehe was, she was, it was
69serto be (for permanent characteristics)
70hacerto do, to make
71sonthey are (for permanent characteristics)
72todosall of us, all of them
73erahe was, she was, it was (permanent characteristics)
74eresyou are (permanent characteristics)
75veztime (as in “one time”)
76tienesyou have
77creoI believe
78ellashe
79heI have (auxiliary)
80esethat one
81voyI go
82puedehe can, she can, it can
83sabesyou know
84holahello
85sushis, her (for plural nouns)
86porquebecause
87DiosGod
88quiénwho
89nuncanever
90dóndewhere
91quieresyou want
92casahouse
93favorfavor
94esathat one (for singular feminine nouns)
95dostwo
96tanso
97señormister
98tiempotime
99verdadtruth
100estabaI was (non-permanent characteristics)

1000 câu tiếng Tây Ban Nha giao tiếp hằng ngày thông dụng nhất – Learn Spanish Phrase

Học tiếng Tây Ban Nha trong khi ngủ ||| Các từ và cụm từ tiếng Tây Ban Nha quan trọng nhất ||| 3 giờ

Gia sư ngoại ngữ ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

GIA SƯ TIẾNG TÂY BAN NHA ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*