Từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1

5/5 - (1 bình chọn)

TÊN QUỐC GIA – QUỐC TỊCH TRONG TIẾNG TÂY BAN NHA

Bên cạnh tên, tuổi, nghề nghiệp, thì thông tin về quốc tịch cũng thường xuất hiện trong các đoạn hội thoại giao tiếp cơ bản. Đặc biệt là khi học Tiếng Tây Ban Nha, chắc hẳn các bạn đều (mong muốn) có những người bạn nước ngoài cùng thực hành phải không?

Đừng để lúng túng trước những câu hỏi căn bản nha:

¿De dónde eres? – Bạn đến từ đâu?

¿Cuál es tu nacionalidad? – Quốc tịch của bạn là gì?

¿Cuál es tu ciudad de origen? – Quê hương bạn là thành phố nào?

TÊN QUỐC GIA – QUỐC TỊCH TRONG TIẾNG TÂY BAN NHA

Để trả lời cho câu hỏi về quốc tịch, các bạn vẫn có thể sử dụng động từ “SER” nhé. Có tới 2 cách để bạn có thể trả lời về quốc tịch.

Cách 2: dùng tính từ chỉ quốc tịch

Ví dụ: Soy vietnamita.

Cách 1:dùng danh từ riêng chỉ đất nước, thành phố.

Ví dụ: Soy de Ho Chi Minh, Vietnam.

PaísNacionalidadIdioma
Afganistánafgano
afgana
afgano
Alemaniaalemán
alemana
alemán
Arabia Sauditaárabe
árabe
árabe
Argentinaargentino
argentina
español
Australiaaustraliano
australiana
inglés
Bélgicabelga
belga
francés / flamenco
Boliviaboliviano
boliviana
español
Brasilbrasileño
brasileña
portugués
Camboyacamboyano
camboyana
camboyano
Canadácanadiense
canadiense
inglés / francés
Chilechileno
chilena
español
Chinachino
china
chino
Colombiacolombiano
colombiana
español
Coreacoreano
coreana
coreano
Costa Ricacostarricense
costarricense
español
Cubacubano
cubana
español
Dinamarcadanés
danesa
danés
Ecuadorecuatoriano
ecuatoriana
español
Egiptoegipcio
egipcia
árabe
El Salvadorsalvadoreño
salvadoreña
español
Escociaescocés
escocesa
inglés
Españaespañol
española
español
Estados Unidosestadounidense
estadounidense
inglés
Estoniaestonio
estonia
estonio
Etiopiaetiope
etiope
amárico
Filipinasfilipino
filipina
tagalo
Finlandiafinlandés
finlandesa
finlandés
Franciafrancés
francesa
francés
Galesgalés
galesa
galés / inglés
Greciagriego
griega
griego
Guatemalaguatemalteco
guatemalteca
español
Haitíhaitiano
haitiana
francés / creoles
Holandaholandés
holandesa
holandés
Hondurashondureño
hondureña
español
Indonesiaindonés
indonesa
indonesio
Inglaterrainglés
inglesa
inglés
Irakiraquí
iraquí
árabe
Irániraní
iraní
persa
Irlandairlandés
irlandesa
irlandés / inglés
Israelisraelí
israelí
hebreo
Italiaitaliano
italiana
italiano
Japónjaponés
japonesa
japonés
Jordaniajordano
jordana
árabe
Laoslaosiano
laosiana
laosiano
Letonialetón
letona
letón
Lituanialetonés
letonesa
lituano
Malasiamalayo
malaya
malayo
Marruecosmarroquí
marroquí
árabe / francés
Méxicomexicano
mexicana
español
Nicaraguanicaragüense
nicaragüense
español
Norueganoruego
noruega
noruego
Nueva Zelanda
Nueva Zelandia
neozelandés
neozelandesa
inglés / maori
Panamápanameño
panameña
español
Paraguayparaguayo
paraguaya
español
Perúperuano
peruana
español
Poloniapolaco
polaca
polaco
Portugalportugués
portuguesa
portugués
Puerto Ricopuertorriqueño
puertorriqueño
español
Republica Dominicanadominicano
dominicana
español
Rumaniarumano
rumana
rumano
Rusiaruso
rusa
ruso
Sueciasueco
sueca
sueco
Suizasuizo
suiza
suizo
Tailandiatailandés
tailandesa
tailandés
Taiwántaiwanes
taiwanesa
chino
Turquíaturco
turca
turco
Ucraniaucraniano
ucraniana
ucraniano
Uruguayuruguayo
uruguaya
español
Venezuelavenezolano
venezolana
español
Vietnamvietnamita
vietnamita
vietnamita

Tính từ cần được hợp giống và số theo chủ từ khi giới thiệu về quốc tịch!

Xem thêm

Gia sư tiếng Tây Ban Nha

30 Spanish traditional food

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1

Sách học tiếng Tây Ban Nha

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*