✅ Từ vựng tiếng Anh lớp 10 ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐️

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 10

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF………. Một ngày trong cuộc sống của….

  1. – daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ (n): thói quen hằng ngày, công việc hằng ngày
  2. – bank(n) [bæηk] : bờ
  3. – boil (v) [bɔil]: luộc, đun sôi(nước)
  4. – plough(v) [plau]: cày( ruộng)
  5. – harrow(v) [‘hærou]: bừa(ruộng)
  6. – plot of land(exp): thửa ruộng
  7. – fellow peasant(exp): bạn nông dân
  8. – lead(v) [led]: dẫn, dắt(trâu)
  9. – buffalo(n) [‘bʌfəlou]: con trâu
  10. – field(n) [fi:ld]:đồng ruộng, cánh đồng
  11. – pump(v) [pʌmp]: bơm(nước)
  12. – chat(v) [t∫æt]=talk in a friendly way: nói chuyện phím, tán gẫu
  13. – crop(n) [krɔp]: vụ, mùa
  14. – do the transplanting(exp) [træns’plɑ:ntin]: cấy( lúa)
  15. – be contented with(exp) [kən’tentid]=be satisfied with(exp)[‘sætisfaid]: hàilòng
  16. – go off =ring(v): reo leo, reng len( chuông)
  17. – get ready [get ‘redi]= prepare(v) [pri’peə]: chuẩn bị
  18. – be disappointed with(exp) [disə’pɔint]: thất vọng
  19. – be interested in(exp) [‘intristid] : thích thú, quan tâm
  20. – local tobacco: [‘loukəl tə’bækou] : thuốc lào
  21. – cue(n) [kju:] : sự gợi ý, lời ám chỉ
  22. – alarm(n) [ə’lɑ:m]=alarm clock: đồng hồ báo thức
  23. – break(n) [breik]: sự nghỉ
  24. – take an hour’s rest: nghỉ ngơi 1 tiếng
  25. – take a short rest(exp): nghỉ ngơi ngắn (take-took-taken)
  26. – neighbor(n) [‘neibə]: người láng giềng
  27. – option(n) [‘ɔp∫n]:sự chọn lựa, quyền lựa chọn
  28. – go and see(exp)=visit(v) [‘vizit]: viếng thăm
  29. – occupation(n) [,ɒkjʊ’pei∫n]= job(n) [dʒɔb]: nghề nghiệp, công việc.

UNIT 2:SCHOOL TALKS –Những buổi nói chuyện ở trường

  1. – international(a) :thuộc về quốc tế
  2. – semester(n) : học kỳ
  3. – flat(n) : căn hộ
  4. – narrow(a) : chật chội
  5. – occasion(n) : dịp
  6. – corner shop : cửa hàng ở góc phố
  7. – marital status : tình trạng hôn nhân
  8. – stuck(a): bị tắt, bị kẹt
  9. – occupation(n) : nghề nghiệp
  10. – attitude(n) : thái độ
  11. – applicable(a) : có thể áp dụng
  12. – opinion(n) : ý kiến
  13. – profession(n) :nghề nghiệp
  14. – marvellous(a) :kỳ lạ, kỳ diệu
  15. – nervous(a) : lo lắng
  16. – awful(a) : dễ sợ, khủng khiếp
  17. – improve(v) : cải thiện, cải tiến
  18. – headache(n) : đau đầu
  19. – consider(v) : xem xét
  20. – backache(n) : đau lưng
  21. – threaten(v) : sợ hãi
  22. – toothache(n) : đau răng
  23. – situation(n) : tình huống, hoàn cảnh

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND– Lí lịch con người

  1. – training(n) [‘treiniη]: đào tạo
  2. – general education: [‘dʒenərəl ,edju:’kei∫n]: giáo dục phổ thông
  3. – strong-willed(a) [‘strɔη’wild]: ý chí mạnh mẽ
  4. – ambitious(a) [æm’bi∫əs] khát vọng lớn
  5. – intelligent(a) [in’telidʒənt]:thông minh
  6. – brilliant(a): [‘briljənt]: sáng láng
  7. – humane(a) [hju:’mein]: nhân đạo
  8. – mature(a) [mə’tjuə]: chín chắn, trưởng thành
  9. – harbour(v)[‘hɑ:bə]:nuôi dưỡng(trong tâm trí)
  10. – background(n) [‘bækgraund]: bối cảnh
  11. – career(n) [kə’riə] :sự nghiệp
  12. – abroad(adv) [ə’brɔ:d]: nước ngòai
  13. – appearance(n) [ə’piərəns]: vẻ bên ngòai
  14. – private tutor(n) [‘praivit ‘tju:tə] :gia sư
  15. – interrupt(v) [,intə’rʌpt]: gián đọan
  16. – primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)
  17. – realise(v) [‘riəlaiz]: thực hiện
  18. – secondary school(n): Trường trung học(từ lớp6-12)
  19. – schoolwork(n): công việc ở trường
  20. – a degree [di’gri:] in Physics: bằng cử nhân ngành vật Lý
  21. – favorite(a) [‘feivərit]: ưa thích
  22. – with flying[‘flaiiη] colours: xuất sắc,hạng ưu
  23. – foreign [‘fɔrin] language: môn ngọai ngữ
  24. – srchitecture(n) [‘ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc
  25. – from then on: từ đó trở đi
  26. – a PhD [,pi: eit∫ ‘di:] : bằng tiến sĩ
  27. – tragic(a) [‘trædʒik]: bi thảm
  28. – take(v) [teik] up: tiếp nhận
  29. – office worker(n)[‘ɔfis ‘wə:k]nhân viên văn phòng
  30. – obtain(v): [əb’tein] giành được, nhận
  31. – professor(n): [prə’fesə] giáo sư
  32. – education(n): [,edju:’kei∫n] sự giáo dục
  33. – to be awarded [ə,wɔ:’did]: được trao giải
  34. – determine(v) [di’tə:min]: xác định
  35. – experience(n) [iks’piəriəns]: điều đã trải qua
  36. – ease(v) [i:z]: giảm nhẹ, vơi bớt
  37. – founding(n) [‘faundliη]: sự thành lập
  38. – humanitarian(a) [hju:,mæni’teəriən]: nhân đạo
  39. – C.V(n): bản sơ yếu lí lịch
  40. – attend(v) [ə’tend]: tham dự, có mặt
  41. – previous(a) [‘pri:viəs]: trước đây
  42. – tourist guide(n): hướng dẫn viên du lịch
  43. – telephonist(n) [ti’lefənist]: ng ười trực điện thoại
  44. – cue(n) [kju:]: gợi ý
  45. – travel agency(n) [‘trævl’eidʒənsi]: văn phòng du lịch
  46. – unemployed (a) [,ʌnim’plɔid] thất nghiệp

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION – Giáo dục đặc biệt

  1. – list(n) [list]: danh sách
  2. – blind (n) [blaind]: mù
  3. – deaf (n) [def]: điếc
  4. – mute (n) [mju:t]: câm
  5. – alphabet (n) [‘ælfəbit]: bảng chữ cái
  6. – work out (v) [wə:k, aut] : tìm ra
  7. – message (n) [‘mesidʒ]: thông điệp
  8. – doubt (n) [daut]: sự nghi ngờ
  9. – special (a) [‘spe∫l]: đặc biệt
  10. – disabled (a) [dis’eibld]: tàn tật
  11. – dumb (a) [dʌm]: câm
  12. – mentally (adv) [‘mentəli]: về mặt tinh thần
  13. – retarded (a) [ri’tɑ:did]: chậm phát triển
  14. – prevent sb from doing sth (exp.) : ngăn cản ai làm gì
  15. – proper (a) [‘prɔpə] : thích đáng
  16. – schooling (n) [‘sku:liη] : sự giáo dục ở nhà trường
  17. – opposition (n) [,ɔpə’zi∫n]: sự phản đối
  18. – gradually (adv) [‘grædʒuəli]: từ từ
  19. – arrive (v) [ə’raiv]: đến
  20. – make great efforts to do sth [greit , ‘efət] (exp.): nỗ lực rất nhiều để làm gì
  21. – time – comsuming (a) [‘taim kən’sju:miη] : tốn thời gian
  22. – raise (v) [reiz]: nâng, giơ
  23. – open up ( v) [‘oupən, ʌp]: mở ra
  24. – demonstration (n) [,deməns’trei∫n] : sự biểu hiện
  25. – add (v) [æd]: cộng
  26. – subtract (v) [səb’trækt]: trừ
  27. – be proud [praud] of sth (exp.) : tự hào về điều gì đó
  28. – be different [‘difrənt] from sth (exp): không giống cái gì
  29. – Braille (n) [breil]: hệ thống chữ nổi cho người mù
  30. – infer sth to sth (exp.) [in’fə:] : suy ra
  31. – protest (v) [‘proutest]: phản đối

UNIT 5. TECHNOLOGY AND YOU – Công nghệ và bạn

TECHNOLOGY AND YOU
  1. illustration (n) [,iləs’trei∫n]: ví dụ minh họa
  2. central processing [‘prousesiη] unit (CPU) (n): thiết bị xử lí trung tâm
  3. keyboard (n) [‘ki:bɔ:d]: bàn phím
  4. visual display unit (VDU) (n)[‘vi∫uəl, dis’plei, ‘ju:nit]: thiết bị hiển thị
  5. computer screen [skri:n] (n): màn hình máy tính
  6. floppy [‘flɔpi] disk (n): đĩa mềm
  7. speaker (n) [‘spi:kə]: loa
  8. scenic (a) [‘si:nik] : thuộc cảnh vật
  9. scenic beauty [‘bju:ti] (n): danh lam thắng cảnh
  10. miraculous (a) [mi’rækjuləs]: kì lạ
  11. device (n) [di’vais]: thiết bị
  12. appropriate (a) [ə’proupriət]: thích hợp
  13. hardware (n) [‘hɑ:dweə]: phần cứng
  14. software (n) [‘sɔftweə]: phần mềm
  15. be capable of doing (sth)(exp.): có khả năng làm (cái gì)
  16. calculate (v) [‘kælkjuleit]: tính tóan
  17. speed up (v) [‘spi:d’ʌp]: tăng tốc
  18. calculation (n) [,kælkju’lei∫n]: sự tính tóan, phép tính
  19. multiply (n) [‘mʌltiplai]: nhân
  20. divide (v) [di’vaid]: chia
  21. with lightning speed [‘laitniη, spi:d] (exp.): với tốc độ chớp nhóang
  22. perfect (a) [‘pə:fikt]: hòan thiện
  23. accuracy (n) [‘ækjurəsi]: độ chính xác
  24. electronic (a) [,ilek’trɔnik]: thuộc về điện tử
  25. storage (n) [‘stɔ:ridʒ]: sự lưu giữ
  26. data (n) [‘deitə]: dữ liệu
  27. magical (a) [‘mædʒikəl]: kì diệu
  28. typewriter (n) [‘taip,raitə]: máy đánh chữ
  29. memo (n) [‘memou]: bản ghi nhớ
  30. request [ri’kwest] for leave (exp.): đơn xin nghỉ
  31. communicator (n) [kə’mju:nikeitə]: người/ vật truyền tin
  32. interact (v) [,intər’ækt]: tiếp xúc
  33. entertainment (n) [,entə’teinmənt]: sự giải trí
  34. link (v) [liηk]: kết nối
  35. act on (v) [ækt, ɔn]: ảnh hưởng
  36. mysterious (a) [mis’tiəriəs]: bí ẩn
  37. physical (a) [‘fizikl]: thuộc về vật chất
  38. invention (n) [in’ven∫n]: sự phát minh
  39. provide (v) [prə’vaid]: cung cấp
  40. personal (a) [‘pə:sənl]: cá nhân
  41. material (n) [mə’tiəriəl]: tài liệu
  42. 55. search for (v) [sə:t∫, fɔ:]: tìm kiếm
  43. scholarship (n) [‘skɔlə∫ip]: học bổng
  44. surf [sə:f] on the net (exp.): lang thang trên mạng
  45. effective (a) [i’fektiv]: hiệu quả
  46. capable (a) [‘keipəbl]: có năng lực, giỏi
  47. transmit (v) [trænz’mit]: truyền
  48. distance (n) [‘distəns]: khỏang cách
  49. participant (n) [pɑ:’tisipənt]: người tham gia
  50. rank (v) [ræηk]: xếp hạng
  51. foreign language (n) [‘fɔrin, ‘læηgwidʒ]: ngọai ngữ
  52. electric cooker (n) [i’lektrik, ‘kukə]: nồi cơm điện
  53. air-conditioner (n)[‘eəkən’di∫ənə]: máy điều hòa nhiệt độ
  54. in vain (exp.) [in, vein]: vô ích
  55. instruction (n) [in’strʌk∫n]: lời chỉ dẫn
  56. public telephone (n) [‘pʌblik, ‘telifoun]: điện thọai công cộng
  57. make a call [kɔ:l] (exp.) : gọi điện
  58. operate (v) [‘ɔpəreit] :vận hành
  59. receiver (n) [ri’si:və] : ống nghe
  60. dial tone (n) [‘daiəl, toun]: tiếng chuông điện thọai
  61. insert (v) [‘insə:t] : nhét vào
  62. slot (n) [slɔt]: khe, rãnh
  63. press (v) [pres] :nhấn
  64. require (v) [ri’kwaiə]: yêu cầu
  65. emergency (n) [i’mə:dʒensi] :sự khẩn cấp
  66. fire service (n) [‘faiə, ‘sə:vis] :dịch vụ cứu hỏa
  67. ambulance (n) [‘æmbjuləns]: xe cứu thương
  68. remote control (n) [ri’mout,kən’troul]: điều khiển từ xa
  69. adjust (v) [ə’dʒʌst]: điều chỉnh
  70. cord (n) [kɔ:d] : rắc cắm ti vi
  71. plug in (v) [plʌg, in]: cắm vào
  72. dial (v) [‘daiəl]: quay số
  73. make sure [∫uə] of sth/ that (exp.): đảm bảo

UNIT 6. AN EXCURSION – Một chuyến du ngoạn

  1. in the shape [∫eip] of : có hình dáng
  2. lotus (n) [‘loutəs]: hoa sen
  3. picturesque (a) [,pikt∫ə’resk]: đẹp như tranh vẽ
  4. wonder (n) [‘wʌndə]: kỳ quan
  5. altitude (n) [‘æltitju:d]: độ cao
  6. excursion (n) [iks’kə:∫n]: chuyến tham quan, du ngoạn
  7. pine (n) [pain]: cây thông
  8. forest (n) [‘fɔrist]: rừng
  9. waterfall (n) [‘wɔ:təfɔ:l]: thác nước
  10. valley [‘væli] of love : thung lũng tình yêu
  11. come to an end : kết thúc
  12. have a day off [ɔ:f] : có một ngày nghỉ
  13. occasion (n) [ə’keiʒn]: dịp
  14. cave (n) [keiv]: động
  15. formation (n) [fɔ:’mei∫n]: hình thành, kiến tạo
  16. besides (adv) [bi’saidz] : bên cạnh đó, với lại
  17. instead (adv) [in’sted]: thay vào đó
  18. sunshine (n) [‘sʌn∫ain]: ánh nắng ( mặt trời)
  19. get someone’s permission [pə’mi∫n]: xin phép ai đó
  20. stay the night away from home : ở xa nhà một đêm
  21. persuade (v) [pə’sweid]: thuyết phục
  22. destination (n) [,desti’nei∫n]: điểm đến
  23. prefer (v) [pri’fə:(r)] sth to sth else : thích một điều gì hơn một điều gì khác.
  24. anxious (a) [‘æηk∫əs]: nôn nóng
  25. boat [bout] trip : chuyến đi bằng tàu thủy
  26. sundeck (n) [‘sʌndek]: boang tàu
  27. get sunburnt [‘sʌnbə:nt]: bị cháy nắng
  28. car -sickness (n) [kɑ:,’siknis]: say xe
  29. plenty [‘plenti] of : nhiều
  30. by one’s self : một mình
  31. suitable (a) [‘su:təbl] for sb : phù hợp với ai đó
  32. refreshments (n) [ri’fre∫mənts]: bữa ăn nhẹ và đồ uống
  33. occupied (a) [‘ɒkjʊpaied]: đã có người ( sử dụng)
  34. stream (n) [stri:m]: dòng suối
  35. sacred (a) [‘seikrid]: thiêng liêng
  36. surface (n) [‘sə:fis]: bề mặt
  37. associated (a) [ə’sou∫iit]: kết hợp
  38. impressive (a) [im’presiv]: hùng vĩ, gợi cảm
  39. Botanical [bə’tænikəl] garden : Vườn Bách Thảo
  40. glorious (a) [‘glɔ:riəs]: rực rỡ
  41. merrily (adv) [‘merili] :say sưa
  42. spacious (a) [‘spei∫əs] :rỗng rãi
  43. grassland (n) [‘gra:slænd]: bãi cỏ
  44. bring (v) along [ə’lɔη] : mang theo
  45. delicious (a) [di’li∫əs]: ngon lành
  46. sleep [sli:p] (v) soundly : ngủ say
  47. pack (v) [pæk] up: gói ghém
  48. left-overs (n) [‘left’ouvəz]: những thứ còn thừa lại
  49. peaceful (a) [‘pi:sfl]: yên tĩnh
  50. assemble (v) [ə’sembl]: tập hợp lại
  51. confirmation (n) [,kɔnfə’mei∫n]: xác nhận

UNIT 7. THE MASS MEDIA – Phương tiện truyền thông đại chúng

  1. – mass /mæs/(n) : số nhiều
  2. – medium [‘mi:diəm] (s.n) :phương tiện truyền thông
  3.    + media [‘mi:diə] (pl.n) :
  4. – mass media (n) : phương tiện thông tin đại chúng
  5. – channel [‘t∫ænl] (n) : kênh truyền hình
  6. – Population and Development : [,pɔpju’lei∫n] [di’veləpmənt]: dân số và phát triển
  7. – TV series (n) [‘siəri:z]: phim truyền hình dài tập
  8. – folk songs (n) [fouk]: dân ca
  9. – New headlines (n) [‘hedlain] : điểm tin chính
  10. – weather Forecast (n) [‘fɔ:kæ:st] : dự báo thời tiết
  11. – quiz show [kwiz]: trò chơi truyền hình
  12. – portrait of life (n) [‘pɔ:trit]: chân dung cuộc sống
  13. – documentary (n) [,dɔkju’mentri]: phim tài liệu
  14. – wildlife World (n) [‘waildlaif]: thế giới động vật hoang dã
  15. – around the world : vòng quanh thế giới
  16. – adventure (n) [əd’vent∫ə(r)]: cuộc phiêu lưu
  17. – Road of life : Đường đời
  18. – punishment (n) [‘pʌni∫mənt]: sự trừng phạt
  19. – People’s Army (n) [‘a:mi]: Quân đội nhân dân
  20. – drama (n) [‘dra:mə] : kịch
  21. – culture (n)[‘kʌlt∫ə]: văn hóa
  22. – education (n) [,edju’kei∫n]: sự giáo dục
  23. – comment (n) : [‘kɔment]: lời bình luận
  24. – comedy (n)[‘kɔmidi] : hài kịch
  25. – cartoon (n) [ka:’tu:n]: hoạt hình
  26. – provide (v)[prə’vaid]: cung cấp
  27. – orally (adv) [‘ɔ:rəli]: bằng lời, bằng miệng
  28. – aurally (adv)[‘ɔ:rəli]: bằng tai
  29. – visually (adv)[‘viʒuəli]: bắng mắt
  30. – Deliver (v) [di’livə]: phát biểu, bày tỏ
  31. – feature (n)[‘fi:t∫ə]: điểm đặc trưng
  32. – distinctive (a) [dis’tiηktiv]: đặc biệt
  33. – in common[‘kɔmən]: chung
  34. – advantage (n)[əd’vantidʒ] : sự thuận lợi
  35. – disadvantage (n) [,disəd’va:ntidʒ]: điều bất lợi
  36. – memorable (a)[‘memərəbl]: đáng ghi nhớ
  37. – present (v) [‘preznt]: trình bày
  38. – effective (a)[‘ifektiv] : hữu hiệu
  39. – entertain (v) [,entə’tein]: giải trí
  40. – enjoyable (a) [in’dʒɔiəbl]:vui thích
  41. – increase (v) [in’kri:s]: tăng thêm
  42. – popularity (n)[,pɔpju’lærəti]: sự phổ biễn
  43. – aware ( + of ) (a) [ə’weə]: nhận thấy
  44. – global (a)[‘gləubl]: toàn cầu
  45. – responsibility (n)[ris,pɔnsə’biləti]: trách nhiệm
  46. – passive (a) [‘pæsiv]: thụ động
  47. – brain (n)[brein] : não
  48. – encourage (v) [in’kʌridʒ]: khuyến khích
  49. – violent (a)[‘vaiələnt]: hung tợn, bạo lực
  50. – interfere (v)[,intə’fiə]: can thiệp vào, xen vào
  51. – communication (n)[kə,mju:ni’kei∫n]: sự thông tin
  52. – destroy (v) [dis’trɔi]: phá hủy
  53. – Statue of Liberty (n) [‘stæt∫u:][‘libəti]: tượng nữ thần tự do Mỹ
  54. – quarrel (v)[‘kwɔrəl]: cãi nhau
  55. – cancel (v)[‘kænsəl] : hủy bỏ
  56. – appointment (n) [ə’pɔintmənt]:cuộc họp, cuộc hẹn
  57. – manage (v) [‘mænidʒ]: trông nom , quản lý
  58. – council (n) [‘kaunsl]: hội đồng
  59. – demolish (v)[di’mɔli∫]: phá hủy
  60. – shortage (n) [‘∫ɔ:tidʒ]: sự thiếu hụt

UNIT 8. THE STORY OF MY VILLAGE – Chuyện làng tôi

  1. crop (n) [krɔp]: vụ mùa
  2. produce (v) [prə’dju:s]: làm , sản xuất
  3. harvest (v) [‘hɑ:vist]: thu họach
  4. rice field (n) [‘rais’fi:ld]: cánh đồng lúa
  5. make ends meet (v): kiếm đủ tiền để sống
  6. to be in need of (a) : thiếu cái gì
  7. straw (n) [strɔ:]: rơm
  8. mud (n) [mʌd]: bùn
  9. brick (n) [brik]: gạch
  10. shortage (n) [‘∫ɔ:tidʒ]: túng thiếu
  11. manage [‘mænidʒ] (v) to do sth : giải quyết , xoay sở.
  12. villager (n) [‘vilidʒə]: dân làng
  13. techical high school (n): trường trung học kĩ thuật
  14. result in (v) [ri’zʌlt]: đưa đến, dẫn đến.
  15. introduce (v) [,intrə’dju:s]: giới thiệu
  16. farming method (n) [fɑ:miη, ‘meθəd]: phương pháp canh tác
  17. bumper crop (n): mùa màng bội thu
  18. cash crop (n) [‘kæ∫krɒp]: vụ mùa trồng để bán
  19. export (v) [‘ekspɔ:t]: xuất khẩu
  20. thanks to (conj.): nhờ vào
  21. knowledge (n) [‘nɔlidʒ]: kiến thức
  22. bring home [briη, houm]: mang về
  23. lifestyle (n) [laifstail]: lối sống
  24. better (v) [‘betə]: cải thiện, làm cho tốt hơn.
  25. science (n) [‘saiəns] : khoa học
  26. medical centre (n) [‘medikl,’sentə]: trung tâm y tế
  27. canal (n) [kə’næl]: kênh
  28. lorry (n) [‘lɔri]: xe tải
  29. resurface (v) [,ri:’sə:fis]: trải lại, thảm lại (mặt đường)
  30. muddy (a) [‘mʌdi]: lầy lội
  31. flooded (a) [flʌded]: bị ngập lụt
  32. cart (v) [kɑ:t]: chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa kéo.
  33. loads [‘loudz] of (n): nhiều
  34. suburbs (n) [‘sʌbə:bz]: khu vực ngọai ô
  35. pull down (v) [pul, daun]: phá bỏ
  36. cut down (v) [kʌt, daun]: chặt bỏ
  37. atmosphere (n) [‘ætməsfiə]: bầu không khí
  38. peaceful (a) [‘pi:sfl]: yên tĩnh
  39. enclose (v) [in’klouz]: gửi kèm
  40. entrance (n) [‘entrəns]: lối vào, cổng vào
  41. go straight [streit] ahead (exp.): đi thẳng về phía trước
  42. crossroads (n) [‘krɔsroudz]: giao lộ, bùng binh

UNIT 9. UNDERSEA WORLD – Thế giới dưới biển

UNDERSEA WORLD
  1. undersea [‘ʌndəsi:] (a): dưới mặt biển
  2. ocean [‘əʊ∫n] (n): đại dương, biển
  3. Pacific Ocean [pə’sifik’ou∫n] (n): Thái Bình Dương
  4. Atlantic Ocean [ət’læntik’ou∫n] (n): Đại Tây Dương
  5. Indian Ocean [‘indjən’ou∫n] (n): Ấn Độ Dương
  6. Antarctic [æn’tɑ:ktik](a) (thuộc): Nam Cực
  7. Arctic [‘ɑ:ktik](adj) (thuộc): Bắc Cực
  8. gulf [gʌlf] (n): vịnh.
  9. altogether [,ɔ:ltə’geđə] (adv): hoàn toàn, đầy đủ
  10. percent [pə’sent] (n): phần trăm
  11. surface [‘sə:fis] (n): bề mặt.
  12. beneath[bi’ni:θ] (prep): ở dưới, thấp kém
  13. overcome [,ouvə’kʌm] (v) -overcame- overcome: thắng, chiến thắng
  14. depth [depθ] (n): chiều sâu, bề sâu.
  15. submarine [,sʌbmə’ri:n](n): (hàng hải) tàu ngầm
  16. investigate [in’vestigeit] (v) : khám phá
  17. seabed [‘si:’bed] (n): đáy biển
  18. sample [‘sɑ:mpl] (n): mẫu; vật mẫu
  19. marine [mə’ri:n] (adj) (thuộc): biển; gần biển
  20. satellite [‘sætəlait] (n): vệ tinh
  21. range [reindʒ] (n)loại.
  22. include [in’klu:d] (v): bao gồm, gồm có =to involve
  23. temperature [‘temprət∫ə] (n): (viết tắt: temp) nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
  24. population [,pɔpju’lei∫n] (n): dân cư
  25. exist [ig’zist] (v): đã sống; tồn tại
  26. precious [‘pre∫əs] (adj) quý, quý giá, quý báu.
  27. bottom [‘bɔtəm] (n): phần dưới cùng; đáy; đáy biển.
  28. starfish [‘stɑ:fi∫] (n): (số nhiều: starfish) sao biển
  29. shark [∫ɑ:k] (n): cá mập
  30. independently [,indi’pendəntli] (adv): độc lập
  31. current [‘kʌrənt] (n): dòng (nước)
  32. organism [‘ɔ:gənizm] (n): cơ thể; sinh vật
  33. jellyfish [‘dʒelifi∫] (n): con sứa
  1. oversized [‘ouvəsaizd] (adj): quá khổ, ngoại khổ
  2. contribute [kən’tribju:t] (v): đóng góp, góp phần
  3. biodiversity [,baioui dai’və:siti] (n): đa dạng sinh học
  4. maintain [mein’tein] (v): duy trì
  5. at stake: thua, đang lâm nguy, đang bị đe doạ
  6. refer [ri’fə:] to (v): quy, quy vào
  7. balanced [‘bælənst] (adj): cân bằng, ổn định
  8. analyse [‘ænəlaiz] : analyze [‘ænəlaiz] (v): phân tích
  9. experiment [iks’periment] (n): cuộc thí nghiệm; cuộc thử nghiệm

UNIT 10: CONSERVATION – Bảo tồn

  1. protect (v) [prə’tekt]: bảo vệ
  2. leopard (n) [‘lepəd]: con báo
  3. flexible (a) [‘fleksəbl: linh họat, dễ sai khiến
  4. loss (n) [lɔs]: mất
  5. destroy (v) [di’strɔi]: phá hủy
  6. variety (n) [və’raiəti]: sự đa dạng
  7. species (n) [‘spi:∫i:z]: lòai
  8. eliminate (v) [i’limineit]: hủy diệt
  9. medicine (n) [‘medsn; ‘medisn]: thuốc
  10. cancer (n) [‘kænsə]: ung thư
  11. constant (a) [‘kɔnstənt]: thường xuyên
  12. constantly (adv) [‘kɔnstəntli]: liên tục
  13. supply (n) [sə’plai]: nguồn cung cấp
  14. crop (n) [krɔp]: cây trồng
  15. hydroelectric (a) [,haidroui’lektrik]: thủy điện
  16. dam (n) [dæm]: đập ( nước)
  17. play (v) an important [im’pɔ:tənt] part: giữ một vai trò quan trọng
  18. circulation (n) [,sə:kju’lei∫n]: sự tuần hòan
  19. conserve (v) [kən’sə:v]: giữ lại
  20. run [rʌn] off (v): chảy đi mất
  21. take away (v) [‘teik ə’wei]: mang theo
  22. valuable (a) [‘væljuəbl]: quý giá
  23. soil (n) [sɔil]: đất
  24. frequent (a) [‘fri:kwənt]: thường xuyên
  25. flood (n) [flʌd]: lũ,lụt.
  26. damage (n) [‘dæmidʒ]: sự tàn phá, sự thiệt hại
  27. threaten (v) [‘θretn]: đe dọa
  28. polluted (a) [pə’lu:təd]: bị ô nhiễm
  29. disappearance (n) [,disə’piərəns]: sự biến mất
  30. worsen (v) [‘wə:sn]: làm tồi tệ đi
  31. pass [pɑ:s] a law ( exp.): thông qua một đạo luật.
  32. in someone’s defence/ in something‘s defence [di’fens]:để bảo vệ ai đó / để bảo vệ cái gì
  33. in nature‘s defence : để bảo vệ tự nhiên
  34. concern (v) [kən’sə:n]: liên quan đến
  35. power of falling [‘fɔ:liη] water : năng lượng dòng chảy.
  36. electricity (n) [i,lek’trisiti]: điện
  37. remove (v) [ri’mu:v] : hủy đi, bỏ đi
  38. get rid of (exp.): bỏ đi
  39. completely (adv) [kəm’pli:tli]: tòan bộ, hòan tòan
  40. liquid (n) [‘likwid]: chất lỏng
  41. flow [flou] off (v) chảy đi mất
  42. treat (v) [tri:t]: chữ trị
  43. vegetation (n) [,vedʒi’tei∫n]: việc trồng cây
  44. do harm [hɑ:m] to (exp.): gây hại tới
  45. erosion (n) [i’rouʒn]: sự xói mòn
  46. consequence (n) [‘kɔnsikwəns]: hậu qủa, kết quả
  47. planet (n) [‘plænit]: hành tinh
  48. destruction (n) [dis’trʌk∫n]: sự phá hủy
  49. feature (n) [‘fi:t∫ə]: đặc điểm
  50. sensitive (a) [‘sensətiv]: nhạy cảm
  51. imprision (v) [im’prizn]: giam giữ
  52. endangered [in’deindʒəd] species (a): những lòai có nguy cơ bị tuyệt chủng.
  53. reconstruct (v) [‘ri:kən’strʌkt]: tái tạo
  54. breed (v) [bri:d]: nhân giống
  55. policy (n) [‘pɔləsi]: chính sách
  56. at times [‘taimz]: có những lúc
  57. risky (a) [‘riski]: rủi ro
  58. injure (v) [‘indʒə]: làm bị thưong
  59. suffer [‘sʌfə] from (v): đau, đau khổ
  60. dangerous (a) [‘deindʒrəs]: nguy hiểm
  61. develop (v) [di’veləp]: phát triển
  62. disease (n) [di’zi:z]: bệnh tật, tệ nạn.

UNIT 11: NATIONAL PARKS – Công viên quốc gia

  1. national [‘næ∫nəl] park (n): công viên quốc gia
  2. locate (v) [lou’keit]: xác định, nằm ở
  3. establish (v) [is’tæbli∫]: lập, thành lập
  4. rainforest (n) [rein,’fɔrist]: rừng mưa nhiệt đới
  5. butterfly (n) [‘bʌtəflai]: con bướm
  6. cave (n) [keiv]: hang động
  7. hike (v) [haik]: đi bộ đường dài
  8. dependent upon (a)[di’pendənt, ə’pɔn]: phụ thuộc vào
  9. survival (n) [sə’vaivl]: sự sống sót, tồn tại
  10. release (v) [ri’li:s]: phóng thích, thả
  11. orphan (v) [‘ɔ:fən]: ( làm cho ) mồ côi
  12. orphanage (n) [‘ɔ:fənidʒ]: trại mồ côi
  13. abandon (v) [ə’bændən]: bỏ rơi, từ bỏ
  14. take care [keə] of (v): chăm sóc
  15. sub-tropical (a) [sʌb, ‘trɔpikl]: bán nhiệt đới
  16. recognise (v) [‘rekəgnaiz]: nhận ra
  17. habit (n) [‘hæbit]: thói quen
  18. temperate (a) [‘tempərət]: ôn hòa
  19. toxic (a) [‘tɔksik]: độc
  20. chemical (n) [‘kemikl]: chất hóa học
  21. contamination (n) [kən,tæmi’nei∫n]: sự ô nhiễm
  22. organization (n) [,ɔ:gənai’zei∫n]: sự tổ chức
  23. intend (v) [in’tend]: dự định
  24. exist (v) [ig’zist]: tồn tại
  25. pollute (v) [pə’lu:t]: làm ô nhiễm
  26. suitable (a) [‘su:təbl] (for sb/ sth): thích hợp
  27. affect (v) [ə’fekt]: ảnh hưởng đến
  28. disaster (n) [di’zɑ:stə]: tai họa, thảm họa
  29. unfortunately (adv) [ʌn’fɔ:t∫ənitli]: không may
  30. turn out (v) [tə:n, aut]: thành ra, hóa ra
  31. combine (v) kɔm’bain]: kết hợp
  32. get a fine (exp.): bị phạt tiền
  33. raincoat (n) [‘reinkout]: áo mưa
  34. accept (v) [ək’sept]: chấp nhận
  35. refuse (v) [ri’fju:z]: từ chối
  36. invitation (n) [,invi’tei∫n]: lời mời

UNIT 12: MUSIC – Âm nhạc

  1. classical [‘klæsikəl] music (n): nhạc cổ điển
  2. folk [fouk] music (n): nhạc dân gian
  3. rock [rɔk] ‘n’ roll [‘roul](n): nhạc rock and roll
  4. country [‘kʌntri] music (n): nhạc đồng quê
  5. serious (a) [‘siəriəs]: nghiêm túc, đứng đắn, bác học
  6. beat (n) [bi:t]: nhịp (âm nhạc)
  7. human (n) [‘hju:mən]: lòai người
  8. emotion (n) [i’mou∫n]: cảm xúc
  9. especially (adv) [is’pe∫əli]: đặc biệt là
  10. communicate (v) [kə’mju:nikeit]: giao tiếp
  11. express (v) [iks’pres]: thể hiện
  12. anger (n) [‘æηgə]: sự tức giận
  13. integral (a) [‘intigrəl]: gắn liền
  14. set the tone [toun]for (v): tạo nên không khí ( vui, buồn)
  15. joyfulness (n) [‘dʒɔifulnis]: sự vui nhộn
  16. atmosphere (n) [‘ætməsfiə]: bầu không khí
  17. funeral (n) [‘fju:nərəl]: đám tang
  18. solemn (a) [‘sɔləm]: trang nghiêm
  19. mournful (a) [‘mɔ:nful]:  tang thương
  20. lull (v) [lʌl]: ru ngủ
  21. above [ə’bʌv]: all (adv) trên hết
  22. uplift (a)[‘ʌplift]: hưng phấn, bay bổng
  23. delight (v) [di’lait]: làm thích thú, làm say mê
  24.  a billion [‘biljən] -dollar industry [‘indəstri]: ngành công nghiệp tỉ đô ( mang lại lợi nhuận cao)
  25.  fairy tale (n) [‘feəriteil] : chuyện cổ tích
  26. criticise (v) [‘kritisaiz]: chỉ trích
  27. convey (v) [kən’vei]: truyền đạt, biểu lộ, thể  hiện.
  28. serene (a) [si’ri:n]: thanh bình, tĩnh lặng.
  29. cheer [t∫iə] (v): somebody up : làm ai cảm thấy vui vẻ
  30. all the time (adv): mọi lúc
  31. hometown (n) [‘houmwəd]: quê quán
  32. birthplace (n) [‘bə:θpleis]: nơi sinh
  33. music composer [kəm’pouzə] (n): nhà sọan nhạc
  34.  compose (v) [kəm’pouz]: sọan nhạc, sáng tác nhạc
  35.  sweet [swi:t]and gentle [‘dʒentl] (a): ngọt ngào và dịu dàng
  36. rousing (a) [‘rauziη]: hào hứng, sôi nổi
  37. lyrical (a) [‘lirikəl]: trữ tình
  38. of all time (adv) của mọi thời đại
  39. author (n) [‘ɔ:θə] tác giả
  40. national anthem (n) [‘næ∫nəl, ‘ænθəm] quốc ca
  41. rural (a) [‘ruərəl] nông thôn, làng quê
  42. except [ik’sept] for (conj.) trừ, chỉ trừ
  43. appropriate (a) [ə’proupriitli] thích hợp,thích đáng
  44. tune (n) [tju:n] giai điệu
  45. mixture (n) [‘mikst∫ə] sự pha trộn, sự hòa quyện
  46. appreciate (v) [ə’pri:∫ieit] coi trọng, đánh giá cao

UNIT 13: FILMS AND CINEMA – Phim và điện ảnh

FILMS AND CINEMA
  1. action [‘æk∫n] film (n): phim hành động
  2. cartoon (n) [kɑ:’tu:n]: phim hoạt hình
  3. detective [di’tektiv] film (n): phim trinh thám
  4. horror [‘hɔrə] film (n): phim kinh dò
  5. romantic [rou’mæntik] film (n): phim lãng mạn
  6. science fiction [‘saiəns’fik∫n] film (n): phim khoa học viễn tưởng.
  7. silent [‘sailənt] film (n): phim câm.
  8. war [wɔ:] film (n): phim chiến tranh
  9. vivid (a) [‘vivid]: sôi nổi
  10. terrifying [‘terifaing] / frightening (a): khiếp sợ
  11. violent (a) [‘vaiələnt]: bạo lực
  12. disgusting (a) [dis’gʌstiη]: đáng khinh miệt
  13. mournful (a) [‘mɔ:nful]: tang thương
  14. thriller (n) [‘θrilə]: phim giật gân
  15. century (n) [‘sent∫əri]: thế kỉ (100 năm)
  16. sequence (n) [‘si:kwəns]: trình tự, chuỗi
  17. still [stil] picture (n): hình ảnh tĩnh
  18. motion (n) [‘mou∫n]: sự chuyển động
  19. movement (n) [‘mu:vmənt]: sự chuyển động
  20. decade (n) [‘dekeid]: thập kỉ (10 năm)
  21. scene (n) [si:n]: cảnh
  22. position (n) [pə’zi∫n]: vị trí
  23. cast (n) [kɑ:st]: đội ngũ diễn viên
  24. character (n) [‘kæriktə]: nhân vật
  25. part (n) [pɑ:t]: vai diễn( trong phim)
  26. audience (n) [‘ɔ:djəns]: khán giả
  27. film marker (n) [film,’mɑ:kə]: nhà làm phim
  28. spread (v) [spred]: lan rộng
  29. musical cinema (n) [‘mju:zikəl,’sinimə]: phim ca nhạc
  30. discover (v) [dis’kʌvə]: khám phá
  31. tragic [‘trædʒik] (a): bi thảm
  32. sink (v) [siηk]: chìm
  33. luxury (n) [‘lʌk∫əri]: sự sang trọng
  34. liner (n)[‘lainə]: tàu lớn
  35. voyage (n) [‘vɔiidʒ]: chuyến đi du lịch xa trên biển
  36. be based on : được dựa trên
  37. disaster (n) [di’zɑ:stə]: thảm họa
  38. occur (v) [ə’kɜ:(r)]: xảy ra, xuất hiện
  39. generous (a) [‘dʒenərəs]: hào phóng
  40. adventurer (n) [əd’vent∫ərə] người thích phiêu lưu mạo hiểm
  41. be on board [bɔ:d] (exp.) trên tàu
  42. fall in love (with someone) : yêu ai
  43. be engaged [in’geidʒd] (exp.) đã đính hôn
  44. iceberg (n) [‘aisbə:g] tảng băng
  45. the content [‘kɔntent] of the film: nội dung chính của phim.
  46. the setting [‘setiη] of the film : bối cảnh phim
  47. description (n) [dis’krip∫n] sự mô tả
  48. rescue (v) [‘reskju:] cứu nguy

UNIT 14. THE WORLD CUP – Cúp thế giới

THE WORLD CUP
  1. champion (n) [‘t∫æmpjən]: nhà vô địch
  2. runner-up (n) [,rʌnər’ʌp]: đội về nhì
  3. tournament (n) [‘tɔ:nəmənt]: vòng đấu, giải đấu
  4. consider (v) [kən’sidə]: đánh giá, coi (là)
  5. popular (a) [‘pɔpjulə]: được ưa thích
  6. sporting event (n) [‘spɔ:tiη,i’vent]: sự kiện thể thao
  7. passionate (a) [‘pæ∫ənət]: say mê
  8. globe (n) [gloub]: toàn cầu
  9. attract (v) [ə’trækt]: thu hút
  10. billion (n) [‘biljən]: 1 tỉ
  11. viewer (n) [‘vju:ə]: người xem
  12. governing body (n) [‘gʌvəniη,’bɔdi]: cơ quan quản lí
  13. set [set] (v) up : thành lập
  14. world championship (n)[wə:ld,t∫æmpjən∫ip]: giải vô địch thế giới.
  15. take (v) part [pɑ:t] in: tham dự
  16. host (n) [houst]: chủ nhà
  17. final (n) [‘fainl]: trận chung kết, vòng chung kết
  18. witness (v) [‘witnis]: chứng kiến
  19. compete (v) [kəm’pi:t]: cạnh tranh
  20. elimination [i,limi’nei∫n] games: các trận đấu loại
  21. finalist (n) [‘fainəlist]: đội vào vòng chung kết
  22. jointly (adv) [‘dʒɔintli]: phối hợp, liên kết
  23. trophy (n) [‘troufi]: cúp
  24. honoured (a) [‘ɔnəd]: vinh dự
  25. title (n) [‘taitl]: danh hiệu
  26. competition (n) [,kɔmpi’ti∫n]: cuộc cạnh tranh, thi đấu
  27. a series [‘siəri:z] of : một loạt
  28. involve (v) [in’vɔlv]: liên quan
  29. prize (n) [praiz]: giải
  30. provide (v) [prə’vaid]: cung cấp
  31. facility (n) [fə’siliti]: thiết bị
  32. FIFA : [‘fi:fə]: liên đoàn bóng đá quốc tế
  33. penalty shoot-out (n) [‘penlti, ‘∫u:t’aut]: cú đá phạt đền
  34. defeat (v) [di’fi:t]: đánh bại
  35. goal –scorer (n) [goul,kɔ:rə]: cầu thủ ghi bàn
  36. ambassasdor (n) [æm’bæsədə]: đại sứ
  37. promote (v) [prə’mout]: thúc đẩy
  38. peace (n) [pi:s]: hòa bình
  39. Championship (n) [‘t∫æmpjən∫ip]: chức vô địch
  40. committee (n) [kə’miti]: ủy ban
  41. announce (v) [ə’nauns]: thông báo
  42. postpone (v) [pə’spoun]: hoãn lại
  43. severe (a) [si’viə]: khắc nghiệt
  44. captain (n) [‘kæptin]: đội trưởng
  45. Communist [‘kɔmjunist] Youth Union : Đoàn thanh niên cộng sản
  46. friendly match (n): trận đấu giao hữu
Từ vựng tiếng Anh lớp 10

UNIT 15: CITIES – Các thành phố

1.The Empire [’empaiə] State Building : tòa nhà văn phòng New York.

2.The United Nations Headquarters [‘hed’kwɔ:təz]: trụ sở liên hợp quốc

3.Times Square [‘taimz,skweə] : quảng trường thời đại

4.Central Park: [‘sentrəl, pɑ:k]: công viên trung tâm

5.well-known (a) [‘Wel ‘noun]: nổi tiếng

6.state (n) [steit]: bang

7.at the point [pɔint]: tại nơi, tại điểm

8.mingle [‘miηgl] (v) (with sth): hòa tan

9.harbour (n) [‘hɑ:bə]: cảng

10.metropolitan (a) [,metrə’pɔlitən]: thuộc về thủ đô, đô thị

11.region (n) [‘ri:dʒən]: khu vực

12.population (n) [,pɔpju’lei∫n]: dân số

13.found (v) [faund]: thành lập

14.take over (v) [‘teik’ouvə]: tiếp quản

15.finance (n)  [fai’næns]: tài chính

16.characterise (v)  [‘kæriktəraiz]: nét đặc trưng

17.The Statue of liberty (n): tượng Nữ thần tự do.

18.art gallery (n) [ɑ:t,’gæləri]: phong trưng bày nghệ thuật

19.orginally (adv) [ə’ridʒnəli]: bắt đầu, ban đầu

20.communication (n) [kə,mju:ni’kei∫n]: thông tin liên lạc.

21.national holiday (n) [‘næ∫nəl,’hɔlədi]:  ngày nghỉ lễ cả nước

22.transport (n) [‘trænspɔ:t] : giao thông

23.reserved (a) [ri’zə:vd]: dè dặt, kín đáo.

24.A.D. ( anno domini) : sau công nguyên

25.B.C. ( before christ): trước công nguyên

26.be situated [‘sitjueitid] (a): nằm ở

27.be famous [‘feiməs] for (sth) (a): nổi tiếng bến bởi cái gì

28.historic (a)  [his’tɔrik]: lịch sử

29.cathedral (n) [kə’θi:drəl]: thánh đường, nhà thờ lớn

30.House of Parliament (n): tòa nghị viện

31.ideal (a) [ai’diəl]: lí tưởng

32.get away [ə’wei] from (sth): tránh  xa

UNIT 16: HISTORICAL PLACES – Địa danh lịch sử

HISTORICAL PLACES
  1. historical (a) [his’tɔrikəl]: có liên quan đến lịch sử
  2. Co Loa Citadel [‘sitədl]: thành Cổ Loa
  3. Hoa Lu capital [‘kæpitl]: cố đô Hoa Lư
  4. Den Hung Remains [ri’meinz]: khu di tích đền Hùng
  5. Son La prision [‘prizəm] and museum [mju:’ziəm]: nhà từ và viện bảo tàng Sơn La
  6. Hue imperial [im’piəriəl] city : kinh thành Huế
  7. Cu Chi tunnels [‘tʌnlz]: địa đạo Củ Chi
  8. dynasty (n) [‘dinəsti]: triều đại
  9. cultural (a) [‘kʌlt∫ərəl]: thuộc về văn hóa
  10. representative (n) [repri’zentətiv]: biểu tượng
  11. Confucian (n) [kən’fju:∫n]: đạo nho
  12. behaviour (n) [bi’heivjə]: lối hành xử
  13. establish (v) [is’tæbli∫t]: thành lập
  14. on the grounds [graundz] of : trên khu đất
  15. educate (v) [‘edju:keit]: giáo dục, đào tạo
  16. memorialize (v) [mə’mɔ:riəlaiz]: tôn vinh, tưởng nhớ
  17. brilliant (a) [‘briljənt]: lỗi lạc
  18. scholar (n) [‘skɔlə]: học giả
  19. achievement (n) [ə’t∫i:vmənt]: thành tích
  20. royal (a) [‘rɔiəl]: cung đình, hoàng gia
  21. engrave (v) [in’greiv]: khắc, chạm trổ
  22. stele (n) [‘sti:li]: bia đá ( số nhiều: stelae)
  23. giant (a) [‘dʒaiənt]: to lớn, khổng lồ
  24. tortoise (n) [‘tɔ:təs]: con rùa ( trên cạn)
  25. well-preserved (a) [wel,pri’zə:vd]: được bảo tồn tốt
  26. architecture (n) [‘ɑ:kitekt∫ə]: kiến trúc
  27. banyan [‘bæniən] tree (n): cây đa
  28. feudal (a) [‘fju:dl]: phong kiến
  29. flourish (v) [‘flʌri∫]: hưng thịnh, phát triển mạnh mẽ
  30. pride (n) [praid]: niềm tự hào
  31. talented man [‘tæləntid,mæn]: nhân tài
  32. train (v) [trein]: tập luyện
  33. Ho Chi Minh’s Mausoleum [mɔ:sə’liəm] : lăng chủ tịch Hồ Chí Minh
  34. construction (n) [kən’strʌk∫n]: quá trình xây dựng
  35. late president [‘prezidənt] (n): vị chủ tịch quá cố
  36. cottage (n) [‘kɔtidʒ]: ngôi nhà nhỏ, nhà tranh
  37. maintenance (n) [‘meintinəns]: sự bảo dưỡng, tu sửa
  38. World Cultural Heritage [‘heritidʒ]: di sản văn hóa thế giới
  39. comprise (v) [kəm’praiz]: bao gồm
  40. section (n) [‘sek∫n]: khu vực, phần
  41. the Royal Citadel : Hoàng Thành
  42. the Imperial Enclosure : Nội Cát
  43. the Forbidden Purple City : Tử Cấm Thành
  44. admission fee (n): lệ phí vào cổng
  45. Thong Nhat Conference [‘kɔnfərəns] Hall : Hội trường thống nhất
  46. Reunification [ri:ju:nifi’kei∫n] Hall : Dinh Thống Nhất
  47. Independence Palace [indi’pendəns,’pælis]: Dinh Độc Lập
  48. bombardment (n) [bɔm’bɑ:dmənt]: cuộc oanh tạc bằng bom, sự nổ bom

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*