Thì quá khứ trong Tiếng Hàn

5/5 - (1 bình chọn)

1. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn thì quá khứ

Ngữ pháp tiếng hàn thì quá khứ là một dạng ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản dành cho những ai đang học hoặc mới tiếp xúc với giáo trình được phân theo trình độ sơ cấp. Ngữ pháp ở thì quá khứ, động từ của câu sẽ được chia dưới dạng “었/았/였다” ngữ pháp này cũng đồng nghĩa với từ “đã” trong tiếng Việt. Hình thức chia đuôi của câu được chia thành 2 dạng đó chính là 아/어/여(해)요 hay ㅂ/습니다 – Phiên dịch: Đã làm….

Cách sử dụng như:

A. Khi nguyên âm cuối của một gốc động từ có nguyên âm là ,

Khi nguyên âm là ㅏ, ㅗthì dùng 았다 (đã)

 ví dụ minh họa:

 오다 + 았어요 —> 왔어요 hay 왔습니다 – Phiên dịch: Đến + đã….-> đã đến.

 가다 + 았어요 -> 갔어요 hay 갔습니다 – Phiên dịch: Đi + đã… -> đã đi.

 작다: 작 + 았다 =>  작았어요 hay 작았습나다 – Phiên dịch: Nhỏ, bé.

B. Khi âm ở cuối của gốc động từ có nguyên âm là các âm còn lại

Nguyên âm là các âm còn lại thì chúng ta sẽ dùng dạng  었다 (었어요/ 었습니다) (đã…, đã được…, nó đã được…) trong ngữ pháp tiếng Hàn thì quá khứ.

 Ví dụ minh họa cho cách sử dụng:

읽다 + 었어요 -> 읽었어요 hoặc 읽었습니다 – Phiên dịch: Đọc + đã -> đã đọc.

 먹다 + 었어요 -> 먹었어요 hoặc 먹었습니다 – Phiên dịch: Ăn + đã -> đã ăn.

 마시다: 마시 + 었디 => 마셨어요 hoặc 마셨습니다 – Phiên dịch: Uống + đã -> Đã uống.

서다: 서 + 었다 => 섰어요 hay 셨습니다 – Phiên dịch: Đứng + đã -> Đã đứng dậy.

 힘들다: 힘들 + 었다 => 힘들었어요 hoặc 힘들었습니다 – Phiên dịch:  Mệt, vất vả, thật khó.

 붙다: 붙 + 었다 => 붙었어요  hay  붙었습니다 Phiên dịch: Dán/gắn + đã ->  Đã dán, gắn.

C. Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là 하다

 Nguyên âm 하다 (làm…) thì dùng 였다 (đã) hay trên thực tế sẽ sử dụng là nối âm 였 và 하 chuyển thành 했다 (đã làm…). Khi đó bạn chỉ cần bỏ đi 다 và chia 했습니다 hoặc 했어요.

 Ví dụ:

공부하다 -> 공부했어요 hoặc 공부했습니다  – Phiên dịch: đã học

 D. Bất quy tắc “

Bỏ ㅂ + 워요 (hiện tại)

Bỏ ㅂ + 웠다 hay 웠어요/ 웠습니다 – Phiên dịch: Nó đã từng (quá khứ)

ví dụ minh họa:

춥다 => 추워요 – Phiên dịch: Lạnh (hiện tại)

추웠어요/ 추웠습니다 – Phiên dịch: Lạnh (quá khứ)

덥다 => 더워요- Phiên dịch: Nóng  (hiện tại)

더웠어요/ 더웠습니다 – Phiên dịch: Nóng  (quá khứ)

Cấu trúc trên ngoại trừ ngữ pháp: 입다, 좁다 ( Mặc, hẹp)

돕다 (giúp): bỏ đi âm ㅂ + 왔다 ( đến) -> 도왔어요/ 도왔습니다 – Phiên dịch: Đã giúp đỡ/giúp đỡ

Có 2 hình thức đuôi câu bạn có thể dùng là ㅂ/습니다 hay 아/어/여(해)요.

Cụ thể :

1. Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là ㅏ,ㅗ dùng  았다

Ví dụ :  

가다 + 았어요 -> 갔어요 hoặc 갔습니다 : đã đi

오다 + 았어요 —> 왔어요 hoặc 왔습니다 : đã đến

2.  Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là các âm còn lại dùng 었다

Ví dụ : 

먹다 + 었어요 -> 먹었어요 hoặc 먹었습니다 : đã ăn

읽다 + 었어요 -> 읽었어요 hoặc 읽었습니다 : đã đọc

3.  Khi âm cuối của gốc động từ có nguyên âm là 하다 dùng  였다 hay thực tế sử dụng là nối 하 và 였 thành 했다 . Bạn chỉ cần bỏ 다 và chia 했어요 hoặc 했습니다.

Ví dụ : 공부하다 -> 공부했어요 hoặc 공부했습니다 : đã học

4. Đặc biệt khi danh từ + 이었다/였다 : đã từng

Ví dụ : 

저는 학생이었어요. 

Tôi đã(từng) là học sinh. 

Thì quá khứ tiếng hàn

Luyện tập chia quá khứ một số từ sau đây : 

Mua – 사다 – 샀습니다 

Mặc – 입다 – 입었습니다 

Mở – 열다 – 열었습니다 

Đóng – 닫다 – 닫았습니다 

Đi bộ – 걷다 – 걸었습니다 

Chạy – 뛰다 – 뛰었습니다 

Nói – 말하다 – 말했습니다

Cãi nhau -싸우다 – 싸웠습니다

Luyện tập chia quá khứ một số từ sau đây :    Mua – 사다 – 샀습니다    Mặc – 입다 – 입었습니다    Mở – 열다 – 열었습니다    Đóng – 닫다 – 닫았습니다    Đi bộ – 걷다 – 걸었습니다    Chạy – 뛰다 – 뛰었습니다    Nói – 말하다 – 말했습니다   Cãi nhau -싸우다 – 싸웠습니다

Có 2 hình thức đuôi câu bạn có thể dùng là -ㅂ/습니다 hay 아/어요.  Cụ thể:

Ghi chú: V/A => Động từ, tính từ; N => Danh từ

1. Thân V/A có nguyên âm là ㅏ/ ㅗ: + 았다 (았어요/ 았습나다)

보기:

  • 가다: 가 + 았다 => 갔어요 hoặc 갔습니다: Đã đi
  • 오다: 오 + 았다 => 왔어요 hoặc 왔습니다: Đã đến
  • 작다: 작 + 았다 => 작았어요 hoặc 작았습나다: Nhỏ, bé

2. Thân V/A có nguyên âm “không phải” là ㅏ/ ㅗ : + 었다 (었어요/ 었습니다)

보기:

  • 읽다: 읽 + 었다 => 읽었어요 hoặc 읽었습니다: Đã đọc
  • 마시다: 마시 + 었디 => 마셨어요 hoặc 마셨습니다: Đã uống
  • 먹다: 먹 + 었다 => 먹었어요 hoặc 먹었습니다: Đã ăn
  • 서다: 서 + 었다 => 섰어요 hoặc 셨습니다: Đã đứng dậy
  • 배우다: 배우 + 었다 => 배웠어요 hoặc 배웠습니다: Đã học
  • 붙다: 붙 + 었다 => 붙었어요 hoặc 붙었습니다: Đã dán, gắn
  • 메다: 메 + 었다 => 메었어요 hoặc 메었습니다: Đã địu, đeo
  • 힘들다: 힘들 + 었다 => 힘들었어요 hoặc 힘들었습니다: Mệt, vất vả

3. Thân V/A 하다: + 했다 (했어요/ 했습니다); thực tế là 하 + 였다 => 했다

보기:

  • 공부하다 –> 공부했어요 hoặc 공부했습니다: Đã học
  • 숙제하다 –> 숙제했어요 hoặc 숙제했습니다: Đã làm bài tập
  • 쇼핑하다 –> 쇼핑했어요 hoặc 쇼핑했습니다: Đã mua sắm

4. N 이다: Là N

Danh từHiện tạiQuá khứ
N có patchimN이에요N이었다 (이었습니다/ 이었어요)
N không có patchimN예요N였다 (였습니다/ 였어요)

Dạng phủ định là 아니었다 (아니었어요/ 아니었습니다)

보기:

  • 2년 전에 학생이었어요. => Hai năm trước tôi đã (từng) là học sinh.
  • 의사였습니다. => Tôi đã từng là bác sỹ.
  • 선생님이었습니다. => Tôi đã từng là giáo viên.
  • 가기였어요. => Tôi đã từng là nhà báo/ký giả.

5. Thân V/A có nguyên âm ㅐ: ㅐ=> 앴다 (앴어요, 앴습니다)

보기:

  • 매다 => 맸다 => 맸어요/ 맸습니다: Đã thắt, cột, buộc
  • 지내다 => 지냈다 => 지냈어요/ 지냈습니다: Đã trải qua, sống
  • 보내다 => 보냈다 => 보냈어요/ 보냈습니다: Đã gửi, tiễn, sống, trải qua

잘 지냈어요? => Bạn sống tốt chứ?

6. Thân V/A có nguyên âm là “ㅡ” (không patchim): ㅡ  => 었다 (었어요/ 었슴니다)

보기:

  • 쓰다 => 썼어요/ 썼습니다: Đã viết, đeo, đội, dùng; đắng
  • 끄다 => 껐어요/ 껐습니다: Đã tắt
  • 크다 => 컸어요/ 컸습니다: To/lớn

Các trường hợp khác:

– 쁘/프:

+) Trước 쁘/프 có NA là ㅏ/ㅗ: ㅡ => 았

쁘다 => 빴다 (빴어요/ 빴습니다)

프다 => 팠다 (팠어요/ 팠습니다)

보기:

  • 바쁘다 => 바빴어요/ 바빴습니다: Đã bận
  • 나쁘다 => 나빴어요/ 나빴습니다: Xấu, tồi
  • 아프다 => 아팠어요/ 아팠습니다: Đã đau
  • 고프다 => 고팠어요/ 고팠습니다: Đã đói

+) Trước 쁘/프 có NA khác ㅏ/ㅗ: ㅡ => 었

쁘다 => 뻤다 (뻤어요/ 뻤습니다)

프다 => 펐다 (펐어요/ 펐습니다)

보기:

  • 예쁘다 => 예뻤어요, 예뻤습니다: Xinh, đẹp
  • 기쁘다 => 기뻤어요, 기뻤습니다: Vui
  • 슬프다 => 슬뻤어요, 슬뻤습니다: Buồn

– 르:

+) Trước 르 có NA  ㅏ/ㅗ: Thêm patchim -ㄹ vào âm trước 르, + 랐다 (랐엉요/ 랐습니다)

보기:

  • 빠르다 => 빨랐엉요 hoặc 빨랐습니다: Nhanh
  • 모르다 => 몰랐엉요 hoặc 몰랐습니다: Đã không hiểu

+) Trước 르 có NA khác ㅏ/ㅗ: Thêm pathchim -ㄹ vào âm trước 르, + 렀다 (렀엉요/ 렀습니다)

보기: 부르다 => 불렀엉요  hoặc 불렀습니다: Đã hát

7. Bất quy tắc “ㅂ”:

Bỏ ㅂ + 워요 (hiện tại)

Bỏ ㅂ + 웠다 hay 웠어요/ 웠습니다 (quá khứ)

보기:

  • 춥다 => 추워요 (hiện tại); 추웠어요/ 추웠습니다 (quá khứ): Lạnh
  • 덥다 => 더워요 (hiện tại); 더웠어요/ 더웠습니다 (quá khứ): Nóng
  • 고맙다 => 고마워요 (hiện tại); 고마웠어요/ 고마웠습니다 (quá khứ): Cám ơn
  • 아릅답다 => 아릅다워요 (hiện tại); 아릅다웠어요/ 아릅다웠습니다 (quá khứ): Đẹp
  • 무겁다 => 무거워요 (hiện tại); 무거웠어요/ 무거웠습니다 (quá khứ): Nặng
  • 가볍다 => 가벼워요 (hiện tại); 가벼웠어요/ 가벼웠습니다 (quá khứ): Nhẹ
  • 가깝다 => 가까워요 (hiện tại); 가까웠어요/ 가까웠습니다 (quá khứ): Gần
  • 맵다 => 매워요 (hiện tại); 매웠어요/ 매웠습니다 (quá khứ): Cay

Ngoại trừ: 입다, 좁다

Riêng 돕다 (giúp đỡ): Bỏ ㅂ + 왔다 => 도왔어요/ 도왔습니다

8. Bất quy tắc “ㄷ”: ㄷ => ㄹ + 었다

Ví dụ:

  • 듣다 => 들어요 (hiện tại), 들었어요, 들었습니다 (quá khứ): Nghe
  • 걷다 => 걸어요 (hiện tại), 걸었어요, 걸었슴나다 (quá khứ): Đi bộ

Ngoại trừ: 닫다 (đóng), 믿다 (tin), 얻다 (giành được), 받다 (nhận)

Dạng nghi vấn: Giữ nguyên như dạng khẳng định, chỉ cần thêm dấu “?”.

Xem thêm

Gia sư tiếng Hàn

Thì tương lai trong tiếng Hàn

Thì quá khứ trong Tiếng Hàn

Mẫu câu Tiếng Hàn về tình yêu

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*