Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5

5/5 - (1 bình chọn)

Mục Lục

Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 5 cả năm

Lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh 5 cả năm

Tổng hợp lý thuyết Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 bao gồm toàn bô những chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong chương trình SGK tiếng Anh lớp 5 của bộ Giáo dục & Đào tạo.

Đại từ nhân xưng, Tính từ và Đại từ sở hữu lớp 5

Danh từ số ít, số nhiều, đếm được và không đếm được

Cách dùng mạo từ A, An, The

Một số giới từ Tiếng Anh thông dụng

Chia động từ ở thì Hiện tại đơn ứng với Đại từ nhân xưng

Thì Tiếng Anh lớp 5 cơ bản

Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ lớp 5

Thì quá khứ đơn lớp 5

Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 5

Từ vựng

  • Số thứ tự (first, second, third, thirteenth, twenty-first,…)
  • Địa điểm tham quan (amusement park, museum, zoo,…)
  • Hoạt động ngoài trời (go swimming, go skiing, go camping,…)
  • Mùa và thời tiết (spring, summer, warm, hot, cold,…)
  • Hoạt động ở nhà (play chess, watch TV, clean the floor, cook dinner,…)
  • Các chứng bệnh thông thường (a fever, a sore throat, a headache, a cough,…)
  • Lễ hội (Song Festival, School Festival,…)
  • Hoạt động giải trí (play skipping rope/hide and seek/badminton,…)
  • Quốc tịch (Vietnamese, American, Thailand, England,…)

Ngữ pháp

Đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu

Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu
Ví dụ:
She is a good student in my class. (Anh ấy là học sinh giỏi của lớp tôi)
Ngoc and Hung like music very much. (Ngọc và Hùng rất thích âm nhạc)
Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu của người hoặc vật
Ví dụ:
This is my pen and that is your pen (Đây là bút của tôi và kia là bút của bạn)
Her schoolbag is old but his schoolbag is new (Cặp sách của cô ấy cũ rồi nhưng cặp sách của anh ấy còn rất mới)

Đại từ sở hữu thay thế cho tính từ sở hữu + danh từ đã đề cập trước đó
Ví dụ:
Her shoes is beautiful but mine is not (Đôi giày của cô ấy đẹp nhưng đôi giày của tôi thì không)
Their school is small but ours is large (Trường của họ nhỏ còn trường của chúng tôi lớn)

Đại từ nhân xưngTính từ nhân xưngĐại từ sở hữu
HEHISHIS
SHEHERHERS
ITITSITS
IMYMINE
WEOUROURS
YOUYOURYOURS
THEYTHEIRTHEIRS

Cách dùng mạo từ a, an, the

Cách dùng mạo từ a, an

  • Dùng khi danh từ bắt đầu bằng phụ âm
  • Dùng an khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, i, e, u)
  • Dùng trước danh từ đếm được ở số ít
  • Không dùng a/an với danh từ không đếm được; dạng sở hữu cách; sau kind of, sort of

Cách dùng mạo từ THE
Đứng trước danh từ số ít và danh từ số nhiều khi danh từ đó đã được xác định.
Ví dụ: I saw the tiger at the zoo (Tôi đã nhìn thấy con hổ ở sở thú)

Danh từ số ít, số nhiều, đếm được và không đếm được

Trong tiếng Anh có 2 loại danh từ là danh từ đếm được (Countable Noun) và danh từ không đếm được (Uncountable Noun).

  • Danh từ số ít chỉ một người hay một vật
  • Danh từ số nhiều chỉ hai người hoặc hai vật trở lên
  • Danh từ đếm được: danh từ đếm được gồm cả danh từ số ít và danh từ số nhiều
  • Danh từ không đếm được: tea (trà), water (nước), sugar (đường)…

Sử dụng There is/There are cho danh từ số ít và số nhiều

There is đi với danh từ số ít Ví dụ:
There is a frog in the garden. (Có một con ếch ở trong vườn.)
There is a swimming pool in their house. (Có một cái hồ bơi trong nhà của họ.)
There are đi với danh từ số nhiều Ví dụ:
There are two rulers on the table. (Có hai cây thước kẻ trên bàn.)
There are many pupils in the classroom. (Có rất nhiều học sinh trong lớp.)

*Lưu ý: Nếu trong câu có cả danh từ số ít và danh từ số nhiều thì việc sử dụng cấu trúc “There is/There are” sẽ phụ thuộc vào danh từ số ít hay số nhiều đi liền với nó.
Ví dụ:
There is a book and two rulers in the bag. (Có một quyển sách và hai cái thước kẻ trong túi.)
There are two pens and one eraser on the table. (Có một quyển từ điển và mười quyển sách trên giá sách.)

Cách thành lập số nhiều cho danh từ đếm được

  • Bỏ a thêm s vào sau danh từ: a book -> books
  • Riêng các danh từ tận cùng là -s, -sh, -ch, -x thì thêm es: a bus -> buses
  • Những danh từ tận cùng là y và trước y là một phụ âm thì đổi y -> i rồi thêm es: a fly -> flies
  • Với các danh từ có tận cùng là phụ âm + o thì thêm es khi chuyển danh từ này sang số nhiều: a potato -> potatoes

Các danh từ đặc biệt khi chuyển sang số nhiều:

  • a woman -> women
  • a man -> men
  • a foot -> feet
  • a tooth -> teeth
  • a mouse -> mice
  • a child -> children
  • a leaf -> leaves
  • a wife -> wives

Một số danh từ đếm được có chung hình thái cho cả hai dạng số ít và số nhiều:
One fish (một con cá) -> two fish (2 con cá)
One sheep (một con cừu) -> two sheep (2 con cừu)
Một số danh từ chỉ có hình thái ở số nhiều: trousers (quần dài), glasses (kính mắt)
Ví dụ:
Where are my glasses? (Kính của tớ đâu?)
My trousers are dirty. (Quần của tôi bẩn rồi.)

Giới từ

  • Giới từ chỉ thời gian: at (chỉ thời điểm), on (thứ, ngày trong tuần), in (năm),…
  • Giới từ chỉ vị trí: beside (bên cạnh), near (gần), between (ở giữa), in fron of (đằng trước), along (dọc theo),…

Các thì đơn giản

Thì hiện tại đơn

  • Công thức: S + Vs/es + O
  • Dạng phủ định: S + Vs/es + NOT + O
  • Dạng nghi vấn: Do/Does + S + V-inf + O?

Thì hiện tại tiếp diễn

  • Công thức: S + am/is/are + V-ing + O
  • Dạng phủ định: S + am/is/are + NOT + V-ing + O
  • Dạng nghi vấn: Am/Is/Are + S + V-ing + O?

Thì quá khứ đơn

  • Công thức: S + V-ed/V2 + O
  • Dạng phủ định: S + did NOT + V-inf + O
  • Dạng nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Thì quá khứ tiếp diễn

  • Công thức: S + was/were + V-ing + O
  • Dạng phủ định: S + was/were + NOT + V-ing + O
  • Dạng nghi vấn: Was/Were + S + V-ing + O?

Thì tương lai đơn

  • Công thức: S + will/shall + V-inf + O
  • Dạng phủ định: S + will/shall + NOT + V-inf + O
  • Dạng nghi vấn: Will/Shall + S + V-inf + O?

I. Các thì cơ bản trong chương trình Anh văn lớp 5

1. Thì hiện tại đơn

Phần lớn nội dung chương trình học lớp 5 sử dụng thì hiện tại đơn. Đối với thì hiện tại đơn, công thức chung rất đơn giản, bạn chỉ cần lưu ý động từ sử dụng trong câu là động từ to be hay động từ thường.

a. Công thức

Động từ “To be”Động từ thường

     I + am

     She/ He/ It/Singular Noun + is

     We/ You/ They/Plural Noun + are
 
    I/We/You/They/Plural Noun + V

    He/ She/It/Singular Noun + Vs/Ves

b. Quy tắc thêm s/es cho động từ thường

– Động từ kết thúc bằng -ss, -sh, -ch, -x, -o: Thêm -es vào cuối
– Động từ kết thúc bằng đuôi -y và trước nó là một phụ âm: Bỏ -y, thêm -ies
– Các động từ còn lại: Thêm -s vào sau nó

Ví dụ: miss – misses, do – does, study – studies, play – plays, take – takes

2. Thì hiện tại tiếp diễn

a. Cách dùng

Trong chương trình Anh văn lớp 5, thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng trong các mẫu câu Hỏi đáp về hoạt động đang diễn ra.

Ví dụ:
– What are you doing?
– I’m playing badminton.

b. Công thức

I am + V – ing
     He/ She/It/Singular Noun        is
We/You/They/Plural Noun are

3. Thì quá khứ đơn 

a. Cách dùng

Trong chương trình Anh văn lớp 5, thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng trong các mẫu câu Hỏi đáp về hoạt động cuối tuần qua/ngày hôm qua hoặc các hoạt động đã diễn ra trong quá khứ. Khi bạn nhìn thấy yesterday, last…, hãy sử dụng thì này nhé.

Ví dụ:
– What did you do last weekend?
– I listened to music.

b. Công thức

Động từ “to be”Động từ thường
S + was/wereS + V2/ Ved

Động từ to be chia theo chủ từ như sau:

  • You, We, They, Plural Noun + were/ were not
  • I, He, She, It , Singular Noun + was/ was not

Động từ thường ở thì quá khứ gồm hai nhóm: động từ theo quy tắc và bất quy tắc.

Động từ theo quy tắc:

  • Thêm -ed vào sau động từ theo quy tắc sau:
  • Động từ kết thúc bằng -e: Thêm -d vào sau động từ
  • Động từ kết thúc bằng 1 nguyên âm, trước nó là 1 phụ âm: Gấp đôi phụ âm cuối và thêm –ed
  • Động từ kết thúc bằng –y, trước nó là 1 phụ âm: Bỏ -y và thêm –ied

Động từ bất quy tắc:

Trường hợp này, chúng ta sẽ sử cần ghi nhớ dạng V2 của chúng trong bảng động từ bất quy tắc. Các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh lớp 5 gồm:
Read → read; write → wrote, draw → drew, sing → sang; swim → swam

4. Thì tương lai đơn

a. Cách dùng

Trong chương trình Anh văn lớp 5, thì tương lai sẽ được sử dụng để chỉ các sự việc xảy ra trong tương lai. Vì thế, nếu trong câu có tomorrow, future, next…, bạn hãy sử dụng mẫu câu này nhé.

Ví dụ:
– I will help her take care of her children tomorrow morning
– She will bring you a cup of tea soon.

b. Công thức

I will + V
     He/ She/It/Singular Noun      
We/You/They/Plural Noun

II. Các dạng câu hỏi cơ bản trong chương trình Anh văn lớp 5  

  1. Công thức các dạng câu hỏi cơ bản
  • Câu hỏi Yes/No

Câu hỏi Yes/No là dạng câu hỏi mà câu trả lời sẽ bắt đầu bằng Yes (Phải) hoặc No (không phải).

Để thiết lập dạng câu hỏi này, bạn chỉ cần lưu ý động từ chính trong câu là động từ thường hay động từ to be, và sau đó sử dụng công thức dưới đây.

– Nếu là động từ to be, bạn chỉ đơn giản đem động từ to be ra trước chủ từ.
– Nếu là động từ thường, bạn thêm trợ từ do/does/did tùy theo thì đang sử dụng trong câu ra trước chủ từ và chuyển động từ về nguyên mẫu là được.

  Động từ “to be” Động từ thường
Thì hiện tại Am/Is/Are +S…? Do/Does + S + V…?
Thì quá khứ Was/Were + S….? Did + S + V….?
Thì tương lai Will + S + V…?

Câu hỏi với từ để hỏi bắt đầu bằng WH (WH questions)

Các từ để hỏi bắt đầu bắt WH trong chương trình anh văn lớp 5 gồm có What (cái gì), Where (ở đâu), Who (Ai), When (Khi nào), How (bằng cách nào), How often (Bao lâu một lần), How many (bao nhiêu), How far (bao xa).

Cách đặt câu hỏi này cũng khá đơn giản, bạn sử dụng công thức ở câu hỏi Yes/No, sau đó đặt từ để hỏi lên đầu câu là được.

  Động từ “to be” Động từ thường
  Thì hiện tại  
   What
   Where
   Who
   When
   How
   How often 
   am/is/are +S…?   
   What
   Where
   Who
   When
   How
   How often      
   do/does + S + V…?  
Thì quá khứ    What
   Where
   Who
   When
   How
   How often      
was/were + S….?
   What
   Where
   Who
   When
   How
   How often       
did + S + V….?
Thì tương lai
           What
           Where
           Who
           When
           How
           How often     
+ will + S + V…..?

2. Các dạng câu hỏi WH đặc biệt trong chương trình anh văn lớp 5

Những câu hỏi này cũng có từ để hỏi bắt đầu bằng WH, nhưng nó có cấu trúc đặc biệt, và bạn cần ghi nhớ cấu trúc này để đặt câu hỏi cho phù hợp.

  • Hỏi về số lượng cho danh từ đếm được

Sử dụng mẫu câu “How many + plural noun + are there +…?”

Ví dụ:
            Q: How many people are there in your family? (Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?)
            A: Three. (Ba)

  • Hỏi về khoảng cách

Sử dụng mẫu câu “How far is it + from…. + to….?”

Ví dụ:
           Q: How far is it from here to your house? (Từ đây đến nhà bạn là bao xa?)
           A: About 1km. (Khoảng 1 km)

  • Hỏi về thời tiết

Sử dụng mẫu câu “What’s the weather like + ….?”

Ví dụ:
           Q: What’s the weather like in summer? (Thời tiết ra sao vào mùa hè?)
           A: It’s hot. (Nóng)

  • Hỏi về bệnh

Sử dụng mẫu câu “What’s the matter with + ….?”

Ví dụ:
          Q: What’s the matter with you? (Bạn bị sao vậy?)
          A: I have a headache. (Tôi bị nhức đầu)

III. Cách sử dụng chính xác các giới từ “on”, “in” và “at”

  • Cách sử dụng giới từ “On”

 “On” dùng để chỉ các vị trí “ở trên” bề mặt một vật gì đó.

Ngoài ra, “on” còn được sử dụng kèm với số tầng nhà hoặc một nơi chốn nào đó.

Ví dụ: on the first floor; on the platform; on the island…
 

  • Cách sử dụng giới từ “In”

“In” dùng để chỉ các vị trí “ở bên trong” một vật gì đó, dễ hình dung nhất là khi bốn phía xung quanh được bao quanh bởi một vật nào đó.

Ví dụ: in my house; in a car;…
 

  • Cách sử dụng giới từ “At”

Trong chương trình Anh văn lớp 5, “at” được dùng khi đề cập đến địa chỉ nhà chính xác.

Ví dụ: I live at 57 Lang Ha Street. (Tôi sống ở số 57 phố Láng Hạ).

IV. Những chủ điểm ngữ pháp cần nhớ

1. Gọi tên thủ đô và quốc tịch:

+ Thủ đô: Hanoi, London, Singapore, Washington D.C, Tokyo, Bangkok , Beijing
+ Quốc tịch: Vietnamese,England, Singaporean, American, Japanese, Thailand, Chinese

2. Hỏi – Đáp đến từ đâu, giới thiệu quốc tịch: 

Tôi đến từ…… Tôi là người nước…. 

Ví dụ:
+ Where are you from? – I’m from Vietnam. I’m Vietnamese.
+ Where is he/she from? – He/She is from England. He/ She is English.

3. Đọc số thứ tự: 

Ví dụ: first (1st), second (2nd), third (3rd), fourth (4th), fifth (5th),…ninth (9th), tenth (10th)

4. Hỏi – đáp về ngày tháng: 

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?/ Hôm nay là ngày…. tháng…

Ví dụ: 
+ What day is today? – It’s Monday. (Hôm nay là thứ mấy? Hôm nay là thứ hai)
+ What’s the date today? – It’s October 10th 2009.

5. Hỏi – đáp về ngày sinh: 

Bạn sinh vào ngày mấy tháng mấy?/ Tôi sinh vào ngày…. tháng…

Ví dụ:  When were you born? I was born on September 20th 1996.

6. Hỏi số lượng đếm được: 

Có bao nhiêu người trong nhà bạn? Có….. người trong nhà tôi.

Ví dụ:
How many people are there in your family?   
There are three/ four… people in my family.

7. Hỏi – đáp về tên của một người:  

Tên của….. là gì?./ Tên của….. là ….. Ví dụ:
+ What’s your name? – My name’s Quan.( my: của tôi)
+ What’s your father’s name? – His name’s Nam. ( his: của cậu ấy)
+ What’s your  mother’s name?  – Her name’s Mai. ( her: của cô ấy)

8. Hỏi – đáp về nghề nghiệp của một người:  … làm nghề gì…. ./ … là một……..

Ví dụ:
+ What do you do?   – I am a postman.
+ What does your father/ mother do?  – He’s / She’s a doctor. ( father: cha/ mother: mẹ)

9. Nói về công việc yêu thích: 

… muốn trở thành một….

Ví dụ:
+ I want to be a nurse. 
+ He/She wants to be a teacher.

10. Hỏi – Đáp về nơi làm việc:

…. làm việc ở đâu?/ …..làm ở tại….. Ví dụ:
+ Where do you work? – I study at Quang Son B Primary School.
+ Where does he/ she work? – He/ She works at Bach Mai Hospital. (Bệnh viện BM).

11. Hỏi – Đáp về hoạt động đang xảy ra: 

….đang làm gì? ….đang (làm gì)  …. Ví dụ:
+ What are you doing? – I’m writing a letter. (viết một lá thư)
+ What is he/ she doing? – He/ She is singing a song. ( hát một bài)

12. Hỏi – Đáp về sự thường xuyên: 

….bao lâu một lần? Luôn luôn, thường thường, thỉnh thoảng,…

Ví dụ: How often do you play football? – Sometimes.
​​​
13. Gọi tên các bộ phận cơ thể: 

Ví dụ: Face: eye, nose, ear, mouth, tooth – Head, neck, arm, hand, leg, foot

14. Gọi tên chứng bệnh thông thường: 

Ví dụ: a fever, a headache, a cough, a sore throat, a toothache

15. Hỏi – Đáp các hoạt động cuối tuần qua: 

Cuối tuần qua….. đã làm gì ở ? – … đã (làm gì)….. Ví dụ: What did you do last weekend? – I read Harry Potter. I wrote a letter.

16. Các tính từ miêu tả: 

Ví dụ: interesting, beautiful, enjoyable, great, exciting,…

17. Hỏi đáp về tính chất của hành động/ sự việc: 

Nó như thế nào?- Nó thì thú vị/ đẹp / vui/ tuyệt

Ví dụ: What was it like? – It was interesting.

18. Hỏi – Đáp về kế hoạch cho ngày mai:  Ví dụ:
– What are you going to do tomorrow?  (Bạn sẽ làm gì vào ngày mai?)
– I’m going to play badminton. (Tôi sẽ chơi cầu lông.)

19. Diễn tả về mùa và thời tiết: 

Ví dụ: Seasons: Spring, summer, autumn, winter (Xuân, hạ, thu, đông)

20. Hỏi – Đáp về các mùa ở một nước: 

Có mấy mùa ở nước……? Có ….mùa. Chúng là…

Ví dụ:
– How many seasons are there in England? 
– There are four. They are spring, summer, autumn, winter.

21. Các hoạt động ngoài trời:

Ví dụ: go swimming, go fishing, go skiing, go camping

22. Hỏi – Đáp các hoạt động thường làm vào một mùa:

….. thường làm gì vào mùa?  … thường (làm gì)…..

Ví dụ: What should you usually do in the summer?  – I usually go fishing

23. Hỏi – Đáp về phương hướng:

…ở đâu?  Rẽ trái/ phải/ đi thẳng. Nó ở bên trái/ phải….

Ví dụ: Where’s the bookstore?  – Turn left / Turn right / Go ahead. It’s on your left / right.

24. Hỏi đáp về phương tiện đi lại:  

… đến … bằng phương tiện gì? Bằng xe buýt. Ví dụ:
+ How do we get there?  – By bus.          
+ How is he going to get there? – By bus.

II. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 theo chuyên đề có đáp án

Bộ bài tập tiếng Anh lớp 5 cả năm được chia theo từng dạng bạng bài tập tiếng Anh lớp 5 chương trình mới thường gặp như: Chia động từ trong ngoặc, Điền từ hoàn thành câu, Tìm từ khác loại,…. được biên tập dựa trên lượng kiến thức Từ vựng – Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 unit 1 – 20 giúp các em ôn tập tại nhà hiêu quả

Bài tập Thì Tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Bài tập sắp xếp câu tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Bài tập Chọn đáp án đúng tiếng Anh lớp 5

Bài tập tìm từ khác loại tiếng Anh lớp 5

Bài tập Điền từ tiếng Anh lớp 5

Bài tập Đoạn văn tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Bài tập A An lớp 5 có đáp án

Bài tập Some Any lớp 5 có đáp án

Bài tập thì hiện tại đơn lớp 5 có đáp án

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn lớp 5 có đáp án

Bài tập thì quá khứ đơn lớp 5 có đáp án

Bài tập Thì hiện tại đơn tiếng Anh lớp 5

Bài tập Tiếng Anh lớp 5 nâng cao

Bài tập Thì Tiếng Anh lớp 5 có đáp án

Thì Tiếng Anh lớp 5 cơ bản

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*